Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 18. What is your phone number?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 10h:21' 12-07-2019
    Dung lượng: 5.0 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 18. WHAT'S YOUR PHONE NUMBER? LESSON 2(1-6)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Hình vẽ
    UNIT 18. WHAT'S YOUR PHONE NUMBER?
    LESSON 2 (1 - 6)
    Ảnh
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topics Phone numbers and Outdoor activities. - Accept and decline an invitation, using Would you like to ...? I’d love to./Sorry, I can’t. - Do activities in the workbook
    Checking old lesson
    Bài tập kéo thả chữ
    A: I ||have|| a new mobile phone. B: Do you have a new ||phone|| number too? A: ||Yes||, I do. B: ||What|| is your new phone number? A: It ||is|| 0922 987 987.
    Hình vẽ
    VOCABUALRY
    New words
    complete (v):
    hoàn thành
    countryside (n):
    vùng quê, quê nhà, nông thôn
    free (adj) :
    rảnh rỗi
    go fishing (v):
    đi câu cá
    go for a picnic:
    đi dã ngoại
    go for a walk:
    đi dạo bộ
    go skating (v):
    trượt pa-tanh/trượt băng
    New words
    Checking vocabualry
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    complete (v): ||hoàn thành|| countryside (n): ||vùng quê|| free (adj) : ||rảnh rỗi|| go fishing (v): ||đi câu cá|| go for a picnic: ||đi dã ngoại|| go for a walk: ||đi dạo bộ|| go skating (v): ||trượt pa-tanh||
    ACTIVITIES
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    1. Look, listen anh repeat.
    *Look at the three pictures and answer the question
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Who are they? Where are they? What are they saying?
    - Answer the questions
    Bài tập kéo thả chữ
    Who are they? ||- They are Peter and Mai.|| Where are they? ||-They are in their home.|| What are they saying? ||-They are saying on the phone.||
    Hình vẽ
    - Repeat the sentences
    a) Peter: Hello. May I speak to Mai, please? Mai: Speaking. Who is it? Peter: It's Peter. We are free tomorrow. Would you like to go for a picnic? b) Mai: Yes, I'd love to, but I have to ask my parents. Peter: OK. Then can you call me back? c) Mai: Sure. What's your phone number? Peter: It's 0438 570 339. Mai: OK. Thanks.
    Hình vẽ
    *Translate
    a) Peter: A-lô. Vui lòng cho tôi nói chuyện với Mai được không? Mai: Mình nghe đây. Ai vậy? Peter: Mình là Peter. Ngày mai chúng ta rảnh. Bạn có muốn đi dã ngoại không? b) Mai: Có, mình rất thích nhưng mình phải xin ba mẹ mình. Peter: Được thôi. Sau đó thì gọi lại cho mình được không? c) Mai: Chắc chắn rồi. Số điện thoại của bạn là số mấy? Peter: Nó là 0438 570 339. Mai: Được rồi. Cám ơn.
    *Translate
    2. Point and say
    2. Point and say.
    Ảnh
    Would you like to ______________?
    I’d love to./ Sorry, I can’t
    *Model sentence 1
    * Cách đề nghị được nói chuyện với ai qua điện thoại:
    Hỏi:
    May I speak to + (name) + please?
    Hình vẽ
    Đáp:
    Speaking. Who is it?
    * Examples:
    1. May I speak to Mr Jones, please? => Speaking. Who is it?
    2. Hello. May I speak to Mai, please? => Hang on one second.
    - Note:
    Ảnh
    Note:
    Khi người cần nói chuyện điện thoại đang trực tiếp nghe điện thoại thì có thể sử dụng câu “I’m speaking” (Tôi nghe đây/Tôi đang nói đây). Nếu không phải là người cần nói chuyện điện thoại, người đang bắt máy điện thoại nói: Hang on one second (Chờ máy nhé), One moment please (Xin chờ một lát) để đi gọi người cần nói chuyện điện thoại đến nghe.
    *Model sentence 2
    * Cách rủ ai đó làm gì:
    Would you like to + V?
    * Chấp nhận lời mời, các em có thể sử dụng một trong số câu sau:
    - I'd love to. (I’d là viết tắt của I would) - That's very nice. - That's a great idea. - Great!
    *Từ chối lời mời, các em có thể sử dụng một trong số câu sau:
    - Sorry, I can't. - Sorry, I'm busy. - I can't. I have to do homework.
    Hình vẽ
    - Example
    Hình vẽ
    * Examples:
    1. Would you like to go fishing? => Sorry, I can't.
    2. Would you like to sailing a boat? => Yes, I’d love to.
    3. Would you like to go swimming? => I can't. I have to do homework.
    *Practise making and accepting/declining an invitation
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Picture a
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Would you like to go for a walk?|| Student B: ||I'd love to./ Sorry, I can't.||
    - Picture b
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Would you like to go for a picnic?|| Student B: ||I'd love to./ Sorry, I can't.||
    - Picture c
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Would you like to go fishing?|| Student B: ||I'd love to./ Sorry, I can't.||
    - Picture d
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Would you like to go skating?|| Student B: ||I'd love to./ Sorry, I can't.||
    3. Let's talk.
    3. Let's talk
    Ảnh
    Work in pairs. Practise making and and accepting/declining an invitation, using: - Hello. May I speak to…, please? - Would you like to...? - What's your phone number?
    - Example
    Example:
    Hung:
    Hello. May I speak to Mary, please?
    Mary:
    I'm speaking.
    Hung:
    Would you like to see a movie?
    Mary:
    Yes, I’d love to.
    Hung:
    What's your phone number?
    Mary:
    It's 0523916996.
    4. Listen and circle.
    4. Listen and choose.
    1. Mai wants to go for a _______.
    2. Phong wants to go _______.
    3. Linda’s phone number is _______.
    4. Nam’s phone number is ________.
    a. picnic
    b. walk
    a. fishing
    b. skating
    a. 0999 291 196
    b. 0999 291 195
    a. 0438 456 339
    b. 0463 393 845
    *Listen to four dialogues and choose the correct words or phone numbers to complete the sentences
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    1. Mai wants to go for a _______.
    a. picnic
    b. walk
    Bài tập trắc nghiệm
    2. Phong wants to go _______.
    a. fishing
    b. skating
    Bài tập trắc nghiệm
    3. Linda’s phone number is _______.
    a. 0999 291 196
    b. 0999 291 195
    Bài tập trắc nghiệm
    4. Nam’s phone number is ________.
    a. 0438 456 339
    b. 0463 393 845
    *Audio script 1,2
    1. Tom: Would you like to go skating this Sunday, Mai? Mai: Sorry, I can't. I can't skate. Tom: What about going for a picnic? Mai: Yes. I'd love to. 2. Tom: Would you like to go fishing tomorrow, Phong? Phong: Sorry, but 1 don't like fishing. Tom: Would you like to go skating? Phong: I'd love to.
    Hình vẽ
    *Audio script 3,4
    3. Tom: You have a new mobile phone. Linda: Yes. Tom: It looks very nice. What's your phone number? Linda: It's 0999 291 196. Tom: 0999 291 196. Linda: That's right. 4. Mai: What's your phone number, Nam? Nam: It's 0463 393 845. Mai: Can you say it again? Nam: 0463 393 845. Mai: Thank you.
    Hình vẽ
    5. Look and write.
    Ảnh
    Ảnh
    5. Look and write
    Ảnh
    1. A: Would you like _________? B: Sorry, I can’t.
    2. A: ______________________? B: I’d love to.
    Ảnh
    3. A: What’s _______________? B: It’s 0985 097 099.
    4. A: Hello__________Amy, please? B: Speaking.
    - Write questions, using the given answers and the picture cues
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. A: Would you like ||to go swimming||? B: Sorry, I can’t. 2. A: ||Would you like to go for a picnic||? B: I’d love to.
    Hình vẽ
    - Write questions, using the given answers and the picture cues
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    3. A: What’s ||your phone number||? B: It’s 0985 097 099. 4. A: Hello. ||May I speak to|| Amy, please? B: Speaking.
    Hình vẽ
    Ảnh
    6. Let's play.
    6. Let's play.
    Ảnh
    - Find the phone numbers
    Find the phone numbers
    Prepare 30 small pieces of paper. On each of them, write a number from 0 to 9 so that there are in total three instances of each number. Put the pieces of paper in a box. Ask two pairs of pupils to come out and stand next to the box. Say a phone number. The pair that is quicker to find the correct numbers from the box and put them in the correct order gets a point and continues to play the game with another pair. The pair that gets the most points at the end of the game is the winner.
    THE END
    Homework
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 18/Leson 3
    Ảnh
    The end
    Ảnh
    Goodbye. See you later!
    Thank for listening
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓