Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 12. What does your father do?
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:14' 12-07-2019
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:14' 12-07-2019
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 12. WHAT DOES YOUR FATHER DO? LESSON 2 (1 - 6)
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
UNIT 12. WHAT DOES YOUR FATHER DO?
LESSON 2 (1 - 6)
Ảnh
WARM- UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use words and phrases related to the topic Daily routines. - Ask and answer questions about places of work, using Where does he/she work? He/She works in ... - Do activities in the workbook
Put the given words into the correct order of a sentence.
Put the given words into the correct order of a sentence.
1. does your grandma do? What 2. a factory worker. My brother is 3. is my grandpa. This. driver. He's a 4. sister nurse. My a is 5. mother’s the What job? is
- Put the given words into the correct order of a sentence.
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. does your grandma do? What => ||What does your grandma do?|| 2. a factory worker. My brother is => ||My brother is a factory worker.|| 3. is my grandpa. This. driver. He's a => ||This is my grandpa. He's a driver.|| 4. sister nurse. My a is => ||My sister is a nurse.|| 5. mother’s the What job? is => ||What is the mother's job?||
VOCABUALRY
New words
- clerk (n):
Ảnh
nhân viên văn phòng
- factory (n):
Ảnh
nhà máy
- field (n):
Ảnh
cánh đồng
- hospital (n):
Ảnh
bệnh viện
New words
- office (n):
Ảnh
văn phòng
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập trắc nghiệm
clerk
factory
field
hospital
office
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
1. Look, listen anh repeat.
- Repeat the sentences
Hình vẽ
Hình vẽ
a) Nam: Let's play a game of jobs. Mai: OK. b) Nam: She's a doctor. Where does she work? Mai: In a hospital. Nam: Well done! Now it's your turn. c) Mai: He's a worker. Where does he work? Nam: In a factory. Mai: Great. d) Nam: She's a farmer. Where does she work? Mai: In a field. Nam: Correct!
*Model sentence
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
*Hỏi và trả lời về nơi làm việc của ai đó.
Hỏi:
Where does she/he work?
Đáp:
- He/ She works in + (place of work). - In + (place of work).
*Example:
A: Where does he work?
B: He works in a factory.
A: Where does she work?
B: In an office.
2. Point and say.
Ảnh
2. Point and say.
Ảnh
A ______ works ______.
Ảnh
Where does a _________ work?
*Practice. Ask and answer about places of work
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where does a doctor work?|| Student B: ||A doctor works in a hospital.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where does a farmer work?|| Student B: ||A farmer works in a field.||
- Picture c
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where does a worker work?|| Student B: ||A worker works in a factory.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where does a clerk work?|| Student B: ||A clerk works in an office.||
3. Let's talk
3. Let's talk
Hình vẽ
- What does your father/ mother/ grandpa/ grandma/ brother/ sister do? - Where does she/he work?
Now you’re going to interview your partners about the jobs of their family members. Don’t forget to write down their answers to report your interview to the class later
- Report your interview to the class
Hi, my name's Linh. This is the report of my interview with Hung. His grandpa is a farmer. He works in the field. His father is a doctor. He works in the hospital. His mother is a nurse. She works in the hospital. His brother is a worker. He works in the factory. Thank you for listening.
Report your interview to the class
4. Listen and number.
4. Listen and number.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
*Audio script
Hình vẽ
A: Can you talk about your parents' jobs and where they work? B: Yes, OK. My father is a farmer. He works in a field. A: How about your mother? B: She's a nurse. She works in a hospital. A: Thanks for your answers. B: You're welcome. A: Now, what about you? What does your father do? C: He's a doctor. He works in a hospital. A: How about your mother? C: She's a teacher. She works in a primary school. A: Thanks for your answers C: You're welcome.
Hình vẽ
*Translate
A: Bạn có thể kể về công việc bố mẹ bạn và nơi họ làm việc không? B: Được chứ. Bố tớ nông dân. Ông ấy làm việc trên cánh đồng, A: Mẹ bạn thì sao? B: Bà ấy là y tá. Bà làm việc ở bệnh viện. A: Cảm ơn câu trả lời của bạn. B: Không có gì. A: Bây giờ, bạn thì sao? Bố bạn làm nghề gì? C: Ông ấy là bác sĩ. Ông làm ở bệnh viện. A: Còn mẹ của bạn? C: Bà ấy là giáo viên. Bà làm ở trường cấp 1. A: Cảm ơn câu trả lời của bạn. C: Không có gì.
*Translate
5. Look and write.
5. Look and write
Ảnh
1. This is Ann’s mother. She is _______________________. She works____________________.
2. This is Ann’s father. He is _______________________. He works____________________.
- Write to complete the sentences
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. This is Ann's mother. She is ||a doctor/nurse||. She works ||in a hospital||. 2. This is Ann's father. He is ||a farmer||. He works ||in a field||.
Hình vẽ
6. Let's play.
6. Let's play.
Ảnh
- Pelmanism
Pelmanism (Phương pháp Penman - Luyện trí nhớ)
Đầu tiên, để chuẩn bị cho trò chơi này, các bạn chuẩn bị các thẻ tên công việc (nghề nghiệp) và nơi làm việc cho công việc đó. Nhắc lại cho các bạn về cách chơi trò chơi này như sau: chơi theo cặp, các bạn lần lượt lật một cặp thẻ tên. Nếu cặp thẻ tên đó hiện ra là công việc phù hợp với nơi làm việc thì người chơi sẽ được một điểm và tiếp tục lật cặp thẻ tên khác. Nếu các bạn lật một cặp thẻ mà hiện ra không đúng (có nghĩa là công việc không phù hợp với nơi làm việc) thì đến lượt người chơi kia. Khi đã lật hết toàn bộ thẻ tên, người nào có số điểm cao nhất là người chiến thắng.
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 13/Leson 2
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
UNIT 12. WHAT DOES YOUR FATHER DO?
LESSON 2 (1 - 6)
Ảnh
WARM- UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use words and phrases related to the topic Daily routines. - Ask and answer questions about places of work, using Where does he/she work? He/She works in ... - Do activities in the workbook
Put the given words into the correct order of a sentence.
Put the given words into the correct order of a sentence.
1. does your grandma do? What 2. a factory worker. My brother is 3. is my grandpa. This. driver. He's a 4. sister nurse. My a is 5. mother’s the What job? is
- Put the given words into the correct order of a sentence.
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. does your grandma do? What => ||What does your grandma do?|| 2. a factory worker. My brother is => ||My brother is a factory worker.|| 3. is my grandpa. This. driver. He's a => ||This is my grandpa. He's a driver.|| 4. sister nurse. My a is => ||My sister is a nurse.|| 5. mother’s the What job? is => ||What is the mother's job?||
VOCABUALRY
New words
- clerk (n):
Ảnh
nhân viên văn phòng
- factory (n):
Ảnh
nhà máy
- field (n):
Ảnh
cánh đồng
- hospital (n):
Ảnh
bệnh viện
New words
- office (n):
Ảnh
văn phòng
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập trắc nghiệm
clerk
factory
field
hospital
office
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
1. Look, listen anh repeat.
- Repeat the sentences
Hình vẽ
Hình vẽ
a) Nam: Let's play a game of jobs. Mai: OK. b) Nam: She's a doctor. Where does she work? Mai: In a hospital. Nam: Well done! Now it's your turn. c) Mai: He's a worker. Where does he work? Nam: In a factory. Mai: Great. d) Nam: She's a farmer. Where does she work? Mai: In a field. Nam: Correct!
*Model sentence
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
*Hỏi và trả lời về nơi làm việc của ai đó.
Hỏi:
Where does she/he work?
Đáp:
- He/ She works in + (place of work). - In + (place of work).
*Example:
A: Where does he work?
B: He works in a factory.
A: Where does she work?
B: In an office.
2. Point and say.
Ảnh
2. Point and say.
Ảnh
A ______ works ______.
Ảnh
Where does a _________ work?
*Practice. Ask and answer about places of work
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where does a doctor work?|| Student B: ||A doctor works in a hospital.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where does a farmer work?|| Student B: ||A farmer works in a field.||
- Picture c
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where does a worker work?|| Student B: ||A worker works in a factory.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where does a clerk work?|| Student B: ||A clerk works in an office.||
3. Let's talk
3. Let's talk
Hình vẽ
- What does your father/ mother/ grandpa/ grandma/ brother/ sister do? - Where does she/he work?
Now you’re going to interview your partners about the jobs of their family members. Don’t forget to write down their answers to report your interview to the class later
- Report your interview to the class
Hi, my name's Linh. This is the report of my interview with Hung. His grandpa is a farmer. He works in the field. His father is a doctor. He works in the hospital. His mother is a nurse. She works in the hospital. His brother is a worker. He works in the factory. Thank you for listening.
Report your interview to the class
4. Listen and number.
4. Listen and number.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
*Audio script
Hình vẽ
A: Can you talk about your parents' jobs and where they work? B: Yes, OK. My father is a farmer. He works in a field. A: How about your mother? B: She's a nurse. She works in a hospital. A: Thanks for your answers. B: You're welcome. A: Now, what about you? What does your father do? C: He's a doctor. He works in a hospital. A: How about your mother? C: She's a teacher. She works in a primary school. A: Thanks for your answers C: You're welcome.
Hình vẽ
*Translate
A: Bạn có thể kể về công việc bố mẹ bạn và nơi họ làm việc không? B: Được chứ. Bố tớ nông dân. Ông ấy làm việc trên cánh đồng, A: Mẹ bạn thì sao? B: Bà ấy là y tá. Bà làm việc ở bệnh viện. A: Cảm ơn câu trả lời của bạn. B: Không có gì. A: Bây giờ, bạn thì sao? Bố bạn làm nghề gì? C: Ông ấy là bác sĩ. Ông làm ở bệnh viện. A: Còn mẹ của bạn? C: Bà ấy là giáo viên. Bà làm ở trường cấp 1. A: Cảm ơn câu trả lời của bạn. C: Không có gì.
*Translate
5. Look and write.
5. Look and write
Ảnh
1. This is Ann’s mother. She is _______________________. She works____________________.
2. This is Ann’s father. He is _______________________. He works____________________.
- Write to complete the sentences
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. This is Ann's mother. She is ||a doctor/nurse||. She works ||in a hospital||. 2. This is Ann's father. He is ||a farmer||. He works ||in a field||.
Hình vẽ
6. Let's play.
6. Let's play.
Ảnh
- Pelmanism
Pelmanism (Phương pháp Penman - Luyện trí nhớ)
Đầu tiên, để chuẩn bị cho trò chơi này, các bạn chuẩn bị các thẻ tên công việc (nghề nghiệp) và nơi làm việc cho công việc đó. Nhắc lại cho các bạn về cách chơi trò chơi này như sau: chơi theo cặp, các bạn lần lượt lật một cặp thẻ tên. Nếu cặp thẻ tên đó hiện ra là công việc phù hợp với nơi làm việc thì người chơi sẽ được một điểm và tiếp tục lật cặp thẻ tên khác. Nếu các bạn lật một cặp thẻ mà hiện ra không đúng (có nghĩa là công việc không phù hợp với nơi làm việc) thì đến lượt người chơi kia. Khi đã lật hết toàn bộ thẻ tên, người nào có số điểm cao nhất là người chiến thắng.
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 13/Leson 2
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất