Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 2. b
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 07-12-2015
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 07-12-2015
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
Bài 2: B KTBC
1. Câu hỏi :
Kiểm tra bài cũ - Đọc : e - Viết bảng con: e - Tìm những tiếng có chứa âm : e Giới thiệu bài
1. Thảo luận:
Bài 2: B I. GIỚI THIỆU BÀI 1. Thảo luận Quan sát các bức tranh sau và cho cô biết tranh vẽ ai và vẽ gì ? Tranh 1, 2:
bé Bài 2: B I. GIỚI THIỆU BÀI 1. Thảo luận bà Tranh 3, 4:
bê Bài 2: B I. GIỚI THIỆU BÀI 1. Thảo luận bóng 2. Bài mới:
Bài 2: b Học vần Dạy chữ ghi âm
1. Nhận diện chữ:
Học vần Bài 2: b 1. Nhận diện chữ Chữ b gồm 2 nét :nét khuyết trên và nét thắt So sánh chữ b với chữ e *) Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b. *) Khác: chữ b có thêm nét thắt. 2. Nhận diện âm:
Học vần Bài 2: b 1. Nhận diện âm Các tiếng: bé, bê, bà, bóng giống nhau như thế nào ? Các tiếng: bé, bê, bà, bóng là các tiếng giống nhau đều có âm b. 3. Phát âm:
Học vần Bài 2: b 3. Phát âm Xem tranh minh họa và phát âm lại các từ b e be 4. Hướng dẫn viết:
Bài 2: b 4. Hướng dẫn viết chữ "b" Đặt bút trên đường kẻ 2, viết nét khuyết xuôi (đầu nét khuyết chạm đường kẻ 6) nối liền với nét móc ngược chân nét móc chạm đường kẻ 1, kéo dài chân móc tới gần đường kẻ 3 thì lượn sang trái, tới đường kẻ 3 thì lượn bút trở lại sang phải, tạo vòng xoắn nhỏ ở cuối nét; dừng bút gần đường kẻ 3. Luyện tập
1. Tìm âm:
Bài 2: b LUYỆN TẬP Tìm từ ngoài bài có chứa âm: b ? Các tiếng ngoài bài có âm b là: bố, ba, bò, bế, bí ... 2. Luyện viết:
Bài 2: b 2. Luyện viết Tập tô chữ b Tập viết chữ b vào vở ô li 3. Luyện nói:
Bài 2: b 3. Luyện nói: “Việc học tập của từng cá nhân” Quan sát tranh em thấy những gì? Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e? Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc chữ không? Ai đang kẻ vở? Hai bạ nhỏ đang làm gì? Các bức tranh có gì giống và khác nhau? Luyện nói:
Luyện nói Bạn Gấu đang tập viết chữ e Bạn Voi đang tập đọc. Bạn ấy không biết đọc chữ. Bạn Chim đang học bài Bạn nhỏ đang kẻ vở. Hai bạn đang chơi xếp hình *) Giống: Ai cũng tập trung vào việc học tập. *) Khác: Các loài khác nhau có những công việc khác nhau. Kết thúc
1. Dặn dò:
DẶN DÒ - Học lại bài trên lớp. - Tìm chữ vừa học trong sách vở, tờ báo... - Làm bài tập trong vở bài tập Tiếng việt 1. - Chuẩn bị bài 3. 2. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
Bài 2: B KTBC
1. Câu hỏi :
Kiểm tra bài cũ - Đọc : e - Viết bảng con: e - Tìm những tiếng có chứa âm : e Giới thiệu bài
1. Thảo luận:
Bài 2: B I. GIỚI THIỆU BÀI 1. Thảo luận Quan sát các bức tranh sau và cho cô biết tranh vẽ ai và vẽ gì ? Tranh 1, 2:
bé Bài 2: B I. GIỚI THIỆU BÀI 1. Thảo luận bà Tranh 3, 4:
bê Bài 2: B I. GIỚI THIỆU BÀI 1. Thảo luận bóng 2. Bài mới:
Bài 2: b Học vần Dạy chữ ghi âm
1. Nhận diện chữ:
Học vần Bài 2: b 1. Nhận diện chữ Chữ b gồm 2 nét :nét khuyết trên và nét thắt So sánh chữ b với chữ e *) Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b. *) Khác: chữ b có thêm nét thắt. 2. Nhận diện âm:
Học vần Bài 2: b 1. Nhận diện âm Các tiếng: bé, bê, bà, bóng giống nhau như thế nào ? Các tiếng: bé, bê, bà, bóng là các tiếng giống nhau đều có âm b. 3. Phát âm:
Học vần Bài 2: b 3. Phát âm Xem tranh minh họa và phát âm lại các từ b e be 4. Hướng dẫn viết:
Bài 2: b 4. Hướng dẫn viết chữ "b" Đặt bút trên đường kẻ 2, viết nét khuyết xuôi (đầu nét khuyết chạm đường kẻ 6) nối liền với nét móc ngược chân nét móc chạm đường kẻ 1, kéo dài chân móc tới gần đường kẻ 3 thì lượn sang trái, tới đường kẻ 3 thì lượn bút trở lại sang phải, tạo vòng xoắn nhỏ ở cuối nét; dừng bút gần đường kẻ 3. Luyện tập
1. Tìm âm:
Bài 2: b LUYỆN TẬP Tìm từ ngoài bài có chứa âm: b ? Các tiếng ngoài bài có âm b là: bố, ba, bò, bế, bí ... 2. Luyện viết:
Bài 2: b 2. Luyện viết Tập tô chữ b Tập viết chữ b vào vở ô li 3. Luyện nói:
Bài 2: b 3. Luyện nói: “Việc học tập của từng cá nhân” Quan sát tranh em thấy những gì? Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e? Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc chữ không? Ai đang kẻ vở? Hai bạ nhỏ đang làm gì? Các bức tranh có gì giống và khác nhau? Luyện nói:
Luyện nói Bạn Gấu đang tập viết chữ e Bạn Voi đang tập đọc. Bạn ấy không biết đọc chữ. Bạn Chim đang học bài Bạn nhỏ đang kẻ vở. Hai bạn đang chơi xếp hình *) Giống: Ai cũng tập trung vào việc học tập. *) Khác: Các loài khác nhau có những công việc khác nhau. Kết thúc
1. Dặn dò:
DẶN DÒ - Học lại bài trên lớp. - Tìm chữ vừa học trong sách vở, tờ báo... - Làm bài tập trong vở bài tập Tiếng việt 1. - Chuẩn bị bài 3. 2. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất