Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 16. At the campsite. Lesson 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bạch Kim
    Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:23' 14-09-2021
    Dung lượng: 6.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 16. AT THE CAMPSITE
    LESSON 1
    Ảnh
    Introduce
    1. Warm-up: play game
    Bài kiểm tra tổng hợp
    Where ____ the shoes? - is - false - am - false - are - true - false - false - false
    Choose the correct answer - trousers - false - shirts - false - shoes - false - shorts - true - false - false
    Choose the correct answer - shirts - false - T-shirt - true - shorts - false - dress - false - false - false
    shorts - false - dress - false - shoes - false - shirts - false - false - false
    Where is the _____? - false - true - false - false - false - false
    2. Objectives
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Correctly pronounce the name of letter T/t (/ti:/) - Correctly pronounce the sound of the letter T/t (/t/) in isolation and in the words: tent, teapot, blanket - Do the tasks in the student book.
    3. Look at the picture and answer the questions
    3. Look at the picture and answer the questions
    Ảnh
    Where did you go? What did you go?
    Vocabulary
    1. New words
    1. New words
    camp (n): cắm trại
    Ảnh
    tent (n): cái lều
    Ảnh
    teapot (n): ấm trà
    Ảnh
    blanket (n): cái chăn (mền)
    Ảnh
    2. Matching
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    tent (n): ||cái lều|| camp (n): ||cắm trại|| teapot (n): ||ấm trà || blanket (n): ||cái chăn (mền)||
    Activity 1: Listen and repeat
    1. Look and describe the picture
    1. Look and describe the picture
    Ảnh
    The picture shows a campsite.
    2. Listen and repeat
    Ảnh
    2. Listen and repeat
    - The letter: T/t
    The letter: T/t
    Ảnh
    - The name of letter T/t (/ti:/)
    - The sound of the letter T/t (/t/)
    - tent
    Ảnh
    - teapot
    Ảnh
    - blanket
    Ảnh
    3. Repeat the letter, words
    3. Repeat the letter, words
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Activity 2: Point and say
    1. Look at the picture
    Ảnh
    1. Look at the picture
    2. Point and say
    2. Point and say
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Activity 3: Fun corner
    1. Game: Matching game
    Ảnh
    Matching game
    Hình vẽ
    2. Play game
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Advice
    Homework
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Say and repeat the letter T/t and the words: tent, teapot, blanket - Do exercise in the workbook - Prepare the lesson: Unit 16. At the campsite. Lesson 2
    Goodbye
    Ảnh
    Ảnh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓