Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 3. What day is it today?
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 17h:04' 19-12-2018
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 17h:04' 19-12-2018
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 3. WHAT DAY IS IT TODAY. LESSON 1 (1 - 5)
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
UNIT 3: WHAT DAY IS IT TODAY?
LESSON 1 (1 - 5)
Ảnh
Ảnh
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Days of the week. - Ask and answer questions about the days of the week, using What day is it today? It’s ... - Do activities in the workbook
Let's see a video
Ảnh
What Day Is It Today?
VOCABULARY
New words
1. New words
- Monday:
Thứ Hai
- Tuesday:
Thứ Ba
- Wednesday:
Thứ Tư
- Thursday:
Thứ Năm
- Friday
Thứ Sáu
- Saturday:
Thứ Bảy
- Sunday:
Chủ Nhật
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập trắc nghiệm
- Monday
- Tuesday
- Wednesday
- Thursday
- Friday
- Saturday
- Sunday
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
Ảnh
Hello, class!
Ảnh
Hello, Miss Hien.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
What day is it today, class?
It's Monday.
- Look, listen anh repeat
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
Ảnh
Very good! And what do we have on Mondays?
Ảnh
We have English!
Ảnh
Ảnh
Ảnh
And when is the next English class?
On Wednesday!
Ảnh
No! It's on Tuesday!
Ảnh
That's right, Mai. It's on Tuesday.
- Repeat the dialogues
Hình vẽ
a) Hello, class! Hello, Miss Hien. b) What day is it today? It's Monday. c) Very good! And what do we have on Mondays? We have English. d) And when is the next English class? On Wednesday! No! It's on Tuesday. That's right, Mai. It's on Tuesday.
Hình vẽ
2. Point and say.
Ảnh
Ảnh
2. Point and say.
Work in pairs. Ask your partners what day it is today.
- Work in pairs. Ask your partners what day it is today.
Hình vẽ
What day is it today?
It's Monday. It's Tuesday. It's Wednesday. It's Thursday. It's Friday. It's Saturday. It's Sunday.
Ảnh
Hình vẽ
*Remember
Ảnh
Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau:
Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).
3. Listen and tick
Ảnh
3. Listen and tick
Ảnh
Ảnh
Ảnh
- Audio script 1
Hình vẽ
1. Mr Loc:
Hello, class.
Class:
Hello, Mr Loc.
Mr Loc:
What day is it today, class?
Class:
It's Thursday.
Hình vẽ
Mr Loc:
Very good! Time for English.
- Audio script 2
Hình vẽ
2. Mai:
What day is it today, Nam?
Nam:
It's Tuesday.
Mai:
So we have English today, right?
Nam:
Yes. That's right.
Hình vẽ
- Audio script 3
Hình vẽ
3. Phong:
It's Tuesday. We have English today.
Quan:
No, it isn't Tuesday. It's Wednesday. We don't have English today.
Phong:
Oh, you're right!
Hình vẽ
4. Look and write
4. Look and write
Ảnh
1. Today is ___________. I play football today. 2. Today is ___________. I watch TV today. 3. Today is ___________. I visit my grandparents today. 4. Today is ___________. I go to the zoo today.
- Suggestion: Write to complete the sentences
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. Today is ||Monday||. I play football today. 2. Today is ||Tuesday||. I watch TV today. 3. Today is ||Saturday||. I visit my grandparents today. 4. Today is ||Sunday||. I go to the zoo today.
5. Let's sing.
Ảnh
5. Let's sing.
We have English today
What day is it today? It’s Monday. We have English today. Do you have English on Wednesdays? No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.
What day is it today? It’s Wednesday. We have English today. Do you have English on Thursdays? No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.
THE END
Homework
Ảnh
- Learn the lesson by heart. - Do the exercises in workbook. - Prepare next lesson: Unit 3 - Lesson 2 (1-6)
Goodbye
Ảnh
Goodbye
See you to next lesson.
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
UNIT 3: WHAT DAY IS IT TODAY?
LESSON 1 (1 - 5)
Ảnh
Ảnh
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Days of the week. - Ask and answer questions about the days of the week, using What day is it today? It’s ... - Do activities in the workbook
Let's see a video
Ảnh
What Day Is It Today?
VOCABULARY
New words
1. New words
- Monday:
Thứ Hai
- Tuesday:
Thứ Ba
- Wednesday:
Thứ Tư
- Thursday:
Thứ Năm
- Friday
Thứ Sáu
- Saturday:
Thứ Bảy
- Sunday:
Chủ Nhật
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập trắc nghiệm
- Monday
- Tuesday
- Wednesday
- Thursday
- Friday
- Saturday
- Sunday
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
Ảnh
Hello, class!
Ảnh
Hello, Miss Hien.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
What day is it today, class?
It's Monday.
- Look, listen anh repeat
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
Ảnh
Very good! And what do we have on Mondays?
Ảnh
We have English!
Ảnh
Ảnh
Ảnh
And when is the next English class?
On Wednesday!
Ảnh
No! It's on Tuesday!
Ảnh
That's right, Mai. It's on Tuesday.
- Repeat the dialogues
Hình vẽ
a) Hello, class! Hello, Miss Hien. b) What day is it today? It's Monday. c) Very good! And what do we have on Mondays? We have English. d) And when is the next English class? On Wednesday! No! It's on Tuesday. That's right, Mai. It's on Tuesday.
Hình vẽ
2. Point and say.
Ảnh
Ảnh
2. Point and say.
Work in pairs. Ask your partners what day it is today.
- Work in pairs. Ask your partners what day it is today.
Hình vẽ
What day is it today?
It's Monday. It's Tuesday. It's Wednesday. It's Thursday. It's Friday. It's Saturday. It's Sunday.
Ảnh
Hình vẽ
*Remember
Ảnh
Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau:
Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).
3. Listen and tick
Ảnh
3. Listen and tick
Ảnh
Ảnh
Ảnh
- Audio script 1
Hình vẽ
1. Mr Loc:
Hello, class.
Class:
Hello, Mr Loc.
Mr Loc:
What day is it today, class?
Class:
It's Thursday.
Hình vẽ
Mr Loc:
Very good! Time for English.
- Audio script 2
Hình vẽ
2. Mai:
What day is it today, Nam?
Nam:
It's Tuesday.
Mai:
So we have English today, right?
Nam:
Yes. That's right.
Hình vẽ
- Audio script 3
Hình vẽ
3. Phong:
It's Tuesday. We have English today.
Quan:
No, it isn't Tuesday. It's Wednesday. We don't have English today.
Phong:
Oh, you're right!
Hình vẽ
4. Look and write
4. Look and write
Ảnh
1. Today is ___________. I play football today. 2. Today is ___________. I watch TV today. 3. Today is ___________. I visit my grandparents today. 4. Today is ___________. I go to the zoo today.
- Suggestion: Write to complete the sentences
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. Today is ||Monday||. I play football today. 2. Today is ||Tuesday||. I watch TV today. 3. Today is ||Saturday||. I visit my grandparents today. 4. Today is ||Sunday||. I go to the zoo today.
5. Let's sing.
Ảnh
5. Let's sing.
We have English today
What day is it today? It’s Monday. We have English today. Do you have English on Wednesdays? No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.
What day is it today? It’s Wednesday. We have English today. Do you have English on Thursdays? No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.
THE END
Homework
Ảnh
- Learn the lesson by heart. - Do the exercises in workbook. - Prepare next lesson: Unit 3 - Lesson 2 (1-6)
Goodbye
Ảnh
Goodbye
See you to next lesson.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất