Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 4: Biểu thức chứa chữ
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:23' 28-09-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:23' 28-09-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
BÀI 4. BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
BÀI 4 BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
Trò chơi khởi động
Câu hỏi
Bài kiểm tra tổng hợp
Dấu hiệu nhận biết một số là số chẵn là - Số có tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 và số đó chia hết cho 2 - true - Số đó không chia hết cho 2 - false - Số có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 - false - Cả A và B đều đúng - false - false - false
Dấu hiệu nhận biết một số là số lẻ là: - Số có tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 - false - Số đó chia hết cho 2 - false - Số đó là số lẻ nhỏ nhất. - false - Số có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 và số đó không chia hết cho 2 cho 2 - true - false - false
Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là: - 11000 - false - 10 001 - true - 10100 - false - 10010 - false - false - false
Khám phá
Khám phá
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Khám phá
Ảnh
Khám phá
2 + a là biểu thức chứa chữ.
- Nếu a = 4 thì 2 + a = 2 + 4 = 6, 6 là một giá trị của biểu thức 2 + a. - Nếu a = 12 thì 2 + a = 2 + 12 = 14, 14 là một giá trị của biểu thức 2 + a.
Mỗi lần thay chữ a bằng một số ta tính được một giá trị của biểu thức 2 + a.
b) Tính giá trị của biểu thức 40 – b bới b = 15
40 – b = 40 – 15 = 25
Hoạt động
Hoạt động
Ảnh
Ảnh
Bài 1
Ảnh
a) 125 : m với m = 5
125 : m = 125 : 5 = 25
b) (b + 4) x 3 với b = 27.
(b + 4) × 3 = (27 + 4) × 3 = 31 × 3 = 93
Bài 2
Ảnh
Ảnh
Hãy tính chu vi hình vuông với a = 5 cm; a = 9 cm.
Với a = 5 cm, chu vi của hình vuông là: a × 4 = 5 × 4 = 20 (cm) Với a = 9 cm, chu vi của hình vuông là: a × 4 = 9 × 4 = 36 (cm) Đáp số: 20 cm; 36 cm
Bài 3
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Luyện tập
Luyện tập
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Bài 1
Ảnh
Ảnh
Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức:
Hãy tính chu vi hình chữ nhật theo kích thước như bảng sau:
Ảnh
Chiều dài (cm)
Chiều rộng (cm)
Chu vi hình chữ nhật (cm)
10
25
34
7
16
28
34
?
?
82
124
Bài 2
Bài giải: Giá trị của biểu thức a + b × 2 với a = 8, b = 2 là: a + b × 2 = 8 + 2 × 2 = 12 Giá trị của biểu thức (a + b) : 2 với a = 15, b = 27 là: (a + b) : 2 = (15 + 27) : 2 = 21
2. Tính giá trị của biểu thức a + b x 2 với a = 8; b = 2. Tính giá trị của biểu thức (a + b) : 2 với a = 15; b = 27.
Bài 3
Ảnh
Ảnh
Bài giải: Biểu thức tính độ dài quãng đường ABCD là m + 6 + n a) Với m = 4 km, n = 7 km, độ dài quãng đường ABCD là: m + 6 + n = 4 + 6 + 7 = 17 (km) b) Với m = 5 km, n = 9 km, độ dài quãng đường ABCD là: m + 6 + n = 5 + 6 + 9 = 20 (km) Đáp số: a) 17 km b) 20 km
Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với: a) M = 4 km, n = 7 km. b) M = 5 km, n = 9 km.
Bài 4
Bài giải: a) Với m = 0, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là: 12 : (3 – 0) = 12 : 3 = 4 Với m = 1, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là: 12 : (3 – 1 ) = 12 : 2 = 6 Với m = 2, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là: 12 : (3 – 2) = 12 : 1 = 12 b) Vì 4 < 6 < 12 nên trong ba giá trị tìm được ở câu a, với m = 2 thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị lớn nhất.
4. Tính giá trị của biểu thức 12 : (3 – m) với m = 0; m = 1, m = 2. Trong ba giá trị của biểu thức tìm được ở câu a, với m bằng bao nhiêu thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị lớn nhất?
Luyện tập 2
Luyện tập
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Bài 1
Ảnh
Bài giải: a) Chu vi tam giác là: P = a + b + c = 62 + 75 + 81 = 218 (cm) b) Chu vi tam giác là: P = a + b + c = 50 + 61 + 72 = 183 (dm) Đáp số: a) 218 cm; b) 183 dm
Ảnh
Tính chu vi hình tam giác, biết: A = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm. A = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm.
Bài 2
Ảnh
Ảnh
Bài giải: Với m = 9, n = 6, p = 4, ta có: A. m – (n – p) = 9 – (6 – 4) = 9 – 2 = 7 B. m × (n – p) = 9 × (6 – 4) = 9 × 2 = 18 C. m × n – m × p = 9 × 6 – 9 × 4 = 54 – 36 = 18 D. m – n + p = 9 – 6 + 4 = 7 Vậy A = D; B = C
Trò chơi
Ảnh
Trò chơi
Ảnh
Trò chơi
Câu hỏi
Bài kiểm tra tổng hợp
Chọn đáp án đúng nhất: a + b - 2 được gọi là: - Biểu thức có chứa chữ - false - Biểu thức có chứa hai chữ - true - Biểu thức có chứa một chữ - false - false - false - false
Nếu M = 6 thì 423 + M = … - 428 - false - 430 - false - 429 - true - false - false - false
Với a = 4637 và b = 8892 thì giá trị của biểu thức a + b là: - 13 529 - true - 13 519 - false - 13 429 - false - false - false - false
Dặn dò
Dặn dò
Ảnh
Kết thúc
Kết thúc
Ảnh
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
BÀI 4 BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
Trò chơi khởi động
Câu hỏi
Bài kiểm tra tổng hợp
Dấu hiệu nhận biết một số là số chẵn là - Số có tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 và số đó chia hết cho 2 - true - Số đó không chia hết cho 2 - false - Số có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 - false - Cả A và B đều đúng - false - false - false
Dấu hiệu nhận biết một số là số lẻ là: - Số có tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 - false - Số đó chia hết cho 2 - false - Số đó là số lẻ nhỏ nhất. - false - Số có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 và số đó không chia hết cho 2 cho 2 - true - false - false
Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là: - 11000 - false - 10 001 - true - 10100 - false - 10010 - false - false - false
Khám phá
Khám phá
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Khám phá
Ảnh
Khám phá
2 + a là biểu thức chứa chữ.
- Nếu a = 4 thì 2 + a = 2 + 4 = 6, 6 là một giá trị của biểu thức 2 + a. - Nếu a = 12 thì 2 + a = 2 + 12 = 14, 14 là một giá trị của biểu thức 2 + a.
Mỗi lần thay chữ a bằng một số ta tính được một giá trị của biểu thức 2 + a.
b) Tính giá trị của biểu thức 40 – b bới b = 15
40 – b = 40 – 15 = 25
Hoạt động
Hoạt động
Ảnh
Ảnh
Bài 1
Ảnh
a) 125 : m với m = 5
125 : m = 125 : 5 = 25
b) (b + 4) x 3 với b = 27.
(b + 4) × 3 = (27 + 4) × 3 = 31 × 3 = 93
Bài 2
Ảnh
Ảnh
Hãy tính chu vi hình vuông với a = 5 cm; a = 9 cm.
Với a = 5 cm, chu vi của hình vuông là: a × 4 = 5 × 4 = 20 (cm) Với a = 9 cm, chu vi của hình vuông là: a × 4 = 9 × 4 = 36 (cm) Đáp số: 20 cm; 36 cm
Bài 3
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Luyện tập
Luyện tập
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Bài 1
Ảnh
Ảnh
Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo) được tính theo công thức:
Hãy tính chu vi hình chữ nhật theo kích thước như bảng sau:
Ảnh
Chiều dài (cm)
Chiều rộng (cm)
Chu vi hình chữ nhật (cm)
10
25
34
7
16
28
34
?
?
82
124
Bài 2
Bài giải: Giá trị của biểu thức a + b × 2 với a = 8, b = 2 là: a + b × 2 = 8 + 2 × 2 = 12 Giá trị của biểu thức (a + b) : 2 với a = 15, b = 27 là: (a + b) : 2 = (15 + 27) : 2 = 21
2. Tính giá trị của biểu thức a + b x 2 với a = 8; b = 2. Tính giá trị của biểu thức (a + b) : 2 với a = 15; b = 27.
Bài 3
Ảnh
Ảnh
Bài giải: Biểu thức tính độ dài quãng đường ABCD là m + 6 + n a) Với m = 4 km, n = 7 km, độ dài quãng đường ABCD là: m + 6 + n = 4 + 6 + 7 = 17 (km) b) Với m = 5 km, n = 9 km, độ dài quãng đường ABCD là: m + 6 + n = 5 + 6 + 9 = 20 (km) Đáp số: a) 17 km b) 20 km
Hãy tính độ dài quãng đường ABCD với: a) M = 4 km, n = 7 km. b) M = 5 km, n = 9 km.
Bài 4
Bài giải: a) Với m = 0, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là: 12 : (3 – 0) = 12 : 3 = 4 Với m = 1, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là: 12 : (3 – 1 ) = 12 : 2 = 6 Với m = 2, giá trị biểu thức 12 : (3 – m) là: 12 : (3 – 2) = 12 : 1 = 12 b) Vì 4 < 6 < 12 nên trong ba giá trị tìm được ở câu a, với m = 2 thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị lớn nhất.
4. Tính giá trị của biểu thức 12 : (3 – m) với m = 0; m = 1, m = 2. Trong ba giá trị của biểu thức tìm được ở câu a, với m bằng bao nhiêu thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị lớn nhất?
Luyện tập 2
Luyện tập
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Bài 1
Ảnh
Bài giải: a) Chu vi tam giác là: P = a + b + c = 62 + 75 + 81 = 218 (cm) b) Chu vi tam giác là: P = a + b + c = 50 + 61 + 72 = 183 (dm) Đáp số: a) 218 cm; b) 183 dm
Ảnh
Tính chu vi hình tam giác, biết: A = 62 cm, b = 75 cm, c = 81 cm. A = 50 dm, b = 61 dm, c = 72 dm.
Bài 2
Ảnh
Ảnh
Bài giải: Với m = 9, n = 6, p = 4, ta có: A. m – (n – p) = 9 – (6 – 4) = 9 – 2 = 7 B. m × (n – p) = 9 × (6 – 4) = 9 × 2 = 18 C. m × n – m × p = 9 × 6 – 9 × 4 = 54 – 36 = 18 D. m – n + p = 9 – 6 + 4 = 7 Vậy A = D; B = C
Trò chơi
Ảnh
Trò chơi
Ảnh
Trò chơi
Câu hỏi
Bài kiểm tra tổng hợp
Chọn đáp án đúng nhất: a + b - 2 được gọi là: - Biểu thức có chứa chữ - false - Biểu thức có chứa hai chữ - true - Biểu thức có chứa một chữ - false - false - false - false
Nếu M = 6 thì 423 + M = … - 428 - false - 430 - false - 429 - true - false - false - false
Với a = 4637 và b = 8892 thì giá trị của biểu thức a + b là: - 13 529 - true - 13 519 - false - 13 429 - false - false - false - false
Dặn dò
Dặn dò
Ảnh
Kết thúc
Kết thúc
Ảnh
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất