Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 44: Các loài động vật

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Thị Kim Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:47' 09-07-2014
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 320
    Số lượt thích: 0 người
    Trịnh Thi Kim Loan - Trường THPT Trần Văn Hoài . Chợ Gạo . Tiền Giang
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Các loài động vật BÀI 44: Chủ đề 1
    African Animals 1: ĐỘNG VẬT CHÂU PHI
    antelope linh dương baboon khỉ đầu chó camel lạc đà cheetah báo Gêpa chimpanzee tinh tinh elephant voi Click vào hình để nghe tiếng African Animals 2: ĐỘNG VẬT CHÂU PHI
    gazelle linh dương Gazen gnu linh dương đầu bò gorilla vượn người Gôrila giraffe hươu cao cổ hippopotamus hà mã hyena linh cẩu Click vào hình để nghe tiếng African Animals 3: ĐỘNG VẬT CHÂU PHI
    leopard báo lion sư tử đực lioness sư tử cái monkey khỉ rhinoceros tê giác zebra ngựa vằn Click vào hình để nghe tiếng Birds 1: LOÀI CHIM
    crane - sếu crow - quạ dove - chim cu đất duck - vịt eagle - đại bàng falcon - chim ưng Click vào hình để nghe tiếng Birds 2: LOÀI CHIM
    feather - lông vũ goose - ngỗng heron - diệc hummingbird - chim ruồi nest - cái tổ ostrich - đà điểu Click vào hình để nghe tiếng Birds 3: LOÀI CHIM
    owl - cú mèo parrot - con vẹt peacock - con công (trống) penguin - chim cánh cụt pigeon - bồ câu sparrow - chim sẻ Click vào hình để nghe tiếng Birds 4: LOÀI CHIM
    stork - cò swan - thiên nga talon - móng vuốt turkey - gà tây vulture - kền kền woodpecker - gõ kiến Click vào hình để nghe tiếng Farm Animals 1: TRANG TRẠI ĐỘNG VẬT
    bull - bò đực calf - con bê cow - bò cái chicken - gà donkey - con lừa flock of sheep bầy cừu Click vào hình để nghe tiếng Farm Animals 2: TRANG TRẠI ĐỘNG VẬT
    female - giống cái male - giống đực horseshoe móng ngựa goat - con dê herd of cow - đàn bò horse - ngựa lamb - cừu con Click vào hình để nghe tiếng Farm Animals 3: TRANG TRẠI ĐỘNG VẬT
    piglet - lợn con pony - ngựa nhỏ rooster - gà trống saddle - yên ngựa sheep - cừu shepherd - người chăn cừu sow - lợn nái Click vào hình để nghe tiếng Insects 1: CÔN TRÙNG
    ant antenna râu kiến anthill - tổ kiến bee - con ong bee hive tổ ong beetle bọ cánh cứng butterfly com bướm caterpillar sâu bướm centipede con rết Click vào hình để nghe tiếng Insects 2: CÔN TRÙNG
    cockroach con gián cocoon - kén cricket - con dế dragonfly chuồn chuồn flea - bọ chét fly - con ruồi grasshopper châu chấu honeycomb sáp ong Click vào hình để nghe tiếng Insects 3: CÔN TRÙNG
    ladybug - bọ rùa mosquito con muỗi moth - bướm đêm parasite kí sinh trùng praying mantis bọ ngựa scorpion - bọ cạp snail - ốc sên Click vào hình để nghe tiếng Insects 4: CÔN TRÙNG
    spider`s web mạng nhện swarm - đàn ong tarantula loại nhện lớn wasp - ong bắp cày worm - con giun spider - con nhện Click vào hình để nghe tiếng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓