Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương III. §9. Phép trừ phân số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:39' 24-07-2015
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:39' 24-07-2015
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1:
latex(5/11 5/-11) =
latex(-3/7 5/13 (-4)/7) =
latex(2/21 -1/28) =
latex(3/-7 7/12 11/17 -4/7 5/12) =
Hãy ghép các số cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái 2. Bài tập 2:
Kéo thả các số thích hợp vào chỗ trống II. SỐ ĐỐI
1. Quan sát ví dụ:
Làm các phép cộng sau : a) latex(3/5 -3/5) = b) latex(3/5 3/-5) = 1. Quan sát ví dụ II. SỐ ĐỐI Trả lời a) latex(3/5 -3/5) = 0 b) latex(3/5 3/-5) = 0 Ta nói : latex(-3/5) là số đối của phân số latex(3/5) và latex(3/5) là số đối của phân số latex(-3/5) Hai phân số latex(3/5) và latex(-3/5) là hai số đối nhau 2. Định nghĩa:
II. SỐ ĐỐI 2. Định nghĩa Định nghĩa : Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0 Kí hiệu số đối của phân số latex(a/b) là latex(- a/b) , từ trên ta có : latex(a/b (- a/b) = 0) ; latex(- a/b = -a/b = a/-b) 3. Bài tập vận dụng:
II. SỐ ĐỐI 3. Bài tập vận dụng: tìm số đối của các số sau
III. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
1. Quan sát ví dụ:
III. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 1. Quan sát ví dụ Hãy tính và so sánh: a) latex(1/3 - 2/9) và b) latex(1/3 (- 2/9) Trả lời a) latex(1/3 - 2/9) = latex(3/9 - 2/9) = latex((3-2)/9) = latex(1/9) b) latex(1/3 -(2/9) = latex(1/3 -2/9) = latex((3 (-2))/9) = latex(1/9) Vậy latex(1/3 - 2/9 = 1/3 (- 2/9) = 1/9 2. Quy tắc:
III. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 2. Quy tắc Muốn trừ một phân số cho một phân số , ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ . Tổng quát: latex(a/b - c/d = a/b (- c/d)) 3. Nhận xét:
III. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 3. Nhận xét Phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng (phân số). latex((a/b - c/d) c/d) = [latex(a/b (- c/d)] c/d) = latex(a/b [(- c/d) c/d)] = latex(a/b 0 = latex(a/b Hiệu latex(a/b-c/d)là một số mà cộng với latex(c/d) thì được latex(a/b). 4. Bài tập vận dụng:
a) latex(2/7 - (-1/4)) b) latex(3/5 - (-1/2)) c) latex(-5/7- 1/4) d) latex(2/7 - (-1/14)) e) latex(2/7 - 2) f) latex(-5 - 1/6) a) latex(2/7 - (-1/4) = 2/7 1/4 = (8 7)/28 = 15/28) b) latex(3/5 - (-1/2) = 3/5 1/2 = (6 5)/10 = 11/10) c) latex(5/7 - 1/4 = 5/7 -1/4 = (20 - 7)/28 = 13/28) d) latex(2/7 - (-1/14) = 2/7 1/14 = (4 1)/14 = 5/14) e) latex(2/7 - 2 = 2/7 (-2)/1 = (2 - 14)/7 = -12/7) f) latex(-5 - 1/6 = -5/1 -1/6 = (-30 - 1)/6 = -31/6) III. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 4. Bài tập vận dụng: Tính Trả lời IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim sau:
1. Bài tập 1:
Hãy điền các từ thích hợp vào chỗ trống:
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
Tìm x biết latex(3/4 x = 1/2) . Vậy x là
latex(5/6)
latex(-1/4)
latex(1/4)
latex(4/6)
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 3. Bài tập 3:
Tìm x biết latex(11/15 - x = 4/5) . Vậy x là
latex(15/20)
latex(7/10)
latex(-1/15)
latex(13/15)
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 3. Bài tập 3 V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
- Học quy tắc phép trừ phân số - Xem lại kĩ năng thực hiện phép trừ - Làm bài tập : 59, 60, 61, 62 (SGK) - Đọc thêm các phần có thể - Chuẩn bị bìa mới 2. Kết bài:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1:
latex(5/11 5/-11) =
latex(-3/7 5/13 (-4)/7) =
latex(2/21 -1/28) =
latex(3/-7 7/12 11/17 -4/7 5/12) =
Hãy ghép các số cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái 2. Bài tập 2:
Kéo thả các số thích hợp vào chỗ trống II. SỐ ĐỐI
1. Quan sát ví dụ:
Làm các phép cộng sau : a) latex(3/5 -3/5) = b) latex(3/5 3/-5) = 1. Quan sát ví dụ II. SỐ ĐỐI Trả lời a) latex(3/5 -3/5) = 0 b) latex(3/5 3/-5) = 0 Ta nói : latex(-3/5) là số đối của phân số latex(3/5) và latex(3/5) là số đối của phân số latex(-3/5) Hai phân số latex(3/5) và latex(-3/5) là hai số đối nhau 2. Định nghĩa:
II. SỐ ĐỐI 2. Định nghĩa Định nghĩa : Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0 Kí hiệu số đối của phân số latex(a/b) là latex(- a/b) , từ trên ta có : latex(a/b (- a/b) = 0) ; latex(- a/b = -a/b = a/-b) 3. Bài tập vận dụng:
II. SỐ ĐỐI 3. Bài tập vận dụng: tìm số đối của các số sau
III. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
1. Quan sát ví dụ:
III. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 1. Quan sát ví dụ Hãy tính và so sánh: a) latex(1/3 - 2/9) và b) latex(1/3 (- 2/9) Trả lời a) latex(1/3 - 2/9) = latex(3/9 - 2/9) = latex((3-2)/9) = latex(1/9) b) latex(1/3 -(2/9) = latex(1/3 -2/9) = latex((3 (-2))/9) = latex(1/9) Vậy latex(1/3 - 2/9 = 1/3 (- 2/9) = 1/9 2. Quy tắc:
III. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 2. Quy tắc Muốn trừ một phân số cho một phân số , ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ . Tổng quát: latex(a/b - c/d = a/b (- c/d)) 3. Nhận xét:
III. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 3. Nhận xét Phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng (phân số). latex((a/b - c/d) c/d) = [latex(a/b (- c/d)] c/d) = latex(a/b [(- c/d) c/d)] = latex(a/b 0 = latex(a/b Hiệu latex(a/b-c/d)là một số mà cộng với latex(c/d) thì được latex(a/b). 4. Bài tập vận dụng:
a) latex(2/7 - (-1/4)) b) latex(3/5 - (-1/2)) c) latex(-5/7- 1/4) d) latex(2/7 - (-1/14)) e) latex(2/7 - 2) f) latex(-5 - 1/6) a) latex(2/7 - (-1/4) = 2/7 1/4 = (8 7)/28 = 15/28) b) latex(3/5 - (-1/2) = 3/5 1/2 = (6 5)/10 = 11/10) c) latex(5/7 - 1/4 = 5/7 -1/4 = (20 - 7)/28 = 13/28) d) latex(2/7 - (-1/14) = 2/7 1/14 = (4 1)/14 = 5/14) e) latex(2/7 - 2 = 2/7 (-2)/1 = (2 - 14)/7 = -12/7) f) latex(-5 - 1/6 = -5/1 -1/6 = (-30 - 1)/6 = -31/6) III. PHÉP TRỪ PHÂN SỐ 4. Bài tập vận dụng: Tính Trả lời IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim sau:
1. Bài tập 1:
Hãy điền các từ thích hợp vào chỗ trống:
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
Tìm x biết latex(3/4 x = 1/2) . Vậy x là
latex(5/6)
latex(-1/4)
latex(1/4)
latex(4/6)
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 3. Bài tập 3:
Tìm x biết latex(11/15 - x = 4/5) . Vậy x là
latex(15/20)
latex(7/10)
latex(-1/15)
latex(13/15)
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 3. Bài tập 3 V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
- Học quy tắc phép trừ phân số - Xem lại kĩ năng thực hiện phép trừ - Làm bài tập : 59, 60, 61, 62 (SGK) - Đọc thêm các phần có thể - Chuẩn bị bìa mới 2. Kết bài:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất