Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 10. Where were you yesterday?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 17h:11' 19-12-2018
    Dung lượng: 4.5 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 10. WHERE WERE YOU YESTERDAY? LESSON 2 (1 - 6)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 10. WHERE WERE YOU YESTERDAY?
    LESSON 2 (1 - 6)
    Ảnh
    Ảnh
    WARM UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Past activities. - Ask and answer questions about what someone did in the past, using What did you do yesterday? I + verb-ed. - Do activities in the workbook
    Checking old lesson
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. A: Where was Tom yesterday? B: He was ||at home||. 2. A: Where were Phong and Nam yesterday? B: They were ||on the beach||.
    VOCABULARY
    New words
    New words
    dish / dishes (n):
    bát đĩa
    Ảnh
    Flower(n) :
    hoa
    Ảnh
    wash (n):
    rửa, giặt
    Ảnh
    water (v):
    tưới
    Ảnh
    Checking vocabulary
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    dish / dishes
    Flower
    wash
    water
    Hình vẽ
    ACTIVITIES
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    1. Look, listen anh repeat.
    - Repeat the sentences
    Hình vẽ
    a) Where were you yesterday, Mai? I was at home. b) What did you do in the morning? I watered the flowers. c) What did you do in the afternoon? I played chess with my father. d) What about yesterday evening? I watched TV.
    Hình vẽ
    *Model sentence
    Hình vẽ
    a) Khẳng định
    Hình vẽ
    NOTE:
    - S = I/ He/ She/ It (số ít) + was - S = We/ You/ They (số nhiều) + were
    Example:
    - I was at my friend’s house yesterday morning. - They stayed in London on their summer holiday last year.
    Hình vẽ
    *Model sentence
    Hình vẽ
    b) Phủ định
    Hình vẽ
    Đối với câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”.
    NOTE:
    - did not= didn’t - was not = wasn’t - were not = weren’t
    Example:
    - She wasn’t very happy last night because of having lost money. - We didn’t eat at home yesterday.
    Hình vẽ
    *Model sentence
    Hình vẽ
    c) Câu hỏi:
    Hình vẽ
    Câu hỏi ta chỉ cần đảo trợ động từ “did”, động từ “to be” lên trước chủ ngữ.
    Example:
    Did they go to the zoo yesterday?
    Did I watch TV last night?
    Hình vẽ
    2. Point and say.
    2. Point and say.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    What did you do yesterday?
    I __________.
    *Work in pairs. Ask and answer
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Picture a
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What did you do yesterday?|| Student B: ||I played badminton with my friend.||
    - Picture b
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What did you do yesterday?|| Student B: ||I painted a picture.||
    Hình vẽ
    - Picture c
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What did you do yesterday?|| Student B: ||I watered the flowers.||
    *Remember
    Ảnh
    Verb-ed được sử dụng để diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ. Chúng ta thường sử dụng một số cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ như:
    yesterday (ngày hôm qua), yesterday morning/ afternoon/ evening (sáng/ chiều/ tối ngày hôm qua), last night (tối qua), last week/ month/ year (tuần/ tháng/ hôm trước (qua),...
    3. Let's talk
    3. Let's talk
    Hình vẽ
    Ảnh
    - Where were you yesterday? (Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua?) - What did you do? (Bạn đã làm gì?)
    4. Listen and number.
    4. Listen and number.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Audio script 1
    Hình vẽ
    1. Tom:
    Hình vẽ
    Where were you yesterday morning?
    Linda:
    I was at home.
    Tom:
    What did you do?
    Linda:
    I watered the flowers.
    - Audio script 2
    Hình vẽ
    2. Mai:
    Hình vẽ
    Where were you yesterday afternoon?
    Linda:
    I was at school.
    Mai:
    What did you do?
    Linda:
    I painted a picture.
    - Audio script 3
    Hình vẽ
    3. Jack:
    Hình vẽ
    Where were you last weekend?
    Linda:
    I was on the beach at Ha Long Bay.
    Jack:
    What did you do there?
    Linda:
    I played volleyball.
    5. Look and write
    5. Look and write
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    1. Mai: Where was Tom yesterday afternoon? Tony: He was ____________. Mai: What did he do? Tony: He ____________. 2. Phong: Where was Mai yesterday evening? Akiko: She was _________. Phong: What did she do? Akiko: She _________. 3. Linda: Where were Phong and Nam yesterday? Quan: They were ____________. Linda: What did they do? Quan: They ____________.
    - Write to complete the conversation
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Mai: Where was Tom yesterday afternoon? Tony: He was ||in the garden||. Mai: What did he do? Tony: He ||watered the flowers||.
    Hình vẽ
    - Write to complete the conversation
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    2. Phong: Where was Mai yesterday evening? Akiko: She was ||in the bedroom.|| Phong: What did she do? Akiko: She ||watched TV.||
    Hình vẽ
    - Write to complete the conversation
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    3. Linda: Where were Phong and Nam yesterday? Quan: They were ||on the beach||. Linda: What did they do? Quan: They ||played football||.
    Hình vẽ
    6. Let's play.
    6. Let's play.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    THE END
    Homework
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 10/Leson 3
    Ảnh
    The end
    Ảnh
    Goodbye. See you later!
    Thank for listening
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓