Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 7. What do you like doing?
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 17h:09' 19-12-2018
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 17h:09' 19-12-2018
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 7. WHAT DO YOU LIKE DOING. LESSON 2 ( 1- 6)
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
UNIT 7. WHAT DO YOU LIKE DOING?
LESSON 2 (1 - 6)
Ảnh
Ảnh
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic My hobby. - Aask and answer questions about someone’s hobbies, using What’s your hobby? I like + verb-ing + (noun). - Do activities in the workbook
See a video
Ảnh
What Do You Like Doing?
VOCABULARY
New words
New words
hobby (n):
sở thích
kite (n):
con diều
take (v):
cầm, nắm, giữ
taking photos (n):
chụp hình, chụp ảnh
bike (n):
xe đạp
fly (v):
bay
draw (v):
vẽ
ride (v):
cưỡi
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
hobby (n): ||sở thích|| kite (n): ||con diều|| take (v): ||cầm, nắm, giữ|| taking photos (n): ||chụp hình, chụp ảnh|| bike (n): ||xe đạp|| fly (v): ||bay|| draw (v): ||vẽ (tranh)|| ride (v): ||cưỡi||
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
- Repeat the dialogues
Hình vẽ
a) What's your hobby, Linda? I like playing the piano. b) Playing the guitar is my hobby. c) I like singing. Well, we all like music. Let's go to Super Music Club.
Hình vẽ
2. Point and say.
2. Point and say.
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
*Work in pairs. Ask and answer questions about the hobby
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
a. riding a bike
b. playing badminton
c. flying a kite
d. taking photos
e. watching TV
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
a) Student A: ||What's your hobby?|| Student B: ||I like riding a bike.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
b) Student A: ||What's your hobby?|| Student B: ||I like playing badminton.||
- Picture c
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
c) Student A: ||What's your hobby?|| Student B: ||I like flying a kite.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
d) Student A: ||What's your hobby?|| Student B: ||I like taking photos.||
- Picture e
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
e) Student A: ||What's your hobby?|| Student B: ||I like watching TV.||
Hình vẽ
3. Let's talk.
3. Let's talk.
- What do you like doing? - What’s your hobby?
Hình vẽ
For example :
reading a book / cooking/ flying a kite/ swimming/ watching TV/ playing badminton/ playing the guitar/ playing chess/ taking photos/ riding a bike/ drawing/ dancing/ singing………
4. Listen and number.
4. Listen and number.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Audio script 1
Hình vẽ
Hình vẽ
1. Peter:
I have a new ball. Let's play football.
Nam:
No, I don't like playing football.
Peter:
What do you like doing?
Nam:
I like playing badminton.
Peter:
OK, let's play!
- Audio script 2
Hình vẽ
Hình vẽ
2. Linda:
Oh, your kite's nice.
Quan:
Flying a kite is my hobby. What's your hobby?
Linda:
Flying a kite, too.
Quan:
OK. Let's make a kite.
Linda:
That's a good idea!
- Audio script 3
Hình vẽ
Hình vẽ
3. Peter:
I don't like riding a bike.
Akiko:
What's your hobby?
Peter:
Taking photographs.
Akiko:
Oh, that's interesting.
- Audio script 4
Hình vẽ
Hình vẽ
4. Mai:
Do, Re, Mi, Fa, Sol, La, Si, Do...
Tony:
Oh, you sing very well!
Mai:
Yes, I like singing.
Tony:
I like singing, too.
5. Look and write.
Ảnh
5. Look and write.
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. Peter: What do you like doing? 2. Peter: What do you like doing? Linda: I like ||riding a bike||. Tony: I like ||flying a kite||.
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
3. Phong: What’s your hobby? 4. Phong: What’s your hobby? Linda: I like ||taking photos||. Mai: I like ||playing badminton||.
6. Let's play.
Ảnh
6. Let's play.
THE END
Homework
Learn the lesson by heart. Do the exercises in workbook. Prepare next lesson: Unit 7 - Lesson 3 (1-6)
Ảnh
Goodbye
Ảnh
Goodbye
See you to next lesson.
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
UNIT 7. WHAT DO YOU LIKE DOING?
LESSON 2 (1 - 6)
Ảnh
Ảnh
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic My hobby. - Aask and answer questions about someone’s hobbies, using What’s your hobby? I like + verb-ing + (noun). - Do activities in the workbook
See a video
Ảnh
What Do You Like Doing?
VOCABULARY
New words
New words
hobby (n):
sở thích
kite (n):
con diều
take (v):
cầm, nắm, giữ
taking photos (n):
chụp hình, chụp ảnh
bike (n):
xe đạp
fly (v):
bay
draw (v):
vẽ
ride (v):
cưỡi
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
hobby (n): ||sở thích|| kite (n): ||con diều|| take (v): ||cầm, nắm, giữ|| taking photos (n): ||chụp hình, chụp ảnh|| bike (n): ||xe đạp|| fly (v): ||bay|| draw (v): ||vẽ (tranh)|| ride (v): ||cưỡi||
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
- Repeat the dialogues
Hình vẽ
a) What's your hobby, Linda? I like playing the piano. b) Playing the guitar is my hobby. c) I like singing. Well, we all like music. Let's go to Super Music Club.
Hình vẽ
2. Point and say.
2. Point and say.
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
*Work in pairs. Ask and answer questions about the hobby
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
a. riding a bike
b. playing badminton
c. flying a kite
d. taking photos
e. watching TV
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
a) Student A: ||What's your hobby?|| Student B: ||I like riding a bike.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
b) Student A: ||What's your hobby?|| Student B: ||I like playing badminton.||
- Picture c
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
c) Student A: ||What's your hobby?|| Student B: ||I like flying a kite.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
d) Student A: ||What's your hobby?|| Student B: ||I like taking photos.||
- Picture e
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
e) Student A: ||What's your hobby?|| Student B: ||I like watching TV.||
Hình vẽ
3. Let's talk.
3. Let's talk.
- What do you like doing? - What’s your hobby?
Hình vẽ
For example :
reading a book / cooking/ flying a kite/ swimming/ watching TV/ playing badminton/ playing the guitar/ playing chess/ taking photos/ riding a bike/ drawing/ dancing/ singing………
4. Listen and number.
4. Listen and number.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Audio script 1
Hình vẽ
Hình vẽ
1. Peter:
I have a new ball. Let's play football.
Nam:
No, I don't like playing football.
Peter:
What do you like doing?
Nam:
I like playing badminton.
Peter:
OK, let's play!
- Audio script 2
Hình vẽ
Hình vẽ
2. Linda:
Oh, your kite's nice.
Quan:
Flying a kite is my hobby. What's your hobby?
Linda:
Flying a kite, too.
Quan:
OK. Let's make a kite.
Linda:
That's a good idea!
- Audio script 3
Hình vẽ
Hình vẽ
3. Peter:
I don't like riding a bike.
Akiko:
What's your hobby?
Peter:
Taking photographs.
Akiko:
Oh, that's interesting.
- Audio script 4
Hình vẽ
Hình vẽ
4. Mai:
Do, Re, Mi, Fa, Sol, La, Si, Do...
Tony:
Oh, you sing very well!
Mai:
Yes, I like singing.
Tony:
I like singing, too.
5. Look and write.
Ảnh
5. Look and write.
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. Peter: What do you like doing? 2. Peter: What do you like doing? Linda: I like ||riding a bike||. Tony: I like ||flying a kite||.
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
3. Phong: What’s your hobby? 4. Phong: What’s your hobby? Linda: I like ||taking photos||. Mai: I like ||playing badminton||.
6. Let's play.
Ảnh
6. Let's play.
THE END
Homework
Learn the lesson by heart. Do the exercises in workbook. Prepare next lesson: Unit 7 - Lesson 3 (1-6)
Ảnh
Goodbye
Ảnh
Goodbye
See you to next lesson.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất