Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 13. What do you do in your free time?
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 16h:32' 02-08-2019
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 16h:32' 02-08-2019
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 13. WHAT DO YOU DO IN YOUR FREE TIME? LESSON 1 (1-6)
Coverpage
Trang bìa
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
UNIT 13. WHAT DO YOU DO IN YOUR FREE TIME?
LESSON 1 (1 - 6)
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic free time activities. - Ask and answer questions about what someone does in his/her free time, using What do you do in your free time? I ... - Do activities in the workbook
Let's see a video
Ảnh
Free Time Song
VOCABULARY
New words
New words
go to the cinema:
Ảnh
đi xem phim
play football:
Ảnh
chơi bóng đá
surf the net:
Ảnh
lướt mạng
clean the house :
Ảnh
dọn nhà
do karate:
Ảnh
tập karate
jog:
chạy bộ
Ảnh
Checking vocabulary
Bài kiểm tra tổng hợp
play football - jog - do karate - go to the cinema - surf the internet - clean the house
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen and repeat.
Ảnh
1. Look, listen and repeat.
Look at the pictures and answer the questions
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Answer the questions
Bài tập kéo thả chữ
Who are they? ||- They are Tom and Nam.|| Where are they? ||- Tom and Nam are stay at Nam's house.|| What’s Nam doing? ||- They are talking about what they like doing in their free time.||
Hình vẽ
Repeat the dialogues
a. Tom: Hi, Nam. Nam: Hi, Tom. Come in. b. Tom: What are you doing? Nam: I'm watching The World of Animals. c. Tom: Do you like watching animal programmes? Nam: Yes, I often watch them in my free time. d. Nam: What about you? What do you do in your free time? Tom: I ride my bike in the park.
Hình vẽ
Translate
*Translate
a. Tom: Chào Nam! Nam: Chào Tom. Mời vào. b. Tom: Bạn đang làm gì vậy? Nam: Mình đang xem Thế giới động vật. c. Tom: Bạn có thích xem những chương trình về động vật không? Nam: Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh. d. Nam: Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn? Tom: Mình đạp xe trong công viên.
2. Point and say
Ảnh
Ảnh
2. Point and say
What do you do in your free time?
Ảnh
I ____________.
Structure
Khi muốn hỏi một người nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:
Hỏi:
What + do/ does + Subject + do in one’s free time?
Đáp:
Subject + Verb.
Example:
1. What do you do in your free time?
I often watch TV.
Hình vẽ
2. What do your sisters do in their free time?
My sister does karate in her free time.
Note 1
Ảnh
Note:
free time (thời gian rảnh), do (làm) là động từ thường giữ vai trò động từ chính trong câu. Chủ ngữ (S) chính trong câu là you/they nên ta sử dụng trợ động từ "do" để chia cho câu hỏi này.
Chủ ngữ (S) chính trong câu thuộc ngôi thứ 3 số ít nên ta sử dụng trợ động từ "does" để chia cho động từ thường "do" (làm).
Note 2
Ảnh
Note:
Khi sử dụng các động từ ''Play, Do, Go'':
- Play + các trò chơi với bóng, bàn cờ, các trò chơi đối kháng
Example: play football, play chess, play badminton
- Do + các trò chơi không dùng bóng, không chơi theo đội
Example: do karate, do puzzle
- Go + các hoạt động kết thúc bằng đuôi ''-ing''
Example: go swimming, go fishing
Practise asking and answering questions about what someone does in his/her free time
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What do you do in your free time?|| Student B: ||I surf the Internet.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What do you do in your free time?|| Student B: ||I go to the cinema.||
- Picture c
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What does she do in her free time?|| Student B: ||She cleans the house.||
- Picture d
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What does he do in his free time?|| Student B: ||He does karate||
3. Let's talk.
3. Let's talk.
Practise asking and answering questions about what someone does in his/her free time, using:
Do you like __________? Yes, I do./No, I don't. What do you do in your free time? I __________.
Ảnh
Example
1. A: Do you like table tennis?
B: Yes, I do.
A: What do you do in your free time?
B: I play table tennis.
Example
2. A: Do you like singing?
B: No, I don't.
A: What do you do in your free time?
B: I ride a bike in the centre park.
4. Listen and tick.
4. Listen and tick
What do they do in their free time?
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
a)
a)
a)
b)
b)
b)
c)
c)
c)
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Listen and tick the right pictures.
Listen and tick the right pictures.
What do they do in their free time?
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
a)
a)
a)
b)
b)
b)
c)
c)
c)
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Audio script 1
Ảnh
1. Mary: Do you like my new picture, Nam? Nam: Yes! It's so nice! How often do you draw pictures, Mary? Mary: I usually draw pictures in my free time.
a)
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
c)
b)
Hình vẽ
Audio script 2
Ảnh
Ảnh
Ảnh
2. Nam: What do you do in your free time, Linda? Linda: I often go to the cinema. Nam: Do you go to the zoo? Linda: Not very often.
c)
b)
a)
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Audio script 3
Ảnh
Ảnh
Ảnh
3. Nam: Where were you yesterday, Phong? Phong: I was at the karate club. Nam: Oh, can you do karate? Phong: Yes, of course. I usually do karate in my free time.
c)
b)
a)
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Structure
Hình vẽ
Hỏi:
How often + do/does + chủ ngữ (S) + động từ (V)?
Đáp:
S + V + every day/once/twlce/three... a week/month...
Example:
1. A: How often do you watch TV?
B: Once a week.
2. A: How often does he go fishing?
B: Twice a month.
Hình vẽ
5. Read and complete.
Hình vẽ
5. Read and complete.
Hoa:
Hình vẽ
watch free songs go twice
What do you do in your (1) _______ time, Quan?
Quan:
I often (2) ______________ sports programmes on TV. What about you, Hoa?
Hoa:
I (3) _________ to the music club with my friends
Quan:
How often do you go to the music club?
Hoa:
(4) ___________ a week.
Quan:
What do you do there?
Hoa:
I dance and sing (5) ___________.
Read the text and complete the sentences
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Hoa: What do you do in your (1) ||free|| time, Quan? Quan: I often (2) ||watch|| sports programmes on TV. What about you, Hoa? Hoa: I (3) ||go|| to the music club with my friends. Quan: How often do you go to the music club? Hoa: (4) ||twice|| a week. Quan: What do you do there? Hoa: I dance and sing (5) ||songs||.
Translate
Hoa: Bạn làm gì vào thời gian rảnh của mình vậy Quân? Quân: Tôi thường xem những chương trình thể thao trên ti vi. Còn bạn thì sao Hoa? Hoa: Tôi đi câu lạc bộ âm nhạc với những người bạn tôi. Quân: Bạn có thường đi câu lạc bộ âm nhạc không? Hoa: Hai lần một tuần. Quân: Bạn làm gì ở đó? Hoa: Tôi nhảy múa và hát.
*Translate
6. Let's play.
6. Let's play.
Ảnh
Play game
Divide the class into groups of ten. Give each pupil in each group a piece of paper with one of the following words/phrases: go, surf, clean, play, watch, cartoons, the Internet, badminton, the room and to the cinema. When one pupil in the group holds up the piece of paper with go and says the word aloud, the pupil who has the piece of paper with to the cinema holds it up and says the phrase aloud. The game continues until all the pieces of paper are matched.
Matching game
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for next lesson: Unit 13 - Lesson 2
Ảnh
Goodbye
Ảnh
THANK YOU FOR ATTENTION!
SEE YOU LATER!
Coverpage
Trang bìa
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
UNIT 13. WHAT DO YOU DO IN YOUR FREE TIME?
LESSON 1 (1 - 6)
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic free time activities. - Ask and answer questions about what someone does in his/her free time, using What do you do in your free time? I ... - Do activities in the workbook
Let's see a video
Ảnh
Free Time Song
VOCABULARY
New words
New words
go to the cinema:
Ảnh
đi xem phim
play football:
Ảnh
chơi bóng đá
surf the net:
Ảnh
lướt mạng
clean the house :
Ảnh
dọn nhà
do karate:
Ảnh
tập karate
jog:
chạy bộ
Ảnh
Checking vocabulary
Bài kiểm tra tổng hợp
play football - jog - do karate - go to the cinema - surf the internet - clean the house
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen and repeat.
Ảnh
1. Look, listen and repeat.
Look at the pictures and answer the questions
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Answer the questions
Bài tập kéo thả chữ
Who are they? ||- They are Tom and Nam.|| Where are they? ||- Tom and Nam are stay at Nam's house.|| What’s Nam doing? ||- They are talking about what they like doing in their free time.||
Hình vẽ
Repeat the dialogues
a. Tom: Hi, Nam. Nam: Hi, Tom. Come in. b. Tom: What are you doing? Nam: I'm watching The World of Animals. c. Tom: Do you like watching animal programmes? Nam: Yes, I often watch them in my free time. d. Nam: What about you? What do you do in your free time? Tom: I ride my bike in the park.
Hình vẽ
Translate
*Translate
a. Tom: Chào Nam! Nam: Chào Tom. Mời vào. b. Tom: Bạn đang làm gì vậy? Nam: Mình đang xem Thế giới động vật. c. Tom: Bạn có thích xem những chương trình về động vật không? Nam: Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh. d. Nam: Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn? Tom: Mình đạp xe trong công viên.
2. Point and say
Ảnh
Ảnh
2. Point and say
What do you do in your free time?
Ảnh
I ____________.
Structure
Khi muốn hỏi một người nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:
Hỏi:
What + do/ does + Subject + do in one’s free time?
Đáp:
Subject + Verb.
Example:
1. What do you do in your free time?
I often watch TV.
Hình vẽ
2. What do your sisters do in their free time?
My sister does karate in her free time.
Note 1
Ảnh
Note:
free time (thời gian rảnh), do (làm) là động từ thường giữ vai trò động từ chính trong câu. Chủ ngữ (S) chính trong câu là you/they nên ta sử dụng trợ động từ "do" để chia cho câu hỏi này.
Chủ ngữ (S) chính trong câu thuộc ngôi thứ 3 số ít nên ta sử dụng trợ động từ "does" để chia cho động từ thường "do" (làm).
Note 2
Ảnh
Note:
Khi sử dụng các động từ ''Play, Do, Go'':
- Play + các trò chơi với bóng, bàn cờ, các trò chơi đối kháng
Example: play football, play chess, play badminton
- Do + các trò chơi không dùng bóng, không chơi theo đội
Example: do karate, do puzzle
- Go + các hoạt động kết thúc bằng đuôi ''-ing''
Example: go swimming, go fishing
Practise asking and answering questions about what someone does in his/her free time
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What do you do in your free time?|| Student B: ||I surf the Internet.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What do you do in your free time?|| Student B: ||I go to the cinema.||
- Picture c
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What does she do in her free time?|| Student B: ||She cleans the house.||
- Picture d
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What does he do in his free time?|| Student B: ||He does karate||
3. Let's talk.
3. Let's talk.
Practise asking and answering questions about what someone does in his/her free time, using:
Do you like __________? Yes, I do./No, I don't. What do you do in your free time? I __________.
Ảnh
Example
1. A: Do you like table tennis?
B: Yes, I do.
A: What do you do in your free time?
B: I play table tennis.
Example
2. A: Do you like singing?
B: No, I don't.
A: What do you do in your free time?
B: I ride a bike in the centre park.
4. Listen and tick.
4. Listen and tick
What do they do in their free time?
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
a)
a)
a)
b)
b)
b)
c)
c)
c)
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Listen and tick the right pictures.
Listen and tick the right pictures.
What do they do in their free time?
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
a)
a)
a)
b)
b)
b)
c)
c)
c)
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Audio script 1
Ảnh
1. Mary: Do you like my new picture, Nam? Nam: Yes! It's so nice! How often do you draw pictures, Mary? Mary: I usually draw pictures in my free time.
a)
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
c)
b)
Hình vẽ
Audio script 2
Ảnh
Ảnh
Ảnh
2. Nam: What do you do in your free time, Linda? Linda: I often go to the cinema. Nam: Do you go to the zoo? Linda: Not very often.
c)
b)
a)
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Audio script 3
Ảnh
Ảnh
Ảnh
3. Nam: Where were you yesterday, Phong? Phong: I was at the karate club. Nam: Oh, can you do karate? Phong: Yes, of course. I usually do karate in my free time.
c)
b)
a)
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Structure
Hình vẽ
Hỏi:
How often + do/does + chủ ngữ (S) + động từ (V)?
Đáp:
S + V + every day/once/twlce/three... a week/month...
Example:
1. A: How often do you watch TV?
B: Once a week.
2. A: How often does he go fishing?
B: Twice a month.
Hình vẽ
5. Read and complete.
Hình vẽ
5. Read and complete.
Hoa:
Hình vẽ
watch free songs go twice
What do you do in your (1) _______ time, Quan?
Quan:
I often (2) ______________ sports programmes on TV. What about you, Hoa?
Hoa:
I (3) _________ to the music club with my friends
Quan:
How often do you go to the music club?
Hoa:
(4) ___________ a week.
Quan:
What do you do there?
Hoa:
I dance and sing (5) ___________.
Read the text and complete the sentences
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Hoa: What do you do in your (1) ||free|| time, Quan? Quan: I often (2) ||watch|| sports programmes on TV. What about you, Hoa? Hoa: I (3) ||go|| to the music club with my friends. Quan: How often do you go to the music club? Hoa: (4) ||twice|| a week. Quan: What do you do there? Hoa: I dance and sing (5) ||songs||.
Translate
Hoa: Bạn làm gì vào thời gian rảnh của mình vậy Quân? Quân: Tôi thường xem những chương trình thể thao trên ti vi. Còn bạn thì sao Hoa? Hoa: Tôi đi câu lạc bộ âm nhạc với những người bạn tôi. Quân: Bạn có thường đi câu lạc bộ âm nhạc không? Hoa: Hai lần một tuần. Quân: Bạn làm gì ở đó? Hoa: Tôi nhảy múa và hát.
*Translate
6. Let's play.
6. Let's play.
Ảnh
Play game
Divide the class into groups of ten. Give each pupil in each group a piece of paper with one of the following words/phrases: go, surf, clean, play, watch, cartoons, the Internet, badminton, the room and to the cinema. When one pupil in the group holds up the piece of paper with go and says the word aloud, the pupil who has the piece of paper with to the cinema holds it up and says the phrase aloud. The game continues until all the pieces of paper are matched.
Matching game
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for next lesson: Unit 13 - Lesson 2
Ảnh
Goodbye
Ảnh
THANK YOU FOR ATTENTION!
SEE YOU LATER!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất