Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 12. Robots. Lesson 4. Communication

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:35' 20-03-2017
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 12. ROBOTS. LESSON 4. COMMUNICATION
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 12. ROBOTS
    LESSON 4. COMMUNICATION
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    * By the end of the lesson, ss will be able to: - Use the lexical items related to the topic ‘Robots’ - Learn the extra vocabulary - Asking and answering questions about abilities or skills - Expressing agreement and disagreement - Do the task in the workbook.
    Objectives
    Checking old lesson
    Complete the following sentences using “will be able to” and the following verbs. Use the negative form if necessary.
    Hình vẽ
    recognise help swim build come with up
    1. Do you think robots _________ our faces in the future? 2. Teaching robots _________ children do their homework. 3. She has learnt to swim for 2 months. By next month, she _________ well. 4. Space robots _________ houses on the Moon. 5. People _________ many inventions to better our life.
    Complete the following sentences using “will be able to” and the following verbs. Use the negative form if necessary.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Do you think robots ||will be able to recognise|| our faces in the future? 2. Teaching robots ||will be able to help|| children do their homework. 3. She has learnt to swim for 2 months. By next month, she ||will be able to swim|| well. 4. Space robots ||will be able to build|| houses on the Moon. 5. People ||will be able to come with up|| many inventions to better our life.
    Hình vẽ
    VOCABULARY
    Extra vocabulary.
    Extra vocabulary
    - comb (v, n):
    Ảnh
    chải tóc; cái lược
    - bend over (v):
    Ảnh
    cúi xuống, uốn cong
    - gardening (n):
    Ảnh
    việc làm vườn
    - shout (v):
    Ảnh
    la hét
    Checking vocabulary
    Bài tập trắc nghiệm
    - comb
    - bend over
    - garderning
    - shout
    Hình vẽ
    PRACTICE
    1. Listen to the radio programme from 4Teen News.
    1. Listen to the radio programme from 4Teen News.
    Welcome to 'Techology and You'. Today we ask our friends around the world to tell us about their robots.
    Ảnh
    Firstly, Tommy from Sydney, Australia: The robot I have can understand some (1)______ I say. It can comb my hair and help me get dressed. However, it can’t clean my (2)______ because it can’t bend over.
    Secondly, Linh Tran from Ha Noi, Viet Nam: My (3)______ robot was an alarm clock. It could wake me up every morning. It could shout “Wake up!”. It could push me out of bed. It helped me get to (4)______ on time.
    Finally, Nubita from Tokyo, Japan: My future robot will be able to help me do the gardening. It will be able to (5)______ the plants. It will be able to cut the hedge too.
    Fill in each gap with the word you hear.
    Bài tập kéo thả chữ
    Firstly, Tommy from Sydney, Australia: The robot I have can understand some (1) ||some words|| I say. It can comb my hair and help me get dressed. However, it can't clean my (2) ||shoes|| because it can't bend over. Secondly, Linh Tran from Ha Noi, Viet Nam: My (3) ||first|| robot was an alarm clock. It could wake me up every morning. It could shout 'Wake up!'. It could push me out of bed. It helped me get to (4) ||school|| on time. Finally, Nubita from Tokyo, Japan: My future robot will be able to help me do the gardening. It will be able to (5) ||water|| the plants. It will be able to cut the hedge too.
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    Chào mừng bạn đến với chương trình “Công nghệ và bạn”. Hôm nay chúng hỏi bạn bè chúng tôi trên khắp thế giới nói cho chúng tôi nghe về người máy của họ. Đầu tiên, Tommy đến từ Sydney, Úc: Người máy của tôi có thể hiểu vài từ. Nó có thể chải tóc cho tôi và giúp tôi mặc quần áo. Tuy nhiên, nó không thể lau chùi giày bởi vì nó không thế uốn cong được. Thứ hai, Linh Trần đến từ Hà Nội, Việt Nam: Người máy của tôi là một đồng hồ báo thức. Nó có thể đánh thức tôi dậy mỗi buổi sáng. Nó có thể nói “Dậy đi!”. Nó có thế đẩy tôi ra khỏi giường. Nó đã giúp tôi đến trường đúng giờ. Cuối cùng, Nubita đến từ Tokyo, Nhật Bản: Người máy tương lai của tôi sẽ thể giúp tôi làm vườn. Nó sẽ có thể tưới cây. Nó cũng sẽ có thể cắt tỉa hàng rào.
    2. Interview three people about what skill they want their robots to have.
    Ảnh
    Interviewee
    What abilities does he/she want his/her robot to have?
    1.
    2.
    3.
    2. Interview three people about what skill they want their robots to have. Note down the answer in the table in 2.
    Interview three people about what skill they want their robots to have
    Ảnh
    Interviewee
    What abilities does he/she want his/her robot to have?
    1.
    Lan
    cook meal, do the laundry and water flowers.
    2.
    Hung
    understand what he says, play football
    3.
    Lien
    teach him speak and write English
    Hình vẽ
    3. Report the result to the class
    3. Report the result to the class
    Ảnh
    Interviewee
    What abilities does he/she want his/her robot to have?
    1.
    Lan
    cook meal, do the laundry and water flowers.
    2.
    Hung
    understand what he says, play football
    3.
    Lien
    teach him speak and write English
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn by heart the new words - Do exercise C1, 2 (Workbook). - Write a passage about what skills you want your robots to have - Prepare the next lesson :Skill 1
    Goodbye
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓