Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:54' 14-07-2015
Dung lượng: 685.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:54' 14-07-2015
Dung lượng: 685.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 17: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Câu hỏi 1: Số oxi hóa của N trong latex(NH_4^ ) , latex(NO_2^-), latex(HNO_3) lần lượt là:
A. 5, -3, 3.
B. 3, -3, 5.
C. 3, 5, -3.
D. -3, 3, 5.
Câu hỏi 2:
Câu hỏi 2: 3:Số oxi hóa của Mn, Fe trong latex(Fe^(3 )) , S trong SO3 , P trong latex(PO_4^(3-) lần lượt là:
A. 5, 6, 3, 0.
B. 3, 5, 0, 6.
C. 0, 3, 5, 6.
D. 0, 3, 6, 5.
Định nghĩa
Thí dụ 1:
I. ĐỊNH NGHĨA * Thí dụ 1 - Đốt cháy Mg trong không khí xảy ra hiện tượng gì? 2Mg latex(O_2) latex(rarr) latex(2Mg^(2 )) latex(2O^(2-)) latex(rarr) 2MgO - Khi đốt cháy Mg trong không khí đã xảy ra sự oxi hoá magie, phản ứng được biểu diễn bằng phương trình hoá học. latex(2Mg^o) latex(O_2) latex(rarr) latex(2Mg^( 2)O^(2-) - Ở phản ứng này, Mg nhường electron latex(Mg^0) latex(rarr) latex(Mg^( 2) 2e => Quá trình Mg nhường electron là quá trình oxi hoá Mg (sự oxi hoá Mg) Thí dụ 2:
I. ĐỊNH NGHĨA * Thí dụ 2 - Sự khử CuO bằng latex(H_2) xảy ra theo phản ứng latex(CuO) latex(H_2)latex(rarr) Cu latex(H_2O) 2 -2 - Ở phản ứng này, latex(Cu^( 2)) thu electron latex(Cu^( 2)) 2e latex(rarr) latex(Cu^o) - Quá trình latex(Cu^( 2)) thu electron gọi là quá trình khử latex(Cu^( 2)) ( sự khử latex(Cu^( 2))). Khái niệm chất khử, oxh,quá trình oxh, khử:
I. ĐỊNH NGHĨA 1.Từ thí dụ 1 và thí dụ 2 rút ra các khái niệm: - Chất khử: (chất bị oxi hoá) là chất nhường (cho) electron . - Chất oxi hoá: (chất bị khử) là chất thu (nhận) electron . - Quá trình oxi hoá: (sự oxi hoá) là quá trình nhường electron. - Quá trình khử: (sự khử) là quá trình thu electron. “ Chất khử cho , chất oxi hoá nhận, bị gì sự nấy” Thí dụ 3, 4:
I. ĐỊNH NGHĨA * Thí dụ 3 - Natri cháy trong khí clo tạo ra natri clorua (NaCl) theo phản ứng. latex(2Na^o) latex(Cl_2) latex(rarr)2latex(Na^ ) 2 latex(Cl^-)latex(rarr) 2NaCl 1 -1 latex(Na^0) latex( rarr) latex(Na^ ) 1e Chất khử latex(Cl^0) 1e latex( rarr) latex(Cl^-) Chất oxh * Thí dụ 4 Khí hiđro cháy trong khí clo tạo ra khí hiđro clorua HCl, phản ứng được biểu diễn bằng phương trình hoá học latex(H_2) latex(Cl_2) latex(rarr) 2HCl latex(H^0)latex(rarr) latex(H^ ) 1e Chất khử latex(Cl^0) 1elatex(rarr) latex(Cl^-) Chất oxh Thí dụ 5:
I. ĐỊNH NGHĨA * Thí dụ 5 - Khi đun nóng, latex(NH_4NO_3) phân huỷ theo phản ứng sau: latex(NH _4NO_3 -3 5 latex(t@ latex(N_2O) latex(2H_2O) 1 latex(N^(-3)) latex(rarr) latex(N^( 1)) 4e Chất khử latex(N^( 3)) 4e latex(rarr) latex(N^( 1)) Chất oxh Phản ứng oxi hóa khử:
I. ĐỊNH NGHĨA 2. Phản ứng oxi hoá - khử: - Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự chuyển electron giữa các chất hay phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố. - Nhận xét: Trong phản ứng oxi hoá - khử bao giờ cũng có chất oxi hoá và chất khử. Phản ứng oxi hoá - khử bao giờ cũng xãy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. Lập phương trình hóa học
Lập phương trình hóa học:
II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ - Cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron. - Nguyên tắc: tổng số e cho bằng tổng số e nhận. - Các bước tiến hành: Bước 1: Xác định số oxi hoá của các chất chất oxi hoá, chất khử. Bước 2: Viết các bán phản ứng của sự oxi hoá và sự khử. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hoá, chất khử. Bước 4: Đặt các hệ số vào sơ đồ phản ứng hoàn thành. Ví dụ:
II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ * Ví dụ: FeO Clatex(rarr) Fe latex(CO_2) Bước 1: Xác định số oxi hoá của các chất chất oxi hoá, chất khử: latex(Fe^( 2)O) latex(C^0) latex(rarr) latex(Fe^0) latex(C^( 4)O_2) Bước 2: Viết các bán phản ứng của sự oxi hoá và sự khử. latex(Fe^( 2)) 2e latex(rarr) latex(Fe^0) latex(C^0) latex(rarr)latex(C^( 4) 4e Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hoá, chất khử. 2 latex(Fe^( 2)) 2e latex(rarr)latex(Fe^0) 4 latex(C^0) latex(rarr)latex(C^( 4)) 4e Bước 4: Đặt các hệ số vào sơ đồ phản ứng, hoàn thành. 2 FeO 2 C latex(rarr)4 Fe 2 latex(CO_2 Ý nghĩa của phản ứng oxi hóa - khử:
III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ TRONG THỰC TIỄN - Đốt than củi: C latex(O_2) latex(rarr) latex(CO_2) - Sắt gỉ: 4Fe latex(3O_2) latex(2nH_2O) latex(rarr) latex(2Fe_2O_3).latex(nH_2O) - Sản xuất HCl: latex(H_2) latex(Cl_2) latex(rarr)2 HCl - Sản xuất latex(NH_3): latex(H_2) latex(3 N_2) latex(rarr)latex(2 NH_3) - Sản xuất gang thép: latex(FeS_2) latex(O_2) latex(rarr)FeS latex(SO_2) latex(4FeS) latex(7O_2)latex(rarr) latex(2Fe_2O_3) latex(4 SO_2) - Khử chua ở những vùng vỉa quặng pirit sắt: latex(FeS_2). Đất bị chua là do latex(4FeS_2) latex(15O_2) latex(2H_2O) latex(rarr) latex(2Fe_2(SO_4)_3) latex(2H_2SO_4) - Để khử chua: bón vôi: latex(Ca(OH)_2) latex(H_2SO_4) latex(rarr) latex(CaSO_4) latex(2H_2O) Củng cố
Bài tập 1:
Bài 1: Cho các phản ứng sau: Phản ứng nào là phản ứng trao đổi?
A. latex(4NH_3) latex(5O_2) latex(rarr) 4NO latex(6H_2O
B. latex(2NH_3) latex(3Cl_2) latex(rarr) latex(N_2 6HCl
C. latex(2NH_3) 3CuO latex(rarr) 3Cu N2 latex(3H_2O
D. latex(AgNO_3) NaCl latex(rarr) latex( NaNO_3) AgCl
Bài tập 2:
Bài 2: Cho các phản ứng sau ở điều kiện nhiệt độ cao: Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
A. 2HgO latex(rarr) 2Hg latex( O_2)
B. latex(CaCO_3) latex(rarr) CaO latex(CO_2)
C. latex(2Al(OH)_3) latex(rarr) latex( Al_2O_3 latex(3H_2O)
D. latex(2NaHCO_3) latex(rarr) latex(Na_2CO_3) latex(CO_2) latex(H_2O)
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Hoàn thành các bài tập SGK trang 82, 83. - Xem trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 17: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Câu hỏi 1: Số oxi hóa của N trong latex(NH_4^ ) , latex(NO_2^-), latex(HNO_3) lần lượt là:
A. 5, -3, 3.
B. 3, -3, 5.
C. 3, 5, -3.
D. -3, 3, 5.
Câu hỏi 2:
Câu hỏi 2: 3:Số oxi hóa của Mn, Fe trong latex(Fe^(3 )) , S trong SO3 , P trong latex(PO_4^(3-) lần lượt là:
A. 5, 6, 3, 0.
B. 3, 5, 0, 6.
C. 0, 3, 5, 6.
D. 0, 3, 6, 5.
Định nghĩa
Thí dụ 1:
I. ĐỊNH NGHĨA * Thí dụ 1 - Đốt cháy Mg trong không khí xảy ra hiện tượng gì? 2Mg latex(O_2) latex(rarr) latex(2Mg^(2 )) latex(2O^(2-)) latex(rarr) 2MgO - Khi đốt cháy Mg trong không khí đã xảy ra sự oxi hoá magie, phản ứng được biểu diễn bằng phương trình hoá học. latex(2Mg^o) latex(O_2) latex(rarr) latex(2Mg^( 2)O^(2-) - Ở phản ứng này, Mg nhường electron latex(Mg^0) latex(rarr) latex(Mg^( 2) 2e => Quá trình Mg nhường electron là quá trình oxi hoá Mg (sự oxi hoá Mg) Thí dụ 2:
I. ĐỊNH NGHĨA * Thí dụ 2 - Sự khử CuO bằng latex(H_2) xảy ra theo phản ứng latex(CuO) latex(H_2)latex(rarr) Cu latex(H_2O) 2 -2 - Ở phản ứng này, latex(Cu^( 2)) thu electron latex(Cu^( 2)) 2e latex(rarr) latex(Cu^o) - Quá trình latex(Cu^( 2)) thu electron gọi là quá trình khử latex(Cu^( 2)) ( sự khử latex(Cu^( 2))). Khái niệm chất khử, oxh,quá trình oxh, khử:
I. ĐỊNH NGHĨA 1.Từ thí dụ 1 và thí dụ 2 rút ra các khái niệm: - Chất khử: (chất bị oxi hoá) là chất nhường (cho) electron . - Chất oxi hoá: (chất bị khử) là chất thu (nhận) electron . - Quá trình oxi hoá: (sự oxi hoá) là quá trình nhường electron. - Quá trình khử: (sự khử) là quá trình thu electron. “ Chất khử cho , chất oxi hoá nhận, bị gì sự nấy” Thí dụ 3, 4:
I. ĐỊNH NGHĨA * Thí dụ 3 - Natri cháy trong khí clo tạo ra natri clorua (NaCl) theo phản ứng. latex(2Na^o) latex(Cl_2) latex(rarr)2latex(Na^ ) 2 latex(Cl^-)latex(rarr) 2NaCl 1 -1 latex(Na^0) latex( rarr) latex(Na^ ) 1e Chất khử latex(Cl^0) 1e latex( rarr) latex(Cl^-) Chất oxh * Thí dụ 4 Khí hiđro cháy trong khí clo tạo ra khí hiđro clorua HCl, phản ứng được biểu diễn bằng phương trình hoá học latex(H_2) latex(Cl_2) latex(rarr) 2HCl latex(H^0)latex(rarr) latex(H^ ) 1e Chất khử latex(Cl^0) 1elatex(rarr) latex(Cl^-) Chất oxh Thí dụ 5:
I. ĐỊNH NGHĨA * Thí dụ 5 - Khi đun nóng, latex(NH_4NO_3) phân huỷ theo phản ứng sau: latex(NH _4NO_3 -3 5 latex(t@ latex(N_2O) latex(2H_2O) 1 latex(N^(-3)) latex(rarr) latex(N^( 1)) 4e Chất khử latex(N^( 3)) 4e latex(rarr) latex(N^( 1)) Chất oxh Phản ứng oxi hóa khử:
I. ĐỊNH NGHĨA 2. Phản ứng oxi hoá - khử: - Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự chuyển electron giữa các chất hay phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố. - Nhận xét: Trong phản ứng oxi hoá - khử bao giờ cũng có chất oxi hoá và chất khử. Phản ứng oxi hoá - khử bao giờ cũng xãy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. Lập phương trình hóa học
Lập phương trình hóa học:
II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ - Cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron. - Nguyên tắc: tổng số e cho bằng tổng số e nhận. - Các bước tiến hành: Bước 1: Xác định số oxi hoá của các chất chất oxi hoá, chất khử. Bước 2: Viết các bán phản ứng của sự oxi hoá và sự khử. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hoá, chất khử. Bước 4: Đặt các hệ số vào sơ đồ phản ứng hoàn thành. Ví dụ:
II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ * Ví dụ: FeO Clatex(rarr) Fe latex(CO_2) Bước 1: Xác định số oxi hoá của các chất chất oxi hoá, chất khử: latex(Fe^( 2)O) latex(C^0) latex(rarr) latex(Fe^0) latex(C^( 4)O_2) Bước 2: Viết các bán phản ứng của sự oxi hoá và sự khử. latex(Fe^( 2)) 2e latex(rarr) latex(Fe^0) latex(C^0) latex(rarr)latex(C^( 4) 4e Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hoá, chất khử. 2 latex(Fe^( 2)) 2e latex(rarr)latex(Fe^0) 4 latex(C^0) latex(rarr)latex(C^( 4)) 4e Bước 4: Đặt các hệ số vào sơ đồ phản ứng, hoàn thành. 2 FeO 2 C latex(rarr)4 Fe 2 latex(CO_2 Ý nghĩa của phản ứng oxi hóa - khử:
III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ TRONG THỰC TIỄN - Đốt than củi: C latex(O_2) latex(rarr) latex(CO_2) - Sắt gỉ: 4Fe latex(3O_2) latex(2nH_2O) latex(rarr) latex(2Fe_2O_3).latex(nH_2O) - Sản xuất HCl: latex(H_2) latex(Cl_2) latex(rarr)2 HCl - Sản xuất latex(NH_3): latex(H_2) latex(3 N_2) latex(rarr)latex(2 NH_3) - Sản xuất gang thép: latex(FeS_2) latex(O_2) latex(rarr)FeS latex(SO_2) latex(4FeS) latex(7O_2)latex(rarr) latex(2Fe_2O_3) latex(4 SO_2) - Khử chua ở những vùng vỉa quặng pirit sắt: latex(FeS_2). Đất bị chua là do latex(4FeS_2) latex(15O_2) latex(2H_2O) latex(rarr) latex(2Fe_2(SO_4)_3) latex(2H_2SO_4) - Để khử chua: bón vôi: latex(Ca(OH)_2) latex(H_2SO_4) latex(rarr) latex(CaSO_4) latex(2H_2O) Củng cố
Bài tập 1:
Bài 1: Cho các phản ứng sau: Phản ứng nào là phản ứng trao đổi?
A. latex(4NH_3) latex(5O_2) latex(rarr) 4NO latex(6H_2O
B. latex(2NH_3) latex(3Cl_2) latex(rarr) latex(N_2 6HCl
C. latex(2NH_3) 3CuO latex(rarr) 3Cu N2 latex(3H_2O
D. latex(AgNO_3) NaCl latex(rarr) latex( NaNO_3) AgCl
Bài tập 2:
Bài 2: Cho các phản ứng sau ở điều kiện nhiệt độ cao: Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
A. 2HgO latex(rarr) 2Hg latex( O_2)
B. latex(CaCO_3) latex(rarr) CaO latex(CO_2)
C. latex(2Al(OH)_3) latex(rarr) latex( Al_2O_3 latex(3H_2O)
D. latex(2NaHCO_3) latex(rarr) latex(Na_2CO_3) latex(CO_2) latex(H_2O)
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Hoàn thành các bài tập SGK trang 82, 83. - Xem trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất