Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương II. §13. Bội và ước của một số nguyên

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:35' 24-07-2015
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 65: BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN I. KIỂM TRA BÀI CŨ
    1. Bài tập 1:
    1. Bài tập 1 I. KIỂM TRA BÀI CŨ Hãy nêu các tính chất của phép nhân và cho dạng tổng quát? Giải - Giao hoán: a.b = b.a - Kết hợp: (a.b).c = a.(b.c) = (a.c).b - Nhân với 1: a.1 = 1.a = a - Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a(b c) = ab ac 2. Bài tập 2:
    Giải 2. Bài tập 2 I. KIỂM TRA BÀI CŨ Áp dụng, tính nhanh: a) 31.72 – 31.70 – 31.2 b) 40.21 40.34 40.45 a) 31.72 – 31.70 – 31.2 = 31(72 – 70 – 2) = 31.0 = 0 b) 40.21 40.34 40.45 = 40(21 34 45) = 40.100 = 4000 II. BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
    1. Định nghĩa:
    II. BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN 1. Định nghĩa Cho a; b latex(in) Z và b. latex(!=) 0 Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì a chia hết cho b, a còn là bội của b và b là ước của a. * Chú ý Nếu a = bq (b ≠ 0) thì ta còn nói a chia cho b được q và viết a : b=q Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0. Số 0 không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào. Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên. Nếu c vừa là ước của a vừa là ước của b thì c cũng được gọi là ước chung của a và b. 2. Câu hỏi thảo luận:
    Cho 2 số tự nhiên a; b với b ≠ 0. Khi nào ta nói a chia hết cho b? Giải Với a, b latex(in) N, b ≠ 0, ta nói a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq thì ta nói a chia hết cho b. Ta còn nói a là bội của b và b là ước của a. Tìm hai bội và 2 ước của 6 ; của -6 Giải Bội của 6 và (-6) có thể là: latex( -6; -12, ….) Ước của 6 và (-6) có thể là: latex( -1; -2, …..) II. BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN 2. Câu hỏi thảo luận 3. Quan sát ví dụ:
    II. BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN 3. Quan sát ví dụ Tìm bội và ước của 14 Giải B(14) = {0;14;28;42;56;70;…} Ư(14) = {1;2;7;14} Tìm các ước của 8 và các bội của 3 Giải Ư(8) = {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8;- 8} B(3) = { 0; 3; -3; 6; -6; 9; -9; . . .} Tìm hai bội và hai ước của 6 Giải Hai bội của 6 là 0; 6 Hai ước của 6 là -3; 3 III. TÍNH CHẤT
    1. Các tính chất:
    Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì a cũng chia hết cho c. Nếu a chia hết cho b thì bội của a cũng chia hết cho b. Nếu hai số a, b chia hết cho c thì tổng và hiệu của chúng cũng chia hết cho. III. TÍNH CHẤT 1. Các tính chất 2. Ví dụ minh họa:
    latex(12 vdots (-6)) và latex( (-6) vdots (-3)) latex(rArr (12) vdots (-3)) latex( (-6) vdots (-3)) latex(rArr -(2).(6) vdots (-3)) latex(12 vdots (-3)) và latex(9 vdots (-3)) latex(rArr(12 9) vdots (-3) và (12-9) vdots (-3) III. TÍNH CHẤT 2. Ví dụ minh họa IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
    * Xem đoạn phim ngắn sau:
    1. Bài tập 1:
    a) Tìm ba bội của -5 b) Tìm các ước của -10 c) Tìm năm bội của 3; -3 d) Tìm các ước của: -3; 6; 11; -1 Giải a) Ba bội của -5 có thể là: 0; 5; -5 b) Ư(-10)={1; -1; 2; -2; 5; -5; 10; -10} IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 c) Năm bội của 3 là:0; 3; 6; 9; 12 Năm bội của -3 là:0; -3; -6; -9; -12 d) Ư(-3) = {±1; ±3} Ư(6) = {±1; ±2; ±3; ±6} Ư(11) = {±1; ±11} Ư(-1) = {±1} 2. Bài tập 2:
    Hãy lựa chọn đúng hoặc sai trong các câu sau:
    A. Các số 1, -1, 3, -3 là ướccủa 3
    B. Các số 30, -4, -2006 là bội của 2
    C. Số 0 là bội của mọi sốnguyên
    D. Mọi số nguyên đều là bộicủa 1 và -1
    E. Số 5 vừa là ước của 1930vừa là ước của -1975
    IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 V. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn học bài:
    Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài Làm bài tập từ 101 đến 106 sgk trang 97. Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: Ôn tập chương II 2. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓