Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 12. Robots. Lesson 2. A closer look 1

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:34' 20-03-2017
    Dung lượng: 5.3 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 12. ROBOTS. LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 12. ROBOTS
    LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    * By the end of the lesson, ss will be able to: - Use the lexical items related to the topic “Robots”. - Pronounce the sounds /ɔi/ and /au/ correctly in isolation and in context. - Use ‘could’to express past - Do the task in the workbook.
    Objectives
    Checking old lesson
    Write 'can' or 'can't' in the blank to complete the sentences.
    1. She ______ fly but she can run. 2. No, she ______ watch TV, it is too late. 3. No, I'm sorry you ______ have this knife. It's too dangerous. 4. Yes, I ______ see a bird in the tree. 5. She can't write but she ______ read ! 6. He ______ watch that cartoon on TV. It's only available on DVD's. 7. Yes, of course you ______ have a glass of water. 8. No, I ______ hear you. Speak up, please.
    Write 'can' or 'can't' in the blank to complete the sentences.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. She ||can't|| fly but she can run. 2. No, she ||can't|| watch TV, it is too late. 3. No, I'm sorry you ||can't|| have this knife. It's too dangerous. 4. Yes, I ||can|| see a bird in the tree. 5. She can't write but she ||can|| read ! 6. He ||can't|| watch that cartoon on TV. It's only available on DVD's. 7. Yes, of course you ||can|| have a glass of water. 8. No, I ||can't|| hear you. Speak up, please.
    Hình vẽ
    VOCABULARY
    New words
    New words
    recognize (v):
    nhận ra
    lift (v):
    nâng lên
    guard (v):
    bảo vệ
    understand (v):
    hiểu
    1. Match the verbs in column A to the words/ phrases in column B. Then listen, check and repeat.
    1. Match the verbs in column A to the words/ phrases in column B. Then listen, check and repeat.
    Ảnh
    Match the words in A to the words in B.
    Bài tập trắc nghiệm
    1. recognise
    2. make
    3. understand
    4. lift
    5. guard
    Hình vẽ
    Listen, check and repeat the words
    Hình vẽ
    1. recognise our faces 2. make coffee 3. understand what someone says 4. lift heavy things 5. guard the house
    2. Write another word or pharse for each verb.
    2. Write another word or pharse for each verb.
    Ảnh
    Verb
    Noun
    guard
    make
    understand
    lift
    recognise
    the factory
    Write another word or pharse for each verb.
    Ảnh
    Verb
    Noun
    guard
    make
    understand
    lift
    recognise
    the factory, the school, the office…
    the bed, coffee, café…
    the lessons, what you say…
    the weights, the batter, the suitcase...
    the roads, the fare, recognise the handwriting ...
    Hình vẽ
    GRAMMAR
    Cách dùng của động từ khuyết thiếu "Could"
    Cách dùng của động từ khuyết thiếu "Could"
    Could có nghĩa là có thể, có khả năng. Could là dạng quá khứ của động từ khuyết thiếu can. Could là một động từ khuyết thiếu, do đó: - Nó không cần chia theo các ngôi. - Luôn cần một động từ nguyên thể không to đi đằng sau. Could có 1 vài cách sử dụng khác như là đưa ra dự đoán, yêu cầu, xin phép, gợi ý … Bài học ngày hôm nay sẽ tập trung vào cách sử dụng của could để nói về khả năng nói chung trong quá khứ.
    Cấu trúc câu với "Could"
    Cấu trúc câu với "Could"
    Affirmative:
    Hình vẽ
    Example:
    She could swim at the age of 67
    Negative:
    Hình vẽ
    Example:
    He couldn’t read until he was six.
    Interrogative:
    Hình vẽ
    Example:
    Could you ride a bike when you were in Year 5? => Yes, I could. => No, I couldn't.
    3. Put the word in the correct order.
    3. Put the word in the correct order.
    1. could/do sums/Mary/at the age of 7/. 2. read and write/you/Could/when you were 6/? 3. could/Robots/lift heavy things/some years ago/. 4. move easily/couldn’t/Robots/until recent years/.
    Put the word in the correct order.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. could / do sums/ Mary/ at the age of 7. => ||Mary could do sums at the age of 7.|| 2. read and write / you/ Could/ when you were 6/? => ||Could you read and write when you were 6?|| 3. could / Robots/ lift heavy things/ some years ago/. => ||Robots could lift heavy things some years ago.|| 4. move easily / couldn't /Robots/ until recent years/. => ||Robots couldn't move easily until recent years.||
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Mary có thể làm phép cộng ở tuổi lèn 7. 2. Bạn có thể đọc và viết khi bạn 6 tuổi không? 3. Cách đây vài năm người máy có thể nâng vật nặng được. 4. Cho đến những năm gần đây người máy mới có thể di chuyển dễ dàng.
    4. Work in pairs. Read the information about the famous robot Ongaku. Ask and answer questions about what it could/couldn't do two years ago.
    Ảnh
    Skills of Ongaku two years ago
    lift heavy things
    make coffe
    recognise our faces
    guard the house
    understand what we say
    Ảnh
    Hình vẽ
    Example:
    A: Could Ongaku lift heavy things two years ago?
    B: Yes, it could.
    4. Work in pairs. Read the information about the famous robot Ongaku. Ask and answer questions about what it could/couldn't do two years ago.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ask and answer questions about what it could / couldn’t do two years ago
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. A: ||Could Ongaku make coffe two years ago?|| B: ||No, it couldn't.|| 2. A: ||Could Ongaku recognise our faces two years ago?|| B: ||No, it couldn't.|| 3. A: ||Could Ongaku gruad your house two years ago?|| B: ||No, it couldn't.|| 4. A: ||Could Ongaku understand what we say two years ago?|| B: ||No, it couldn't.||
    5. Write three things you could do and three things you couldn’t do
    5. Write three things you could do and three things you couldn’t do when you were in primary school. Share your sentences with partner.
    Ảnh
    Write three things you could do and three things you couldn’t do when you were in primary school
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    a. three things you could do - ||I could draw.|| - ||I could ride bicycle.|| - ||I could read and write.|| b. three things you couldn’t do - ||I couldn't play football. || - ||I couldn't use the computers.|| - ||I couldn't swim.||
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    /ɔi/ and /au/
    Ảnh
    boy [bɔi]
    Ảnh
    house [haus]
    PRONUNCIATION
    /ɔi/ and /au/
    6. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ɔɪ/ and /aʊ/.
    Hình vẽ
    6. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ɔɪ/ and /aʊ/.
    voice
    down
    around
    house
    boy
    toy
    noisy
    flower
    shout
    boil
    Now, in pairs put the words in the correct column
    Ảnh
    Put the words in the correct column
    Ảnh
    Hình vẽ
    voice
    boy
    toy
    noisy
    boil
    down
    house
    around
    flower
    shout
    7. Listen to the sentences. Circle the word you hear.
    7. Listen to the sentences. Circle the word you hear.
    1. Did you put oil / all in the salad? 2. I can see a car / cow over there. 3. Ah / Ouch! you've stepped on my toes. 4. She took a bar / bow when she finished her song.
    Circle the word you hear
    1. Did you put _____ in the salad? A. oil B. all 2. I can see a _____ over there. A. car B. cow 3. _____! you've stepped on my toes. A. Ah B. Ouch 4. She took a _____ when she finished her song. A. bar B. bow
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Bạn đã bỏ dầu vào salad chưa? 2. Tôi có thể thấy một con bò ở đó. 3. Á! Bạn đã giẫm lên ngón chân tôi rồi. 4. Cô ấy đã cúi chào khi cô ấy hát xong.
    8. Listen and practise the chant.
    8. Listen and practise the chant. Notice the sounds /oi/ and /au/.
    I've got a robt toy, a robot toy He can jump up and down He's such a good buy, such a good boy He's the best toy in my house I've got a robt toy, a robot toy He can speak clear and loud He's got a sweet voice, got a sweet voice He's the best toy in my house.
    MY ROBOT TOY
    Practise the chant. Notice the sounds /oi/ and /au/.
    Hình vẽ
    I've got a robt toy, a robot toy He can jump up and down He's such a good buy, such a good boy He's the best toy in my house I've got a robt toy, a robot toy He can speak clear and loud He's got a sweet voice, got a sweet voice He's the best toy in my house.
    MY ROBOT TOY
    Translate
    Tôi có một đồ chơi người máy, một đồ chơi người máy Nó có thể nhảy lên xuống Nó là một chàng trai tốt, một chàng trai tốt Nó là một đồ chơi tốt nhất của tôi ở nhà Tôi có một đồ chơi người máy, một đồ chơi người máy Nó có thể nói rõ và lớn Nó có một giọng nói ngọt ngào, có một giọng nói ngọt ngào Nó là một đồ chơi tốt nhất của tôi ở nhà
    ĐỒ CHƠI NGƯỜI MÁY CỦA TÔI
    Translate
    THE END
    Home work
    Ảnh
    - Learn by heart all the new words. - Do exersice in the workbook - Practice /oi/ /au/ sounds - Prepare for the next lesson: Unit 12: Closer look 2.
    Goodbye
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓