Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 9. What are they doing?
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 17h:10' 19-12-2018
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 17h:10' 19-12-2018
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
UNIT 9. WHAT ARE THEY DOING. LESSON (1 - 5)
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
UNIT 9. WHAT ARE THEY DOING?
LESSON 1 (1 - 5)
Ảnh
Ảnh
WARM UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Classroom activities. - Ask and answer questions about what someone is doing, using What’s he/she doing? He’s/She’s... - Do activities in the workbook
Listen a song
What are you doing?
Ảnh
VOCABUALRY
New words
Watching a video:
Listening to music:
Writing a dictation:
Reading a text:
New words
Xem video
Nghe nhạc
Viết chính tả
Đọc đoạn văn
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Watching a ||video|| Listening to ||music|| Writing a ||dictation|| Reading a ||text||
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
1. Look, listen anh repeat.
- Repeat the sentences
Hình vẽ
a) Hi, Mai. Where's Tom? He's in the classroom. b) What's he doing? He's reading. c) What are you reading? I'm reading a book. d) Let's play football, Tom. Great idea!
Hình vẽ
*Model sentence
Hình vẽ
Hỏi xem người khác đang làm gì vào thời điểm nói.
Hình vẽ
Hỏi:
What +tobe+S+ doing?
Đáp:
S+tobe+động từ_ing.
Example:
1. What are you doing?
=> I'm writing a letter.
2. What's the boy doing?
=> He's drawing a picture.
Hình vẽ
*Remember
Ảnh
Có thể sử dụng các phó từ "now/at the moment' (giờ/vào lúc này) để đặt câu hỏi cho cấu trúc trên.
Hình vẽ
Hỏi:
What is + he/she + động từ -ing + now/at the moment?
What are + you/they + động từ-ing + now/at the moment?
2. Point and say.
Ảnh
2. Point and say.
What’s he/she doing?
He’s/She’s ______ .
*Work in pairs. Ask your partners what one of your classmates is doing in the classroom
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What's she doing? || Student B: ||She's watching a video.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What's he doing? || Student B: ||He's listening to music.||
- Picture c
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What's she doing? || Student B: ||She's writing a dictation.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What's he doing? || Student B: ||He's reading a text.||
3. Listen anh tick.
Ảnh
3. Listen and tick
Ảnh
Ảnh
Ảnh
- Audio script 1
Hình vẽ
1. Tom:
Hình vẽ
Where's Linda?
Mai:
She's in the library.
Tom:
What's she doing?
Mai:
She's reading a book.
- Audio script 2
Hình vẽ
2. Tom:
Hình vẽ
Where's Nam?
Mai:
He's in the classroom.
Tom:
What's he doing?
Mai:
He's writing a dictation.
- Audio script 3
Hình vẽ
3. Tom:
Hình vẽ
Where's Peter?
Mai:
He's in the computer room.
Tom:
What's he doing?
Mai:
He's listening to music.
4. Look and write.
4. Look and write
Ảnh
1. What’s Nam doing? _____________________.
Ảnh
2. What’s Linda doing _____________________.
Ảnh
3. What’s Phong doing? _____________________.
Ảnh
4. What’s Mai doing? _____________________.
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. What’s Nam doing? ||Nam is reading a text.|| 2. What’s Linda doing? ||Linda is writing a dictation. ||
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
3. What’s Phong doing? ||Phong is listening to music.|| 4. What’s Mai doing? ||Mai is watching a video.||
Ảnh
5. Let's play
Ảnh
5. Let's play
Hình vẽ
Hình vẽ
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 9/Leson 2
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
UNIT 9. WHAT ARE THEY DOING?
LESSON 1 (1 - 5)
Ảnh
Ảnh
WARM UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Classroom activities. - Ask and answer questions about what someone is doing, using What’s he/she doing? He’s/She’s... - Do activities in the workbook
Listen a song
What are you doing?
Ảnh
VOCABUALRY
New words
Watching a video:
Listening to music:
Writing a dictation:
Reading a text:
New words
Xem video
Nghe nhạc
Viết chính tả
Đọc đoạn văn
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Watching a ||video|| Listening to ||music|| Writing a ||dictation|| Reading a ||text||
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
1. Look, listen anh repeat.
- Repeat the sentences
Hình vẽ
a) Hi, Mai. Where's Tom? He's in the classroom. b) What's he doing? He's reading. c) What are you reading? I'm reading a book. d) Let's play football, Tom. Great idea!
Hình vẽ
*Model sentence
Hình vẽ
Hỏi xem người khác đang làm gì vào thời điểm nói.
Hình vẽ
Hỏi:
What +tobe+S+ doing?
Đáp:
S+tobe+động từ_ing.
Example:
1. What are you doing?
=> I'm writing a letter.
2. What's the boy doing?
=> He's drawing a picture.
Hình vẽ
*Remember
Ảnh
Có thể sử dụng các phó từ "now/at the moment' (giờ/vào lúc này) để đặt câu hỏi cho cấu trúc trên.
Hình vẽ
Hỏi:
What is + he/she + động từ -ing + now/at the moment?
What are + you/they + động từ-ing + now/at the moment?
2. Point and say.
Ảnh
2. Point and say.
What’s he/she doing?
He’s/She’s ______ .
*Work in pairs. Ask your partners what one of your classmates is doing in the classroom
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What's she doing? || Student B: ||She's watching a video.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What's he doing? || Student B: ||He's listening to music.||
- Picture c
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What's she doing? || Student B: ||She's writing a dictation.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What's he doing? || Student B: ||He's reading a text.||
3. Listen anh tick.
Ảnh
3. Listen and tick
Ảnh
Ảnh
Ảnh
- Audio script 1
Hình vẽ
1. Tom:
Hình vẽ
Where's Linda?
Mai:
She's in the library.
Tom:
What's she doing?
Mai:
She's reading a book.
- Audio script 2
Hình vẽ
2. Tom:
Hình vẽ
Where's Nam?
Mai:
He's in the classroom.
Tom:
What's he doing?
Mai:
He's writing a dictation.
- Audio script 3
Hình vẽ
3. Tom:
Hình vẽ
Where's Peter?
Mai:
He's in the computer room.
Tom:
What's he doing?
Mai:
He's listening to music.
4. Look and write.
4. Look and write
Ảnh
1. What’s Nam doing? _____________________.
Ảnh
2. What’s Linda doing _____________________.
Ảnh
3. What’s Phong doing? _____________________.
Ảnh
4. What’s Mai doing? _____________________.
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. What’s Nam doing? ||Nam is reading a text.|| 2. What’s Linda doing? ||Linda is writing a dictation. ||
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
3. What’s Phong doing? ||Phong is listening to music.|| 4. What’s Mai doing? ||Mai is watching a video.||
Ảnh
5. Let's play
Ảnh
5. Let's play
Hình vẽ
Hình vẽ
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 9/Leson 2
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất