Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bảng đơn vị đo thời gian
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:32' 07-07-2015
Dung lượng: 620.4 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:32' 07-07-2015
Dung lượng: 620.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 122. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN Đơn vị thời gian
Các đơn vị thời gian:
Kể các đơn vị đo thời gian Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
Tháng trong năm:
Số ngày của các tháng trong năm Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12. Có 31 ngày Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 Có 30 ngày Riêng tháng 2 có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày Tuần, giờ, phút, giây:
Tuần lễ, ngày, giờ, phút, giây Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cách đổi:
Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian Điền thông tin thích hợp vào chỗ chấm
Ghi nhớ:
1 thế kỉ = 100 năm 1 năm = 12 tháng 1 năm thường = 365 ngày 1 năm nhuận = 366 ngày Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận 1 tuần lễ = 7 ngày 1 ngày = 24 giờ 1 giờ = 60 phút 1 phút = 60 giây Ghi nhớ - Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày. - Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày. - Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) BT thực hành
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. ở thế kỉ nào? Bài tập 2(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a)
Bài tập 2(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: b)
Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
BT củng cố
Ghép đôi: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Nối các đơn vị thời gian phù hợp
1,5 ngày
12 giờ
180 phút
1 năm rưỡi
Trắc nghiệm: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
latex(2/3) phút = ? giây
30 giây
23 giây
40 giây
50 giây
Dặn dò
Ghi nhớ:
Nội dung cần ghi nhớ 1 thế kỉ = 100 năm 1 năm = 12 tháng 1 năm thường = 365 ngày 1 năm nhuận = 366 ngày Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận 1 tuần lễ = 7 ngày 1 ngày = 24 giờ 1 giờ = 60 phút 1 phút = 60 giây - Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày. - Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày. - Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Về nhà hoàn thành bài tập trên lớp - Chuẩn bị trước bài: Cộng số đo thời gian
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 122. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN Đơn vị thời gian
Các đơn vị thời gian:
Kể các đơn vị đo thời gian Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
Tháng trong năm:
Số ngày của các tháng trong năm Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12. Có 31 ngày Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 Có 30 ngày Riêng tháng 2 có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày Tuần, giờ, phút, giây:
Tuần lễ, ngày, giờ, phút, giây Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cách đổi:
Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian Điền thông tin thích hợp vào chỗ chấm
Ghi nhớ:
1 thế kỉ = 100 năm 1 năm = 12 tháng 1 năm thường = 365 ngày 1 năm nhuận = 366 ngày Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận 1 tuần lễ = 7 ngày 1 ngày = 24 giờ 1 giờ = 60 phút 1 phút = 60 giây Ghi nhớ - Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày. - Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày. - Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) BT thực hành
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. ở thế kỉ nào? Bài tập 2(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a)
Bài tập 2(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: b)
Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
BT củng cố
Ghép đôi: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Nối các đơn vị thời gian phù hợp
1,5 ngày
12 giờ
180 phút
1 năm rưỡi
Trắc nghiệm: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
latex(2/3) phút = ? giây
30 giây
23 giây
40 giây
50 giây
Dặn dò
Ghi nhớ:
Nội dung cần ghi nhớ 1 thế kỉ = 100 năm 1 năm = 12 tháng 1 năm thường = 365 ngày 1 năm nhuận = 366 ngày Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận 1 tuần lễ = 7 ngày 1 ngày = 24 giờ 1 giờ = 60 phút 1 phút = 60 giây - Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày. - Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày. - Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Về nhà hoàn thành bài tập trên lớp - Chuẩn bị trước bài: Cộng số đo thời gian
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất