Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 08. Sports and games. Lesson 7. Looking back & project
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 09h:53' 16-09-2019
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 09h:53' 16-09-2019
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 08. SPORTS AND GAMES. LESSON 7. LOOKING BACK-PROJECT
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
Ảnh
UNIT 8: SPORTS AND GAMES
LESSON 7. LOOKING BACK & PROJECT
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
* By the end of the lesson, students can: - Review the contents of Unit 8: + Vocabulary: use the lexical items related to Sports and games + Grammar: The past simple; Imperatives + Communication: Talking about sports and games; about sportspeople you like
VOCABULARY
1. Find one odd word or phrase
Hình vẽ
1. Find one odd word or phrase in each line
1. A. volleyball 2. A. playground 3. A. running 4. A. cartoons 5. A. sporty
B. badminton B. bat B. cycling B. sports news B. intelligent
C. bicycle C. racket C. swimming C. winter sports C. fit
D. tennis D. ball D. driving D. weather forecast D. healthy
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Find one odd word or phrase
Bài kiểm tra tổng hợp
Find one odd word or phrase - A. volleyball - false - B. badminton - false - C. bicycle - true - D. tennis - false - false - false
Find one odd word or phrase Find one odd word or phrase - A. playground - true - B. bat - false - C. racket - false - D. ball - false - false - false
Find one odd word or phrase - A. running - false - B. cycling - false - C. swimming - false - D. driving - true - false - false
Find one odd word or phrase - A. cartoons - false - B. sports news - false - C. winter sports - true - D. weather forecast - false - false - false
Find one odd word or phrase - A. sporty - false - B. intelligent - true - C. fit - false - D. health - false - false - false
2. Read the four words in each line. Write the name of the game or sport the four words belong to.
Hình vẽ
Hình vẽ
Example:
pool, breaststroke, dive, float: _______________
swimming
1. pedals, wheels, ride, race
2. Read the four words in each line. Write the name of the game or sport the four words belong to.
2. ball, kick, goal, referee
3. ring, rope, gloves, hit
4. table, paddle, serve, ball
5. basket, points, ball, court
___________
___________
___________
___________
___________
Write the name of the game or sport the four words belong to.
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. pedals, wheels, ride, race: ||cycling|| 2. ball, kick, goal, referee: ||football|| 3. ring, rope, gloves, hit: ||boxing|| 4. table, paddle, serve, ball: ||table-tennis|| 5. basket, points, ball, court: ||basketball||
Hình vẽ
Translate
Hình vẽ
Hình vẽ
1. bàn đạp, bánh xe, tay lái, đua
2. bóng; đá; bàn thắng; trọng tài
3. sàn đấu, dây thừng, bao tay, đánh
4. bàn, vợt bóng bàn, lượt giao bóng, bóng
5. rổ, điểm, bóng, sân
Translate
đua xe đạp
đá bóng
quyền anh
bóng bàn
bóng rổ
GRAMMAR
3. Put the verbs in the brackets in the coorect form.
3. Put the verbs in the brackets in the coorect form.
1. The Olympic Games (be) ______ held once every four years. 2. The first Olympic Games (take) ______ place in Greece in 776 BBC. 3. People (start) ______ to use computers about 50 years ago. 4. - What's that noise? - The children (play) ______ tug of war. 5. - What ______ you (do) ______ last weekend? - I (cycle) ______ round the lake with my friends. Then I (watch) ______ TV in the afternoon.
Put the verbs in the brackets in the coorect form.
Bài tập kéo thả chữ
1. The Olympic Games (be) ||are|| held once every four years. 2. The first Olympic Games (take) ||took|| place in Greece in 776 BBC. 3. People (start) ||started|| to use computers about 50 years ago. 4. - What's that noise? - The children (play) ||are playing|| tug of war. 5. - What ||did|| you (do) ||do|| last weekend? - I (cycle) ||cycled|| round the lake with my friends. Then I (watch) ||watched|| TV in the afternoon.
Hình vẽ
Translate
Translate
1. Thế vận hội được tổ chức 4 năm 1 lần. 2. Thế vận hội đầu tiên diễn ra ở Hy Lạp vào năm 776 trước Công nguyên. 3. Người ta bắt đầu sử dụng máy tính cách đây khoảng 50 năm. 4. - Tiếng ồn gì thế? - Bọn trẻ đang chơi trò chiến tranh đó mà. 5. Bạn đã làm gì cuối tuần trước? - Mình đã đạp xe quanh hồ cùng bạn bè. Sau đó mình xem ti vi vào buổi chiều.
4. What do you say in these situations
4. What do you say in these situations?
1. Your friends are making a lot of noise. → Please, stop _________________________. 2. The boy is watching TV for too long. → ________________ to play with your friends. 3. Some children are feeding the animals at the zoo. → _________________________ the animals. 4. The teacher wants the boys to stand in line. → ____________________________________. 5. Your mother tells you not to tease the dog. → ____________________________________.
What do you say in these situations?
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. Your friend are making a lot of noise. => Please, stop ||making noise||. 2. The boy is watching TV for too long. => ||Go out|| to play with your friends. 3. Some children are feeding the animals at the zoo. => ||Don’t feed|| the animals. 4. The teacher wants the boys to stand in line. => ||Stand in line, boys!|| 5. Your mother tells you not to tease the dog. => ||Don’t tease the dog||.
Translate
Translate
1. Bạn của bạn đang gây ồn ào. → Xin đừng làm ồn. 2. Cậu bé này xem TV quá lâu. → Ra ngoài chơi với bạn bè kìa. 3. Một vài trẻ con đang cho động vật ăn ở sở thú. → Không cho động vật ăn. 4. Giáo viên muốn các bạn nam đứng vào hàng. → Các bạn nam, đứng vào hàng. 5. Mẹ bạn bảo bạn không trêu chọc chú chó đó. → Không chọc ghẹo chó.
5. Fill in the blank with the words to complete the passage.
Hình vẽ
5. Fill in the blank with the words to complete the passage.
Sports and games play as important part in our lives. Everyone of us can (1) _____ a sport, or a game, or watch sports events on TV or at the stadium. When you listen to the radio early in the morning, you can always (2) _____ sports news. When you open a newspaper, you will always find information about some (3) _____, or an artice about your favourite kind of sport. Television programmes about (4) _____ are also very popular, and you can watch something interesting nearly every day. Stories about (5) _____ men or women in the world of sports are often very interesting.
Fill in the blank with the words
Bài tập kéo thả chữ
Sports and games play as important part in our lives. Everyone of us can (1) ||play|| a sport, or a game, or watch sports events on TV or at the stadium. When you listen to the radio early in the morning, you can always (2) ||hear|| sports news. When you open a newspaper, you will always find information about some (3) ||games||, or an artice about your favourite kind of sport. Television programmes about (4) ||sports|| are also very popular, and you can watch something interesting nearly every day. Stories about (5) ||famous|| men or women in the world of sports are often very interesting.
Hình vẽ
Translate
Hình vẽ
Translate
Thể thao và trò chơi đóng một vai trò quan trọng trong cuộc sống chúng ta. Mỗi người trong chúng ta có thể chơi thể thao hoặc trò chơi, hoặc xem những sự kiện thể thao trên truyền hình hoặc ở sân vận động. Khi bạn nghe đài phát thanh buổi sáng, bạn có thể nghe bản tin thể thao. Khi bạn mở một tờ báo ra, bạn sẽ luôn thấy thông tin về vài trò chơi, hoặc một bài báo về môn thể thao yêu thích của bạn. Chương trình truyền hình về thể thao rất phổ biến và bạn có thể xem thứ gì đó thú vị gần như mỗi ngày. Những câu chuyện về những người nổi tiếng nam hay nữ trong thế giới thể thao thường rất thú vị.
COMMUNICATION
6. Match the questions to the answers
Hình vẽ
Hình vẽ
6. Match the questions in A with their correct answers in B.
1. How often do you do karate? 2. Where do you go fishing? 3. Who did you play badminton with yesterday? 4. Which sport or game do you like best? 5. Who won our school's table tennis contest?
a. I do it once a week b. I played with my sister. c. I like chess best. d. We did. e. We go fishing inthe river near our house.
Hình vẽ
Hình vẽ
Match the questions in A with their correct answers in B.
Bài kiểm tra tổng hợp
1. How often do you do karate? - a. I do it once a week - 2. Where do you go fishing? - e. We go fishing inthe river near our house. - 3. Who did you play badminton with yesterday? - b. I played with my sister. - 4. Which sport or game do you like best? - c. I like chess best. - 5. Who won our school's table tennis contest? - d. We did.
Match the questions in A with their correct answers in B.
Translate
Translate
1. Bạn chơi karate bao lâu một lần? → Tôi chơi một lần một tuần. 2. Các bạn đi câu cá ở đâu? → Chúng mình đi câu cá ở sông gần nhà. 3. Bạn chơi cầu lông với ai? → Mình chơi với chị mình. 4. Bạn thích môn thể thao hoặc trò chơi nào? → Mình thích cờ vua. 5. Ai thắng cuộc thi bóng bàn trong trường? → Chúng tôi thắng.
Finished! Now you can ...
Ảnh
Finished! Now you can ...
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
talk about sports and games talk about things that happened in the past tell someone to do something or give an order
B. PROJECT
1. Read the passage about the game 'Blind man bluff'.
1. Read the passage about the game 'Blind man bluff'.
What you need: A blindfold, an open space and 5 players or more.
Rules
1. Stand in a circle, pick on person to the seeker. That person is blindfolded or closes his/her eyes and stands in the middle. 2. He/She has to try and touch the others. The other players should try to get as close as possible to the seeker without being caught.
Ảnh
3. When the seeker catchs another player, he/she tries to guess who it is by touch that player's face and hair. If the seeker doesn't guess on the first try, other players can give hints. 4. When the seeker guesses the other's name, that person becomes the new seeker.
Translate
Translate
Bạn cần: một dây bịt mắt, không gian mở, 5 người chơi hoặc hơn.
Luật chơi
1. Đứng trong vòng tròn, chọn một người là người tìm kiếm. Người đó bị bịt mắt (hoặc nhắm mắt) và đứng ở giữa. 2. Anh ấy / cô ấy cố gắng và chạm vào người khác. Những người khác nên cố gắng lại gần người tìm mà không bị bắt.
Ảnh
3. Khi người tìm bắt được một người chơi khác, anh ấy / cô ấy cố gắng đoán là ai bằng cách chạm vào mặt và tóc của người chơi. Nếu người tìm không đoán được, những người chơi khác có thể đưa ra gợi ý. 4. Khi người tìm đoán được tên người chơi, người đó trở thành người tìm.
2. Choose on of the following sports /games
- Tug of war - Skipping - Marbles
Cues:
- Name of the game: - How many players: - Equipment: (ball/bat/stick ...) - Rules:
2. Choose on of the following sports /games (or one of your own) and write about it.
THE END
Homework
Ảnh
- Learn by heart all the vocabulary and grammar - Do “Project”. - Prepare next lesson: (Unit 9: Cities of the world- Lesson 1: Getting Started)
The end
Ảnh
Thanks for your attention
Good bye. See you again!
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
Ảnh
UNIT 8: SPORTS AND GAMES
LESSON 7. LOOKING BACK & PROJECT
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
* By the end of the lesson, students can: - Review the contents of Unit 8: + Vocabulary: use the lexical items related to Sports and games + Grammar: The past simple; Imperatives + Communication: Talking about sports and games; about sportspeople you like
VOCABULARY
1. Find one odd word or phrase
Hình vẽ
1. Find one odd word or phrase in each line
1. A. volleyball 2. A. playground 3. A. running 4. A. cartoons 5. A. sporty
B. badminton B. bat B. cycling B. sports news B. intelligent
C. bicycle C. racket C. swimming C. winter sports C. fit
D. tennis D. ball D. driving D. weather forecast D. healthy
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Find one odd word or phrase
Bài kiểm tra tổng hợp
Find one odd word or phrase - A. volleyball - false - B. badminton - false - C. bicycle - true - D. tennis - false - false - false
Find one odd word or phrase Find one odd word or phrase - A. playground - true - B. bat - false - C. racket - false - D. ball - false - false - false
Find one odd word or phrase - A. running - false - B. cycling - false - C. swimming - false - D. driving - true - false - false
Find one odd word or phrase - A. cartoons - false - B. sports news - false - C. winter sports - true - D. weather forecast - false - false - false
Find one odd word or phrase - A. sporty - false - B. intelligent - true - C. fit - false - D. health - false - false - false
2. Read the four words in each line. Write the name of the game or sport the four words belong to.
Hình vẽ
Hình vẽ
Example:
pool, breaststroke, dive, float: _______________
swimming
1. pedals, wheels, ride, race
2. Read the four words in each line. Write the name of the game or sport the four words belong to.
2. ball, kick, goal, referee
3. ring, rope, gloves, hit
4. table, paddle, serve, ball
5. basket, points, ball, court
___________
___________
___________
___________
___________
Write the name of the game or sport the four words belong to.
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. pedals, wheels, ride, race: ||cycling|| 2. ball, kick, goal, referee: ||football|| 3. ring, rope, gloves, hit: ||boxing|| 4. table, paddle, serve, ball: ||table-tennis|| 5. basket, points, ball, court: ||basketball||
Hình vẽ
Translate
Hình vẽ
Hình vẽ
1. bàn đạp, bánh xe, tay lái, đua
2. bóng; đá; bàn thắng; trọng tài
3. sàn đấu, dây thừng, bao tay, đánh
4. bàn, vợt bóng bàn, lượt giao bóng, bóng
5. rổ, điểm, bóng, sân
Translate
đua xe đạp
đá bóng
quyền anh
bóng bàn
bóng rổ
GRAMMAR
3. Put the verbs in the brackets in the coorect form.
3. Put the verbs in the brackets in the coorect form.
1. The Olympic Games (be) ______ held once every four years. 2. The first Olympic Games (take) ______ place in Greece in 776 BBC. 3. People (start) ______ to use computers about 50 years ago. 4. - What's that noise? - The children (play) ______ tug of war. 5. - What ______ you (do) ______ last weekend? - I (cycle) ______ round the lake with my friends. Then I (watch) ______ TV in the afternoon.
Put the verbs in the brackets in the coorect form.
Bài tập kéo thả chữ
1. The Olympic Games (be) ||are|| held once every four years. 2. The first Olympic Games (take) ||took|| place in Greece in 776 BBC. 3. People (start) ||started|| to use computers about 50 years ago. 4. - What's that noise? - The children (play) ||are playing|| tug of war. 5. - What ||did|| you (do) ||do|| last weekend? - I (cycle) ||cycled|| round the lake with my friends. Then I (watch) ||watched|| TV in the afternoon.
Hình vẽ
Translate
Translate
1. Thế vận hội được tổ chức 4 năm 1 lần. 2. Thế vận hội đầu tiên diễn ra ở Hy Lạp vào năm 776 trước Công nguyên. 3. Người ta bắt đầu sử dụng máy tính cách đây khoảng 50 năm. 4. - Tiếng ồn gì thế? - Bọn trẻ đang chơi trò chiến tranh đó mà. 5. Bạn đã làm gì cuối tuần trước? - Mình đã đạp xe quanh hồ cùng bạn bè. Sau đó mình xem ti vi vào buổi chiều.
4. What do you say in these situations
4. What do you say in these situations?
1. Your friends are making a lot of noise. → Please, stop _________________________. 2. The boy is watching TV for too long. → ________________ to play with your friends. 3. Some children are feeding the animals at the zoo. → _________________________ the animals. 4. The teacher wants the boys to stand in line. → ____________________________________. 5. Your mother tells you not to tease the dog. → ____________________________________.
What do you say in these situations?
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. Your friend are making a lot of noise. => Please, stop ||making noise||. 2. The boy is watching TV for too long. => ||Go out|| to play with your friends. 3. Some children are feeding the animals at the zoo. => ||Don’t feed|| the animals. 4. The teacher wants the boys to stand in line. => ||Stand in line, boys!|| 5. Your mother tells you not to tease the dog. => ||Don’t tease the dog||.
Translate
Translate
1. Bạn của bạn đang gây ồn ào. → Xin đừng làm ồn. 2. Cậu bé này xem TV quá lâu. → Ra ngoài chơi với bạn bè kìa. 3. Một vài trẻ con đang cho động vật ăn ở sở thú. → Không cho động vật ăn. 4. Giáo viên muốn các bạn nam đứng vào hàng. → Các bạn nam, đứng vào hàng. 5. Mẹ bạn bảo bạn không trêu chọc chú chó đó. → Không chọc ghẹo chó.
5. Fill in the blank with the words to complete the passage.
Hình vẽ
5. Fill in the blank with the words to complete the passage.
Sports and games play as important part in our lives. Everyone of us can (1) _____ a sport, or a game, or watch sports events on TV or at the stadium. When you listen to the radio early in the morning, you can always (2) _____ sports news. When you open a newspaper, you will always find information about some (3) _____, or an artice about your favourite kind of sport. Television programmes about (4) _____ are also very popular, and you can watch something interesting nearly every day. Stories about (5) _____ men or women in the world of sports are often very interesting.
Fill in the blank with the words
Bài tập kéo thả chữ
Sports and games play as important part in our lives. Everyone of us can (1) ||play|| a sport, or a game, or watch sports events on TV or at the stadium. When you listen to the radio early in the morning, you can always (2) ||hear|| sports news. When you open a newspaper, you will always find information about some (3) ||games||, or an artice about your favourite kind of sport. Television programmes about (4) ||sports|| are also very popular, and you can watch something interesting nearly every day. Stories about (5) ||famous|| men or women in the world of sports are often very interesting.
Hình vẽ
Translate
Hình vẽ
Translate
Thể thao và trò chơi đóng một vai trò quan trọng trong cuộc sống chúng ta. Mỗi người trong chúng ta có thể chơi thể thao hoặc trò chơi, hoặc xem những sự kiện thể thao trên truyền hình hoặc ở sân vận động. Khi bạn nghe đài phát thanh buổi sáng, bạn có thể nghe bản tin thể thao. Khi bạn mở một tờ báo ra, bạn sẽ luôn thấy thông tin về vài trò chơi, hoặc một bài báo về môn thể thao yêu thích của bạn. Chương trình truyền hình về thể thao rất phổ biến và bạn có thể xem thứ gì đó thú vị gần như mỗi ngày. Những câu chuyện về những người nổi tiếng nam hay nữ trong thế giới thể thao thường rất thú vị.
COMMUNICATION
6. Match the questions to the answers
Hình vẽ
Hình vẽ
6. Match the questions in A with their correct answers in B.
1. How often do you do karate? 2. Where do you go fishing? 3. Who did you play badminton with yesterday? 4. Which sport or game do you like best? 5. Who won our school's table tennis contest?
a. I do it once a week b. I played with my sister. c. I like chess best. d. We did. e. We go fishing inthe river near our house.
Hình vẽ
Hình vẽ
Match the questions in A with their correct answers in B.
Bài kiểm tra tổng hợp
1. How often do you do karate? - a. I do it once a week - 2. Where do you go fishing? - e. We go fishing inthe river near our house. - 3. Who did you play badminton with yesterday? - b. I played with my sister. - 4. Which sport or game do you like best? - c. I like chess best. - 5. Who won our school's table tennis contest? - d. We did.
Match the questions in A with their correct answers in B.
Translate
Translate
1. Bạn chơi karate bao lâu một lần? → Tôi chơi một lần một tuần. 2. Các bạn đi câu cá ở đâu? → Chúng mình đi câu cá ở sông gần nhà. 3. Bạn chơi cầu lông với ai? → Mình chơi với chị mình. 4. Bạn thích môn thể thao hoặc trò chơi nào? → Mình thích cờ vua. 5. Ai thắng cuộc thi bóng bàn trong trường? → Chúng tôi thắng.
Finished! Now you can ...
Ảnh
Finished! Now you can ...
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
talk about sports and games talk about things that happened in the past tell someone to do something or give an order
B. PROJECT
1. Read the passage about the game 'Blind man bluff'.
1. Read the passage about the game 'Blind man bluff'.
What you need: A blindfold, an open space and 5 players or more.
Rules
1. Stand in a circle, pick on person to the seeker. That person is blindfolded or closes his/her eyes and stands in the middle. 2. He/She has to try and touch the others. The other players should try to get as close as possible to the seeker without being caught.
Ảnh
3. When the seeker catchs another player, he/she tries to guess who it is by touch that player's face and hair. If the seeker doesn't guess on the first try, other players can give hints. 4. When the seeker guesses the other's name, that person becomes the new seeker.
Translate
Translate
Bạn cần: một dây bịt mắt, không gian mở, 5 người chơi hoặc hơn.
Luật chơi
1. Đứng trong vòng tròn, chọn một người là người tìm kiếm. Người đó bị bịt mắt (hoặc nhắm mắt) và đứng ở giữa. 2. Anh ấy / cô ấy cố gắng và chạm vào người khác. Những người khác nên cố gắng lại gần người tìm mà không bị bắt.
Ảnh
3. Khi người tìm bắt được một người chơi khác, anh ấy / cô ấy cố gắng đoán là ai bằng cách chạm vào mặt và tóc của người chơi. Nếu người tìm không đoán được, những người chơi khác có thể đưa ra gợi ý. 4. Khi người tìm đoán được tên người chơi, người đó trở thành người tìm.
2. Choose on of the following sports /games
- Tug of war - Skipping - Marbles
Cues:
- Name of the game: - How many players: - Equipment: (ball/bat/stick ...) - Rules:
2. Choose on of the following sports /games (or one of your own) and write about it.
THE END
Homework
Ảnh
- Learn by heart all the vocabulary and grammar - Do “Project”. - Prepare next lesson: (Unit 9: Cities of the world- Lesson 1: Getting Started)
The end
Ảnh
Thanks for your attention
Good bye. See you again!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất