Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 5. Vietnamese Food and Drink. Lesson 1. Getting started

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:06' 19-08-2015
    Dung lượng: 19.2 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 05. Vietnamese Food and Drink. Lesson 1. Getting started
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    LESSON 1. GETTING STARTED
    UNIT 05. VIETNAMESE FOOD AND DRINK
    * INTRODUCE
    1. Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this lesson, students can know: - The lexical items related to the topic “ Food and Drink” - Understand the content of the dialogue - Ask and answer different traditional food. - Develop listening and speaking skills
    2. Watch a video: Vietnamese Food and Drink
    Ảnh
    Ảnh
    I. VOCABULARY
    1. New words
    New words
    - tofu (n):
    Ảnh
    đậu phụ
    - noodles (n):
    Ảnh
    mì, mì sợi
    - warm sth up ( v):
    Ảnh
    hâm nóng gì
    - mineral water (n):
    Ảnh
    nước khoáng
    - carton (n):
    Ảnh
    hộp bìa cứng
    2. Checking vocab: matching
    Checking vocab: matching
    Bài tập trắc nghiệm
    tofu
    noodles
    warm sth up
    mineral water
    carton
    II. PRESENTATION
    * Look at this picture and answer the questions
    Ảnh
    Where are Phong and his mum? What might be happening to them? What are they doing? What is there in the fridge?
    Hình vẽ
    1. Listen and read
    Ảnh
    Hình vẽ
    * Read the conversation
    Hình vẽ
    Phong's mum: Dad and I are going to the opera tonight and we won't be home until 9 p.m. You'll have to eat dinner alone. There's some food for you in the fridge. Phong: Ok. Like what, Mum? Phong's mum: Some meat with tofu and some fried vegetables. I'm afraid there isn't any bread left, but you can have noodles instead. Phong: Er, but I usually have rice, Mum. Phong's mum: There's some rice left from lunch. Just warm it up. Phong: All right, Mum. What is there to drink? Phong's mum: There's milk, juice, or mineral water. Phong: How much milk is there? Phong's mum: Oh, I forgot...There isn't any milk left. I'll buy some tomorrow. You can have some orange juice insted. How many cartons do you want? Phong: One...No, wait, two please.
    a) Read the conversation and answer the questions
    a) Read the conversation and answer the questions
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Why must Phong eat dinner alone? latex(rarr) ||Because his parents are going to the opera tonight|| ||and they won’t be home until 9 pm.|| 2. How much rice is feft? latex(rarr) ||There’s some rice left from lunch.|| 3. What should Phong do with the rice? latex(rarr) ||Phong should warm it up.|| 4. What will Phong's mother buy tomorrow? latex(rarr) ||She’ll buy some milk tomorrow.|| 5. What can Phong drink instead of milk? latex(rarr) ||He can have some orange juice instead of milk.||
    b) Find the word about Food and Drink.
    b) Find the word about Food and Drink.
    Ảnh
    Food Drink
    Bài tập kéo thả chữ
    ||meat|| ||milk|| ||tofu|| ||Juice|| ||fried vegetables|| ||mineral water|| ||bread|| ||orange juice|| ||noodles|| ||rice||
    III. PRACTICE
    2. Match the food and drink with the pictures.
    2. Match the food and drink with the pictures.
    Ảnh
    A. lemonade B. green tea C. beef noodle soup D. omelette E. sweet soup F. noodles G. turmeric H. shrimp I. tofu j. eel soup
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Suggested matching the food and drink with the pictures
    Suggested matching the food and drink with the pictures
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    A. lemonade B. green tea C. beef noodle soup D. omelette E. sweet soup F. noodles G. turmeric H. shrimp I. tofu J. eel soup
    J. eel soup
    F. noodles
    A. lemonade
    B. green tea
    D. omelette
    I. tofu
    G. turmeric
    H. shrimp
    C. beef noodle soup
    E. sweet soup
    3. Think about your favourite food and drink. What questions can you ask about them? Ask and answer questions with a partner.
    3. Think about your favourite food and drink. What questions can you ask about them? Ask and answer questions with a partner.
    Example:
    A: What’s your favourite food?
    B: It’s Pho bo – beef noddle soup.
    Ảnh
    A: When do you usually eat it?
    B: In the morning.
    Suggested: Think about your favourite food and drink
    Suggested: Think about your favourite food and drink
    beef noodle soup pork salad roll steamed rice rolls steamed rice buns spring rolls ...
    milk tea coffee green tea corn milk sweet soup sugar cane water ...
    food
    drink
    4. Listen and repeat the adjectives.
    4. Listen and repeat the adjectives.
    1. bitter 5. salty 2. delicious 6. spicy 3. tasty 7. fragrant 4. sweet 8. sour
    * Give the meaning of words
    * Give the meaning of words
    Bài tập kéo thả chữ
    1. bitter: ||vị đắng|| 2. delicious: ||thơm ngon|| 3. tasty: ||ngon, đầy hương vị|| 4. sweet: ||ngọt|| 5. salty: ||vị mặn|| 6. spicy: ||vị cay|| 7. fragrant: ||mùi thơm|| 8. sour: ||vị chua||
    * Now use these adjectives to talk about the food and drink in 2.
    Now use these adjectives to talk about the food and drink in 2.
    Example:
    Green tea is bitter
    A. lemonade is sweet and sour B. green tea is fragrant C. beef noodle soup is delicious D. omelette is tasty E. sweet soup is sweet F. noodles is weak G. turmeric is bitter H. shrimp is tasty I. tofu is sweet j. eel soup is delicious
    IV. PRODUCTION
    5. Game
    5. Game
    WHAT’S YOUR FAVOURITE FOOD AND DRINK?
    Work in groups. One student describes his favourite food or drink. The rest of the group tries to guess which food or drink it is.
    Example:
    A: It’s my favourite drink. It’s a bit sour, but It’s also sweet.
    B: Is it lemonade?
    Ảnh
    A: Yes, it is / No, try again.
    * HOMEWORK
    1. Homework
    Ảnh
    HOMEWORK
    Practice the dialogue again Learn by heart the vocabulary Redo all exercises into exercise notebooks Prepare lesson 2: A closer look 1
    2. The end
    Ảnh
    Ảnh
    Thanks for your atendance!
    Good bye! See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓