Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 11. What's the matter with you?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 16h:19' 02-08-2019
    Dung lượng: 13.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 11. WHAT'S THE MATTER WITH YOU? LESSON 1 (1-6)
    Ảnh
    Hình vẽ
    Coverpage
    Trang bìa
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    UNIT 11. WHAT'S THE MATTER WITH YOU?
    LESSON 1 (1 - 6)
    WARM UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Common health problems. - Ask and answer questions about common health problems, using What’s the matter with you? I have ... - Do activities in the workbook
    Let's see a video
    Ảnh
    Song: What's the matter?
    VOCABULARY
    New words
    New words
    breakfast:
    Ảnh
    bữa sáng
    ready:
    matter:
    sẵn sàng
    vấn đề
    fever:
    Ảnh
    sốt
    temperature:
    nhiệt độ
    headache:
    Ảnh
    đau đầu
    toothache:
    Ảnh
    đau răng
    earache:
    Ảnh
    đau tai
    stomach ache:
    Ảnh
    đau bụng
    sore throat:
    Ảnh
    đau họng
    Checking vocabulary
    Bài kiểm tra tổng hợp
    toothache - fever - headache - earache - stomach ache - sore throat
    Hình vẽ
    ACTIVITIES
    1. Look, listen and repeat.
    1. Look, listen and repeat.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Tony, get up! Breakfast’s ready.
    Sorry, I can’t have breakfast, Mum.
    Ảnh
    Why not? What’s the matter with you?
    Ảnh
    I don’t feel well. I have a headache.
    Look, listen and repeat.
    1. Look, listen and repeat.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Oh, you have a fever, too.
    Yes, Mum. I feel very hot.
    Ảnh
    What’s the matter with Tony?
    Ảnh
    He has a fever. I’ll take him to the doctor after breakfast.
    Look at the pictures and describe each picture.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    - In Picture a,Tony isin bed and he tells his mum he can’t have breakfast. - In Picture b, his mum asks What’s the matter with you? and he answers I don’t feel well. I have a headache. - In Picture c, his mum says Oh, you have a fever, too. - In Picture d, Tony’s father asks What’s the matter with Tony? and his mother says He has a fever. I’ll take him to the doctor after breakfast
    Repeat the dialogues
    a) Tony's mother: Tony, get up! Breakfast's ready Tony: Sorry, I can't have breafast, Mum. b) Tony's mother: Why not? What's the matter with you? Tony: I don't feel well. I have a headache. c) Tony's mother: Oh, you have a fever, too. Tony: Yes, Mum. I feel very hot. d) Tony's father: What's the matter with Tony? Tony's mother: He has a fever. I'll take him to the doctor after breakfast.
    Hình vẽ
    Translate
    *Translate
    a) Mẹ của Tony: Tony, dậy nào con! Bữa sáng đã sẵn sàng. Tony: Xin lỗi, con không thể ăn sáng mẹ à. b) Mẹ của Tony: Tại sao không? Con có vấn đề gì à? Tony: Con cảm thấy không khỏe. Con bị đau đâu. c) Mẹ của Tony: Ô, con cũng bị sốt nữa. Tony: Dạ mẹ. Con cảm thấy rất nóng. d) Bố của Tony: Có vấn đề gì với Tony vậy em? Mẹ của Tony: Con bi sốt. Em sẽ dẫn con đi bác sĩ sau bữa ăn sáng.
    2. Point and say
    2. Point and say
    Ảnh
    Ảnh
    What’s the matter with you?
    Ảnh
    I have ___________.
    Model sentence
    Hình vẽ
    *Hỏi và trả lời về vấn đề sức khỏe của bạn
    Hỏi:
    What's the matter with you?
    Đáp:
    I have + a/ an + (health problem).
    *Hỏi và trả lời về vấn đề sức khỏe của ai đó
    Hỏi:
    What's the matter with + O?
    Đáp:
    S + have/has + a/ an + (health problem).
    *Example:
    1. What's the matter with you? => I have a toothache.
    2. What's the matter with him? => He has a backache.
    Practise asking and answering questions about common health problems
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Picture a
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What's the matter with you?|| Student B: ||I have a toothache.||
    - Picture b
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What's the matter with you?|| Student B: ||I have an earache.||
    - Picture c
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What's the matter with you?|| Student B: ||I have a sore throat.||
    - Picture d
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What's the matter with you?|| Student B: ||I have a stomach ache.||
    3. Let's talk.
    3. Let's talk.
    Practise further by asking and answering questions about common health problems, using:
    - What’s the matter with you/him/her/them? I have a/an __________. He/She has a/an __________. They have a/an __________.
    Ảnh
    Example
    Example
    What’s the matter with you/him/her/them? => I have a/an headache.
    => He/She has a/an earache.
    => They have a/an toothache.
    4. Listen and tick
    4. Listen and tick
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    headache
    sore throat
    toothache
    stomach ache
    1. Nam
    2. Peter
    3. Linda
    4. Tony
    Listen to the recording and tick the problem of each character.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    headache
    sore throat
    toothache
    stomach ache
    1. Nam
    2. Peter
    3. Linda
    4. Tony
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Audio script 1, 2
    1. Mai: What's the matter with you, Nam? Nam: I have a bad toothache. Mai: Oh, poor you! 2. Quan: Where's Peter, Linda? Linda: He can't come to school today. Quan: What's the matter with him? Linda: He has got a stomach ache.
    Hình vẽ
    Audio script 3, 4
    3. Mai: I can't see Linda. Where is she? Quan: She's at home today. Mai: What's the matter with her? Quan: She has a bad headache. Mai: Oh, really? Let's go and see her after school. 4. Mai: Hello? Tony: Hi, Mai. It's Tony. Mai: Sorry. I can't hear you. Tony: It's Tony. It's Tony! Mai: Oh, Tony! What's the matter with your voice? Tony: I have a bad sore throat. Sorry, I can't meet you today.
    Hình vẽ
    5. Read and complete.
    5. Read and complete.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    1. She has a pain in her tooth. She has a ___________.
    2. Nam has a high temperature. He has a __________________.
    3. Mai has a pain in her ear. She has an __________________.
    4. Quan has a pain in his stomach. He has a __________________.
    5. Linda has a pain in her throat. She has a __________________.
    Hình vẽ
    Read the text and fill the gaps
    Bài tập kéo thả chữ
    1. She has a pain in her tooth. She has a ||toothache||. 2. Nam has a high temperature. He has a ||fever||. 3. Mai has a pain in her ear. She has an ||earache||. 4. Quan has a pain in his stomach. He has a ||stomach ache||. 5. Linda has a pain in her throat. She has a ||sore throat||.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    6. Let’s sing.
    Ảnh
    Ảnh
    6. Let's sing.
    What’s the matter with you?
    Come on, get up, get out of bed. It’s time to go to school. I’m sorry, Mum, I don’t feel well. I have a headache and a fever, too
    What’s wrong? What’s wrong? What’s the matter with you? I’m sorry, Mum, I don’t feel well. I have a toothache and a sore throat, too.
    Translate
    Ảnh
    Ảnh
    Con bị sao thế?
    Thôi nào, dậy đi, ra khỏi giường. Đến giờ đi học rồi. Con xin lỗi mẹ, con cảm thấy không khỏe. Con đau đâu và bị sốt nữa. Chuyện gì vậy? Chuyện gì vậy? Con bị sao thế? Con xin lỗi mẹ, con cảm thấy không khỏe. Con đau răng và đau họng nữa.
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for next lesson: Unit 11 - Lesson 2
    Goodbye
    Ảnh
    THANK YOU FOR ATTENTION!
    SEE YOU LATER!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓