Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Review 4. (10-11-12). Lesson 1. Language

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:40' 20-03-2017
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    REVIEW 4. (10-11-12). LESSON 1. LANGUAGE
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    LESSON 1: LANGUAGE
    (Pronunciation - Vocabulary - Grammar - Everyday English)
    REVIEW 4. (10-11-12)
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    * By the end of this lesson, students can: - Review all what they have studied and the skills they have practiced since Unit 10. - Review skills: reading, speaking, listening & writing they have learnt from unit 10-11-12 by doing exercises
    Objectives
    Content of lesson
    Ảnh
    LANGUAGE
    PRONUNCIATION
    VOCABULARY
    GRAMMAR
    EVERYDAY ENGLISH
    PRONUNCIATION
    1. Circle the word with the different underlined sound

    B. hand

    B. cow

    B. many

    B. couch

    B. camera


    1. A. calm

    2. A. town

    3. A. hat

    4. A. bought

    5. A. banana


    D. cat

    D. how

    D. apple

    D. mouth

    D. passenger


    C. plastic

    C. snow

    C. bad

    C. sound

    C. fantastic


    1. Circle the word with the different underlined sound.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Listen, check and repeat the words.
    Listen, check and repeat the words.

    B. hand

    B. cow

    B. many

    B. couch

    B. camera


    1. A. calm

    2. A. town

    3. A. hat

    4. A. bought

    5. A. banana


    D. cat

    D. how

    D. apple

    D. mouth

    D. passenger


    C. plastic

    C. snow

    C. bad

    C. sound

    C. fantastic


    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    VOCABULARY
    2. Complete each sentence with a suitable word from the box.
    2. Complete each sentence with a suitable word from the box.
    1. _______ is bad for our planet. 2. __________ pollution can cause breathing problems for some people. 3. A plane engine can make a lot of noise, so the new airport will increase ______ pollution here. 4. We can’t plant any trees because the levels of __________ pollution here are very high.
    Hình vẽ
    air noise soil deforestation
    Complete each sentence with a suitable word from the box.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. ||deforestation|| is bad for our planet. 2. ||air|| pollution can cause breathing problems for some people. 3. A plane engine can make a lot of boise, so the new airport will increase ||noise|| pollution here. 4. We can't plant ant trees because the levels of ||soil|| pollution here are very high.
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Phá rừng không tốt cho hành tinh chúng ta. 2. Ô nhiễm không khí có thể gây ra những vấn đề về hô hấp cho vài người. 3. Một động cơ máy bay có thể gây ra nhiều tiếng ồn, vì thế sân bay mới sẽ làm tăng lượng ô nhiễm tiếng ồn ở đây 4. Chúng ta không thê trồng bất kỳ cây nào bởi vì mức độ ô nhiễm đất ở đây rất cao.
    3. Choose the correct words.
    3. Choose the correct words.
    1. I couldn’t recognise/understand him in his uniform. 2. A robot recycles/guards their house every night. 3. Don’t forget to do/make the bed before you go to school. 4. It’s your turn to make/do the dishes, Nick!
    Choose the correct words.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. I couldn't (recognise / understand) ||recognise|| him in his uniform. 2. A robot (recycles / guards) ||guards|| their house every night. 3. Don't forget to (do / make) ||make|| the bed before you do to school. 4. It's your turn to (make / do) ||do|| the dishes, Nick!
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Tôi không thể nhận ra anh ấy trong bộ đồng phục. 2. Một người máy canh gác nhà của họ mỗi đêm. 3. Đừng quên dọn giường trước khi bạn đến trường. 4. Đến lượt bạn rửa chén đĩa rồi đó, Nick!
    GRAMMAR
    4. Complete the text using the verbs from the box and the correct form of will.
    Hình vẽ
    Ảnh
    By the end of this century, we will have to explore the Moon to find important minerals. It (1) ____ dangerous for people so we (2) ___ robots instead of humans. It (3) ___ very expensive because robots (4) ___ money, food, air or water.
    They will only use solar energy. Robots will get minerals from the Moon and they (5) ____ them back to the Earth.
    4. Complete the text using the verbs from the box and the correct form of "will".
    Hình vẽ
    be not need not be bring use
    Complete the text using the verbs from the box and the correct form of "will".
    Bài tập kéo thả chữ
    By the end of this century, we will have to explore the Moon to find important minerals. It (1) ||will be|| dangerous for people so we (2)||will use|| robots instead of humans. It (3) ||won’t be|| very expensive because robots (4) ||won’t need|| money, food, air or water. They will only use solar energy. Robots will get minerals from the Moon and they (5) ||will bring|| them back to the Earth.
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    Vào cuối thế kỷ này, chúng ta sẽ phải khám phá ra Mặt trăng để tìm ra những khoáng chất quan trọng. Sẽ thật nguy hiểm cho con người vì thế chúng ta sẽ sử dụng người máy thay cho con người. Sẽ không quá đắt bởi vì người máy sẽ không cần tiền, thức ăn, không khí và nước. Chúng sẽ chỉ cần sử dụng năng lượng Mặt trời. Người máy sẽ lấy những khoáng chất từ Mặt trăng và chúng sẽ mang về Trái Đất.
    5. Write conditional sentneces - type 1
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    5. Write conditional sentneces - type 1, using suggested phrases in the box.
    Condition
    1. continue to pollute the air. 2. prevent deforestation. 3. recycle more.
    - have breathing problems - save a lot of materials - help animals and the planet
    Possible result
    Write conditional sentneces - type 1
    Bài tập kéo thả chữ
    1. If we ||continue to pullute the air||, we will ||have breathing problems||. 2. If we (can) ||prevent deforestation||, we will ||help animals and the planet||. 3. If we ||recycle more||, we will ||save a lot of materials||.
    Hình vẽ
    1. continue to pollute the air. 2. prevent deforestation. 3. recycle more.
    - have breathing problems - save a lot of materials - help animals and the planet
    Translate
    Translate
    1. Nếu chúng ta tiếp tục làm ô nhiễm không khí, chủng ta sẽ gặp những vấn đề về hô hấp. 2. Nếu chúng ta ngăn chặn nạn phá rừng, chúng ta sẽ giúp động vật và hành tinh này. 3. Nếu chúng ta tái chế nhiều hơn, chúng ta sẽ tiết kiệm được nhiều nguyên liệu.
    6. Read and fill in the gaps
    Ảnh
    6. Read e-mails from Nick and Phong. Fill each gap with might + the verb in brackets or will + the verb in brackets.
    Hi Phong!
    I'm very happy because I won the prize for best individual speaker today. I'll go out this Saturday evening, but I'm not sure what to do. I might go to the cinema or I (1) ____ (meet) some friends in a café. One thing's certain - we (2) ____ (leave) gor home by 10.30 p.m.
    Do you want to come with us? Nick
    Read e-mails from Phong
    Ảnh
    Hi Nick!
    Thanks for your invitation, but I'm busy this weekend. My family (3) _____ (go) to Nghe An. We're not sure what to do there. WE (4) _____ (visit) Uncle Ho's home village or we (5) _____ (go) to Cua Lo beach - it depends on the weather. Let's meet next weekend!
    Phong
    6. Read e-mails from Nick and Phong. Fill each gap with might + the verb in brackets or will + the verb in brackets.
    Fill each gap with might + the verb in brackets or will + the verb in brackets.
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Hi Phong! I'm very happy because I won the prize for best individual speaker today. I'll go out this Saturday evening, but I'm not sure what to do. I might go tothe cinema or I (1) ||might meet|| (meet) some friends in a café. One thing's certain - we (2) ||will leave|| (leave) gor home by 10.30 p.m. Do you want to come with us? Nick
    Fill each gap with might + the verb in brackets or will + the verb in brackets.
    Bài tập kéo thả chữ
    Hi Nick! Thanks for your invitation, but I'm busy this weekend. My family (3) ||will go|| (go) to Nghe An. We're not sure what to do there. We (4) ||might visit|| (visit) Uncle Ho's home village or we (5) ||might go|| (go) to Cua Lo beach - it depends on the weather. Let's meet next weekend! Phong
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    Chào Phong, Mình rất vui bởi vì hôm nay mình đã đoạt giải diễn giả cá nhân giỏi nhất. Mình sẽ đi ra ngoài vào tối thứ Bảy này, nhưng mình không chắc phải làm gì. Mình có lẽ sẽ đến rạp chiếu phim hoặc mình sẽ gặp vài người bạn ở quán cà phê. Một điều chắc chắn là mình sẽ về tới nhà lúc 10:30 tối. Bạn có muốn đi cùng mình không? Nick. Chào Nick, Cảm ơn lời mời của bạn, nhưng mình bận vào cuối tuần này rồi. Gia đình mình sẽ đi Nghệ An. Chúng mình không chắc làm gì ở đó. Chúng mình có lẽ sẽ thăm nhà Bác Hồ hoặc đi bãi biển Cửa Lò - nó tùy thuộc vào thời tiết nữa. Chúng ta hãy gặp nhau vào cuối tuần nhé! Phong.
    EVERYDAY ENGLISH
    7. Match the sentences (1-3) to the responses (a-c).
    Ảnh
    7. Match the sentences (1-3) to the responses (a-c).
    1. If we use reuseable bags, we'll help the environment.
    a. Oh, I see. I'll buy some reusable bags for my mum.
    2. I'm drawing my dream house.
    b. I don't agree with you. If they do all or our work, we'll become very lazy.
    3. I think in the future we should make robots do all of our work.
    c. Wow! It's so big!
    Match the sentences (1-3) to the responses (a-c).
    Bài kiểm tra tổng hợp
    1. If we use reuseable bags, we'll help the environment. - a. Oh, I see. I'll buy some reusable bags for my mum. - 2. I'm drawing my dream house. - b. I don't agree with you. If they do all or our work, we'll become very lazy. - 3. I think in the future we should make robots do all of our work. - c. Wow! It's so big!
    Match the sentences (1-3) to the responses (a-c).
    Translate
    Translate
    1. Nếu chúng ta sử dụng túi tái sử dụng, chúng ta sẽ giúp ích cho môi trường. Ồ, tôi hiểu rồi. Tôi sẽ mua vài túi tái sử dụng cho mẹ tôi. 2. Tôi đang vẽ ngôi mà mơ ước. Ồ, nó to quá! 3. Tôi nghĩ rằng trong tương lai chúng ta sẽ chế tạo được người máy làm được tất cả việc nhà. Tôi không đồng ý với bạn. Nếu chúng làm tất cả công việc của chúng ta, chúng ta sẽ trở nên rất lười biếng.
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Redo in task in the student book - Do exercise in the workbook - Prepare well for new lessons: Review (cont)
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓