Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 2. Thông tin và dữ liệu
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:29' 17-07-2015
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:29' 17-07-2015
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
I. KHÁI NIỆM
1. Thông tin:
1. Thông tin Những hiểu biết có được về một sự vật, sự kiện được gọi là thông tin về sự vật, sự kiện đó. I. KHÁI NIỆM 2. Dạng số:
2. Các dạng thông tin Hai loại: * Số: Số nguyên, số thực, … LÞch vµ ®ång hå I. KHÁI NIỆM Dạng văn bản:
* Phi số: Văn bản, hình ảnh, âm thanh... - Dạng văn bản: Tờ báo, cuốn sách, tấm bia … Dạng hình ảnh:
- Dạng hình ảnh: Bức tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ, biển báo … Dạng âm thanh:
- Dạng âm thanh: Tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn, tiếng chim hót… 3. Mã hoá thông tin trong máy tính :
? Để máy tính xử lí được, thông tin cần phải được biến đổi thành dãy bit (biểu diễn bằng các số 0, 1). Cách biến đổi như thế được gọi là mã hoá thông tin. I. KHÁI NIỆM 3. Mã hoá thông tin trong máy tính Ví dụ:
Ví dụ: Trong tin học, dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính. II. BIỂU DIỄN THÔNG TIN
Biểu diễn thông tin trong máy tính :
a) Thông tin loại số: Hệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hệ nhị phân: 0, 1. Hệ cơ số mười sáu (hexa): 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F. * Hệ đếm II. BIỂU DIỄN THÔNG TIN MÁY TÍNH Hệ thập phân:
Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ thập phân: Mọi số N có thể biểu diễn dưới dạng N = latex(a_n 10^n a_(n-1)10^(n-1) … a_1 10^1 a_0 10^0) latex( a_-1 10^-1 … a_(-m) 10^(-m), 0 <= ai <= 9) Ví dụ: 1 2 5 = 1 x latex(10^2) 2 x latex(10^1) 5 x latex(10^0) Hệ nhị phân:
Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ nhị phân: Tương tự như trong hệ thập phân, mọi số N cũng có biểu diễn dạng N = latex(a_n 2^n a_(n-1) 2^(n-1) … a_1 2^1 a_0 2^0 ) latex( a_-1 2^-1 … a_(-m) 2^(-m), a_i = 0, 1) Ví dụ: latex(1101_2 = 1 x 2^3 1 x 2^2 0 x 2^1 1 x 2^0 = 13_10 Hệ hecxa:
Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ hexa: Biểu diễn số trong hệ hexa cũng tương tự latex(N = a_n 16^n a_(n-1) 16^(n-1) … a_1 16^1 a_0 16^0 ) latex( a_-1 16^-1 … a_(-m) 16^(-m), 0 <= a_i <= 15) Với quy ước: A = 10, B = 11, C = 12, D = 13, E = 14, F = 15. Ví dụ: latex(1BE_16 = 1 x 16^2 11 x 16^1 14 x 16^0 = 446_10 C.đổi hệ đếm:
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16 7 2 3 6 1 2 2 1 1 2 0 0 1 7(10) = 1 1 1 (16) (2) 45 16 2 32 13 16 0 2 0 45(10) = 2 D III. CÁC DẠNG THÔNG TIN
1. Dạng số nguyên:
7(10) = 111(2) Trong đó: - Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1: 1 bit. - Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu). 1 byte - Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte… để biểu diễn số nguyên. III. CÁC DẠNG THÔNG TIN 1. Dạng số nguyên 2. Dạng số thực:
Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động: Ví dụ: 13456,25 = 0.1345625 x latex(10^5) latex( - M x 10^( -K)) Trong đó: - M: Là phần định trị (latex(0,1 <= M <= 1)). - K: Là phần bậc (latex(K >= 0)). III. CÁC DẠNG THÔNG TIN 2. Dạng số thực Ví dụ:
VÝ dô: 0,00 7 = 0.7 x latex(10^-2) 4 byte Biểu diễn số thực trong một số máy tính: 3. Dạng văn bản:
Mã hoá thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hoá từng kí tự và thường sử dụng: Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được biểu diễn bằng 1 byte Bộ mã ASCII: Dùng 8 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 256 = latex(2^8) kí tự. Bộ mã Unicode: Dùng 16 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 65536 = latex(2^16) kí tự. III. CÁC DẠNG THÔNG TIN 3. Dạng văn bản Ví dụ:
X©u kÝ tù “TIN”: B¶ng m· ho¸ kÝ tù ASCII VÝ dô: 01000001 01010100 01001001 01001110 4. Dạng hình ảnh:
*Các dạng khác: Hình ảnh, âm thanh cũng phải mã hoá thành các dãy bit. III. CÁC DẠNG THÔNG TIN 4. Dạng hình ảnh Nguyên lí:
Nguyên lí mã hoá nhị phân Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, … Khi đưa vào máy tính, chúng đều biến đổi thành dạng chung – dãy bit. Dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn. 5. Đơn vị đo:
Bit: Là phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu trữ một trong hai kí hiệu 0, 1. III. CÁC DẠNG THÔNG TIN 5. Đơn vị đo lượng thông tin IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
1. Tóm tắt:
Thông tin và cách biểu biễn thông tin 1. Thông tin 2. Các dạng thông tin 3. Mã hoá thông tin trong máy tính 4. Biểu diễn thông tin trong máy tính 5. Đơn vị đo lượng thông tin 2. Hướng dẫn về nhà:
- Học hiểu phần trọng tâm của bài - Đọc thêm các phần có thể - Trả lời các câu hỏi cuối SGK - Chuẩn bị bài sau: GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH 3. Kết bài:
Trang bìa
Trang bìa:
I. KHÁI NIỆM
1. Thông tin:
1. Thông tin Những hiểu biết có được về một sự vật, sự kiện được gọi là thông tin về sự vật, sự kiện đó. I. KHÁI NIỆM 2. Dạng số:
2. Các dạng thông tin Hai loại: * Số: Số nguyên, số thực, … LÞch vµ ®ång hå I. KHÁI NIỆM Dạng văn bản:
* Phi số: Văn bản, hình ảnh, âm thanh... - Dạng văn bản: Tờ báo, cuốn sách, tấm bia … Dạng hình ảnh:
- Dạng hình ảnh: Bức tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ, biển báo … Dạng âm thanh:
- Dạng âm thanh: Tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn, tiếng chim hót… 3. Mã hoá thông tin trong máy tính :
? Để máy tính xử lí được, thông tin cần phải được biến đổi thành dãy bit (biểu diễn bằng các số 0, 1). Cách biến đổi như thế được gọi là mã hoá thông tin. I. KHÁI NIỆM 3. Mã hoá thông tin trong máy tính Ví dụ:
Ví dụ: Trong tin học, dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính. II. BIỂU DIỄN THÔNG TIN
Biểu diễn thông tin trong máy tính :
a) Thông tin loại số: Hệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hệ nhị phân: 0, 1. Hệ cơ số mười sáu (hexa): 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F. * Hệ đếm II. BIỂU DIỄN THÔNG TIN MÁY TÍNH Hệ thập phân:
Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ thập phân: Mọi số N có thể biểu diễn dưới dạng N = latex(a_n 10^n a_(n-1)10^(n-1) … a_1 10^1 a_0 10^0) latex( a_-1 10^-1 … a_(-m) 10^(-m), 0 <= ai <= 9) Ví dụ: 1 2 5 = 1 x latex(10^2) 2 x latex(10^1) 5 x latex(10^0) Hệ nhị phân:
Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ nhị phân: Tương tự như trong hệ thập phân, mọi số N cũng có biểu diễn dạng N = latex(a_n 2^n a_(n-1) 2^(n-1) … a_1 2^1 a_0 2^0 ) latex( a_-1 2^-1 … a_(-m) 2^(-m), a_i = 0, 1) Ví dụ: latex(1101_2 = 1 x 2^3 1 x 2^2 0 x 2^1 1 x 2^0 = 13_10 Hệ hecxa:
Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ hexa: Biểu diễn số trong hệ hexa cũng tương tự latex(N = a_n 16^n a_(n-1) 16^(n-1) … a_1 16^1 a_0 16^0 ) latex( a_-1 16^-1 … a_(-m) 16^(-m), 0 <= a_i <= 15) Với quy ước: A = 10, B = 11, C = 12, D = 13, E = 14, F = 15. Ví dụ: latex(1BE_16 = 1 x 16^2 11 x 16^1 14 x 16^0 = 446_10 C.đổi hệ đếm:
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16 7 2 3 6 1 2 2 1 1 2 0 0 1 7(10) = 1 1 1 (16) (2) 45 16 2 32 13 16 0 2 0 45(10) = 2 D III. CÁC DẠNG THÔNG TIN
1. Dạng số nguyên:
7(10) = 111(2) Trong đó: - Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1: 1 bit. - Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu). 1 byte - Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte… để biểu diễn số nguyên. III. CÁC DẠNG THÔNG TIN 1. Dạng số nguyên 2. Dạng số thực:
Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động: Ví dụ: 13456,25 = 0.1345625 x latex(10^5) latex( - M x 10^( -K)) Trong đó: - M: Là phần định trị (latex(0,1 <= M <= 1)). - K: Là phần bậc (latex(K >= 0)). III. CÁC DẠNG THÔNG TIN 2. Dạng số thực Ví dụ:
VÝ dô: 0,00 7 = 0.7 x latex(10^-2) 4 byte Biểu diễn số thực trong một số máy tính: 3. Dạng văn bản:
Mã hoá thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hoá từng kí tự và thường sử dụng: Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được biểu diễn bằng 1 byte Bộ mã ASCII: Dùng 8 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 256 = latex(2^8) kí tự. Bộ mã Unicode: Dùng 16 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 65536 = latex(2^16) kí tự. III. CÁC DẠNG THÔNG TIN 3. Dạng văn bản Ví dụ:
X©u kÝ tù “TIN”: B¶ng m· ho¸ kÝ tù ASCII VÝ dô: 01000001 01010100 01001001 01001110 4. Dạng hình ảnh:
*Các dạng khác: Hình ảnh, âm thanh cũng phải mã hoá thành các dãy bit. III. CÁC DẠNG THÔNG TIN 4. Dạng hình ảnh Nguyên lí:
Nguyên lí mã hoá nhị phân Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, … Khi đưa vào máy tính, chúng đều biến đổi thành dạng chung – dãy bit. Dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn. 5. Đơn vị đo:
Bit: Là phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu trữ một trong hai kí hiệu 0, 1. III. CÁC DẠNG THÔNG TIN 5. Đơn vị đo lượng thông tin IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
1. Tóm tắt:
Thông tin và cách biểu biễn thông tin 1. Thông tin 2. Các dạng thông tin 3. Mã hoá thông tin trong máy tính 4. Biểu diễn thông tin trong máy tính 5. Đơn vị đo lượng thông tin 2. Hướng dẫn về nhà:
- Học hiểu phần trọng tâm của bài - Đọc thêm các phần có thể - Trả lời các câu hỏi cuối SGK - Chuẩn bị bài sau: GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH 3. Kết bài:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất