Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 8. New Ways to Learn. Lesson 2. Language
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:30' 03-01-2020
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:30' 03-01-2020
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
UNIT 08. NEW WAYS TO LEARN. LESSON 2. LANGUAGE
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Hình vẽ
UNIT 8 - NEW WAYS TO LEARN
Ảnh
LESSON 2. LANGUAGE
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of the lesson, students will be able to: - Use words and phrases related to Electronic devices that can help us learn - Pronunciation: Stress in three-syllable adjectives and verbs - Grammar: Relative clauses: defining and non-defining clauses with 'who', 'that', 'which', and 'whose'. - Do the tasks in the student book
Checking old lesson: Match these following adjectives with their definitions
Match these following adjectives with their definitions
Hình vẽ
use perfect excellent great digital modern mobile personal electronic
_______: able to be moved easily _______: being complete and without weakness _______: of or relating to the present time or recent times _______: showing information by using figures _______: superior in quality or degree _______: exceptionally good _______: being of practical use _______: having many small parts that control and direct a small electric current _______: your own
Match these following adjectives with their definitions
Bài tập kéo thả chữ
||Mobile|| - able to be moved easily ||Perfect|| - being complete and without weakness ||Modern|| - of or relating to the present time or recent times ||Digital|| - showing information by using figures ||Great|| - superior in quality or degree ||Excellent|| - exceptionally good ||Useful|| - being of practical use ||Electronic|| -having many small parts that control and direct a small electric current ||Personal|| - your own
Hình vẽ
I. VOCABULARY
1. Match each of the phrases on the left with its explanation on the right.
Ảnh
1. take notes of something
2. touch screen
3. take advantage of something
4. look something up
5. access something
a. reach and use something
b. make use of something to the fullest extent
c. search for and find something in a dictionary or a reference book
d. screen which allows giving instructions by touching
e. write something down
1. Match each of the phrases on the left with its explanation on the right.
Match each of the phrases on the left with its explanation on the right.
Bài kiểm tra tổng hợp
Match each of the phrases on the left with its explanation on the right.
1. take notes of something - a. reach and use something - 2. touch screen - b. make use of something to the fullest extent - 3. take advantage of something - c. search for and find something in a dictionary or a reference book - 4. look something up - d. screen which allows giving instructions by touching - 5. access something - e. write something down
Translate
Translate
1. ghi chú của một cái gì đó - viết một cái gì đó xuống 2. màn hình cảm ứng - màn hình cho phép đưa ra hướng dẫn bằng cách chạm vào. 3. lợi dụng điều gì đó - tận dụng điều gì đó ở mức tối đa 4. tìm nội dung nào đó - tìm kiếm và tìm nội dung nào đó trong từ điển hoặc khởi động tham chiếu 5. một điều gì đó truy cập - tiếp cận và sử dụng một cái gì đó
2. Read the conversation in GETTING STARTED again. Match pictures A-C with their uses as learning tools 1-6 mentioned below.
Hình vẽ
1. access the Internet, download programmes and information
2. take notes with a digital pen on a touch screen
3. take photos or record student's work
4. do assignments and projects, and study English
5. store information, take notes write essays and do calculations
6. look up information
2. Read the conversation in GETTING STARTED again. Match pictures A-C with their uses as learning tools 1-6 mentioned below.
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
A
B
C
Match pictures A-C with their uses as learning tools 1-6 mentioned below.
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. access the Internet, download programmes and information => Picture: ||A, B, C|| 2. take notes with a digital pen on a touch screen => Picture: ||A, C|| 3. take photos or record student's work => Picture: ||A, B, C|| 4. do assignments and projects, and study English => Picture: ||B|| 5. store information, take notes write essays and do calculations => Picture: ||B|| 6. look up information => Picture: ||A, B, C||
Translate
Translate
1. truy cập Internet, tải xuống các chương trình và thông tin 2. ghi chú bằng bút kỹ thuật số trên màn hình cảm ứng 3. chụp ảnh hoặc ghi lại tác phẩm của học sinh 4. làm bài tập và dự án và học tiếng Anh 5. lưu trữ thông tin, ghi chép, viết bài luận và thực hiện tính toán 6. tra cứu thông tin
II. PRONOUNCIATION
1. Listen and repeat.
1. Listen and repeat.
1.
concentrate
similar
contribute
digital
2.
introduce
excellent
recognise
Vietnamese
3.
understand
personal
interest
symbolic
Repeat the words
Hình vẽ
1.
concentrate
similar
contribute
digital
2.
introduce
excellent
recognise
Vietnamese
3.
understand
personal
interest
symbolic
2. Listen and again and put a mark (') before the stressed syllable
1.
concentrate
similar
contribute
digital
2.
introduce
excellent
recognise
Vietnamese
3.
understand
personal
interest
symbolic
2. Listen and again and put a mark (') before the stressed syllable
Put a mark (') before the stressed syllable
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. concentrate similar contribute digital => ||‘concentrate 'similar con'tribute di'gital|| 2. introduce excellent recognise Vietnamese => ||intro'duce ’excellent 'recognize Vietna’mese|| 3. understand personal interest symbolic => ||under'stand 'personal 'interest sym'bolic||
III. GRAMMAR
RELATIVE CLAUSES
Ảnh
RELATIVE CLAUSES (mệnh đề quan hệ)
GRAMMAR
1. Read the following sentences from GETTING STARTED. Underline ‘which’,‘that’, ‘who’ and "whose'. What are these words used for? Decide if the clauses are defining or nondefining relative clauses.
1. Read the following sentences from GETTING STARTED. Underline ‘which’,‘that’, ‘who’ and "whose'. What are these words used for? Decide if the clauses are defining or nondefining relative clauses.
1. They're the modern devices that have changed they way we learn. 2. Smartphones can also be used to take photos or record student's work, which can be later shared with the class. 3. You can also access the Internet, download programmes, and information that can help you understand the material and widen your knowledge. 4. My laptop, which is a present from my parents, is very useful. 5. A tablet is also perfect for people whose work is to draw and write.
Underline ‘which’,‘that’, ‘who’ and "whose'. What are these words used for?
Hình vẽ
1. They're the modern devices that have changed they way we learn. 2. Smartphones can also be used to take photos or record student's work, which can be later shared with the class. 3. You can also access the Internet, download programmes, and information that can help you understand the material and widen your knowledge. 4. My laptop, which is a present from my parents, is very useful. 5. A tablet is also perfect for people whose work is to draw and write.
=> These words used for give more information about someone or something by defining or identifying the nouns that precede them in the main clause.
Decide if the clauses are defining or nondefining relative clauses.
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. They're the modern devices that have changed they way we learn. => ||defining relative clauses|| 2. Smartphones can also be used to take photos or record student's work, which can be later shared with the class. => ||nondefining relative clauses|| 3. You can also access the Internet, download programmes, and information that can help you understand the material and widen your knowledge. => ||defining relative clauses|| 4. My laptop, which is a present from my parents, is very useful. => ||nondefining relative clauses|| 5. A tablet is also perfect for people whose work is to draw and write. => ||defining relative clauses||
Translate
Translate
1. Chúng là thiết bị mà đã thay đổi cách chúng ta học tập. 2. Điện thoại thông minh có thể được sử dụng chúng để chụp hình hay ghi âm bài của học sinh, mà sau đó có thể đem chia sẻ cho lớp. 3. Bạn có thể truy cập Internet, tải những chương trình và thông tin mà có thể giúp bạn hiểu bài và mở rộng kiến thức của bạn. 4. Máy tính của tôi, là món quà từ ba mẹ tôi, thì rất hữu íchẳ 5. Một máy tính bảng cũng hoàn hảo cho người mà công việc của họ là viết và vẽ.
DO YOU KNOW...?
Hình vẽ
DO YOU KNOW...?
- Relative clauses give more information about someone or something by defining or identifying the nouns that precede them in the main clause. They usually begin with the relative pronouns 'who', 'that', 'which', 'who'. - Sometimes we omit the wh-pronoun or that
Example:
I don't use the desktop (which/ that) my parents bought me five years ago.
DO YOU KNOW...?
Hình vẽ
DO YOU KNOW...?
- Relative cclauses are divided into two types: defining relative cluases and non-defining relative clauses. - Non-defining relative clauses can not use the pronoun 'that'.
Example:
This is my new tablet, which (not "that") uses the latest digital technology.
2. Match the clauses in the left with ones in the right to make meaningful sentences.
2. Match the clauses in the left with ones in the right to make meaningful sentences.
Ảnh
A
B
1. I talked to a man
2. We often visit our grandfather in Vinh,
3. Thank you very much for the book
4. The man turned out to be her son,
5. He admires people
6. Have you heard of Joh Atanasoff,
a. that you sent me.
b. whose invention changed the world?
c. who are wealthy and successful.
d. which is a city in central Viet Nam.
e. whose smartphone was stolen.
f. who had gone missing during the war.
Match the clauses in the left with ones in the right to make meaningful sentences.
Bài kiểm tra tổng hợp
Match the clauses in the left with ones in the right to make meaningful sentences.
1. I talked to a man - a. that you sent me. - 2. We often visit our grandfather in Vinh, - b. whose invention changed the world? - 3. Thank you very much for the book - c. who are wealthy and successful. - 4. The man turned out to be her son, - d. which is a city in central Viet Nam. - 5. He admires people - e. whose smartphone was stolen. - 6. Have you heard of John Atanasoff, - f. who had gone missing during the war.
Translate
Translate
1. Tôi đã nói chuyện với người đàn ông mà điện thoại thông minh của ông ấy đã bị trộm. 2. Chúng tôi thường thăm ông mình ở Vinh, một thành phố ở miền Trung Việt Nam. 3. Cảm ơn bạn rất nhiều về quyển sách mà bạn đã gửi cho mình. 4. Người đàn ông hóa ra là con trai bà ấy, lại là người đã mất tích trong chiến tranh. 5. Anh ấy ngưỡng mộ những người mà giàu có và thành công. 6. Bạn đã từng nghe về John Atanasoft người mà phát minh của ông đã thay đổi thế giới.
WATCH OUT!
Ảnh
WATCH OUT!
- A defining relative clause gives detailed and necessary information without which the sentence is incomplete. It is not placed between commas.
Example:
The man who came to visit us is a computer engineer.
- A non-defining relative clause gives extra information without which the sentence is still complete. It is placed between commas.
Example:
That man, who came to visit us, is a computer engineer.
3. Complete the sentences
3.
Use 'who', 'which', 'that' or 'whose' to complete each of the sentences.
1.
Personal electronic devices ______ distract students from their class work are banned in most schools.
2.
The laptop ______ cover is decorated with funny animals belongs to my aunt.
3.
My tablet, ______ is two years old, still works quite well.
4.
Students ______ have smartphones can use them to look up words in an electronic dictionary.
5.
Some scientists think that children ______ parents allow them to use electronic devices early will have more advantages in the future.
6.
Long, ______ is only two and a half, likes to play games on a tablet.
Complete each of the sentences use 'who', 'which', 'that' or 'whose'
Bài tập kéo thả chữ
1. Personal electronic devices ||which/ that|| distract students from their class work are banned in most schools. 2. The laptop ||whose|| cover is decorated with funny animals belongs to my aunt. 3. My tablet, ||which|| is two years old, still works quite well. 4. Students ||who/ that|| have smartphones can use them to look up words in an electronic dictionary. 5. Some scientists think that children ||whose|| parents allow them to use electronic devices early will have more advantages in the future. 6. Long, ||who|| is only two and a half, likes to play games on a tablet.
Hình vẽ
Translate
Translate
1. Những thiết bị điện tử cá nhân mà làm xao nhãng học sinh khỏi việc học trong lớp đều bị cấm ở hầu hết trường học. 2. Máy tính xách tay mà vỏ ngoài của nó được trang trí với những con vật vui nhộn thì là của dì tôi. 3. Máy tính bảng của tôi, mà được 2 năm rồi, vẫn chạy tốt. 4. Những học sinh mà có điện thoại thông minh có thể sử dụng chúng để tra từ trên từ điển điện tử. 5. Một số nhà khoa học nghĩ rằng trẻ em mà được ba mẹ cho phép sử dụng thiết bị điện tử sớm sẽ có nhiều lợi thế hơn trong tương lai. 6. Long, chỉ mới 2 tuổi rưỡi, thích chơi trò chơi trên máy tính bảng.
THE END
Homework
Ảnh
- Learn by heart the words and phrases related to topic "New way to learn " - Learn grammar: Relatives clauses, as: 'who', 'which', 'that' or 'whose' - Do exercise again at home - Prepare for the next lesson 3: Reading
Goodbye
Ảnh
Thank for your attendance!
Goodbye. See you again
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Hình vẽ
UNIT 8 - NEW WAYS TO LEARN
Ảnh
LESSON 2. LANGUAGE
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of the lesson, students will be able to: - Use words and phrases related to Electronic devices that can help us learn - Pronunciation: Stress in three-syllable adjectives and verbs - Grammar: Relative clauses: defining and non-defining clauses with 'who', 'that', 'which', and 'whose'. - Do the tasks in the student book
Checking old lesson: Match these following adjectives with their definitions
Match these following adjectives with their definitions
Hình vẽ
use perfect excellent great digital modern mobile personal electronic
_______: able to be moved easily _______: being complete and without weakness _______: of or relating to the present time or recent times _______: showing information by using figures _______: superior in quality or degree _______: exceptionally good _______: being of practical use _______: having many small parts that control and direct a small electric current _______: your own
Match these following adjectives with their definitions
Bài tập kéo thả chữ
||Mobile|| - able to be moved easily ||Perfect|| - being complete and without weakness ||Modern|| - of or relating to the present time or recent times ||Digital|| - showing information by using figures ||Great|| - superior in quality or degree ||Excellent|| - exceptionally good ||Useful|| - being of practical use ||Electronic|| -having many small parts that control and direct a small electric current ||Personal|| - your own
Hình vẽ
I. VOCABULARY
1. Match each of the phrases on the left with its explanation on the right.
Ảnh
1. take notes of something
2. touch screen
3. take advantage of something
4. look something up
5. access something
a. reach and use something
b. make use of something to the fullest extent
c. search for and find something in a dictionary or a reference book
d. screen which allows giving instructions by touching
e. write something down
1. Match each of the phrases on the left with its explanation on the right.
Match each of the phrases on the left with its explanation on the right.
Bài kiểm tra tổng hợp
Match each of the phrases on the left with its explanation on the right.
1. take notes of something - a. reach and use something - 2. touch screen - b. make use of something to the fullest extent - 3. take advantage of something - c. search for and find something in a dictionary or a reference book - 4. look something up - d. screen which allows giving instructions by touching - 5. access something - e. write something down
Translate
Translate
1. ghi chú của một cái gì đó - viết một cái gì đó xuống 2. màn hình cảm ứng - màn hình cho phép đưa ra hướng dẫn bằng cách chạm vào. 3. lợi dụng điều gì đó - tận dụng điều gì đó ở mức tối đa 4. tìm nội dung nào đó - tìm kiếm và tìm nội dung nào đó trong từ điển hoặc khởi động tham chiếu 5. một điều gì đó truy cập - tiếp cận và sử dụng một cái gì đó
2. Read the conversation in GETTING STARTED again. Match pictures A-C with their uses as learning tools 1-6 mentioned below.
Hình vẽ
1. access the Internet, download programmes and information
2. take notes with a digital pen on a touch screen
3. take photos or record student's work
4. do assignments and projects, and study English
5. store information, take notes write essays and do calculations
6. look up information
2. Read the conversation in GETTING STARTED again. Match pictures A-C with their uses as learning tools 1-6 mentioned below.
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
A
B
C
Match pictures A-C with their uses as learning tools 1-6 mentioned below.
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. access the Internet, download programmes and information => Picture: ||A, B, C|| 2. take notes with a digital pen on a touch screen => Picture: ||A, C|| 3. take photos or record student's work => Picture: ||A, B, C|| 4. do assignments and projects, and study English => Picture: ||B|| 5. store information, take notes write essays and do calculations => Picture: ||B|| 6. look up information => Picture: ||A, B, C||
Translate
Translate
1. truy cập Internet, tải xuống các chương trình và thông tin 2. ghi chú bằng bút kỹ thuật số trên màn hình cảm ứng 3. chụp ảnh hoặc ghi lại tác phẩm của học sinh 4. làm bài tập và dự án và học tiếng Anh 5. lưu trữ thông tin, ghi chép, viết bài luận và thực hiện tính toán 6. tra cứu thông tin
II. PRONOUNCIATION
1. Listen and repeat.
1. Listen and repeat.
1.
concentrate
similar
contribute
digital
2.
introduce
excellent
recognise
Vietnamese
3.
understand
personal
interest
symbolic
Repeat the words
Hình vẽ
1.
concentrate
similar
contribute
digital
2.
introduce
excellent
recognise
Vietnamese
3.
understand
personal
interest
symbolic
2. Listen and again and put a mark (') before the stressed syllable
1.
concentrate
similar
contribute
digital
2.
introduce
excellent
recognise
Vietnamese
3.
understand
personal
interest
symbolic
2. Listen and again and put a mark (') before the stressed syllable
Put a mark (') before the stressed syllable
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. concentrate similar contribute digital => ||‘concentrate 'similar con'tribute di'gital|| 2. introduce excellent recognise Vietnamese => ||intro'duce ’excellent 'recognize Vietna’mese|| 3. understand personal interest symbolic => ||under'stand 'personal 'interest sym'bolic||
III. GRAMMAR
RELATIVE CLAUSES
Ảnh
RELATIVE CLAUSES (mệnh đề quan hệ)
GRAMMAR
1. Read the following sentences from GETTING STARTED. Underline ‘which’,‘that’, ‘who’ and "whose'. What are these words used for? Decide if the clauses are defining or nondefining relative clauses.
1. Read the following sentences from GETTING STARTED. Underline ‘which’,‘that’, ‘who’ and "whose'. What are these words used for? Decide if the clauses are defining or nondefining relative clauses.
1. They're the modern devices that have changed they way we learn. 2. Smartphones can also be used to take photos or record student's work, which can be later shared with the class. 3. You can also access the Internet, download programmes, and information that can help you understand the material and widen your knowledge. 4. My laptop, which is a present from my parents, is very useful. 5. A tablet is also perfect for people whose work is to draw and write.
Underline ‘which’,‘that’, ‘who’ and "whose'. What are these words used for?
Hình vẽ
1. They're the modern devices that have changed they way we learn. 2. Smartphones can also be used to take photos or record student's work, which can be later shared with the class. 3. You can also access the Internet, download programmes, and information that can help you understand the material and widen your knowledge. 4. My laptop, which is a present from my parents, is very useful. 5. A tablet is also perfect for people whose work is to draw and write.
=> These words used for give more information about someone or something by defining or identifying the nouns that precede them in the main clause.
Decide if the clauses are defining or nondefining relative clauses.
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. They're the modern devices that have changed they way we learn. => ||defining relative clauses|| 2. Smartphones can also be used to take photos or record student's work, which can be later shared with the class. => ||nondefining relative clauses|| 3. You can also access the Internet, download programmes, and information that can help you understand the material and widen your knowledge. => ||defining relative clauses|| 4. My laptop, which is a present from my parents, is very useful. => ||nondefining relative clauses|| 5. A tablet is also perfect for people whose work is to draw and write. => ||defining relative clauses||
Translate
Translate
1. Chúng là thiết bị mà đã thay đổi cách chúng ta học tập. 2. Điện thoại thông minh có thể được sử dụng chúng để chụp hình hay ghi âm bài của học sinh, mà sau đó có thể đem chia sẻ cho lớp. 3. Bạn có thể truy cập Internet, tải những chương trình và thông tin mà có thể giúp bạn hiểu bài và mở rộng kiến thức của bạn. 4. Máy tính của tôi, là món quà từ ba mẹ tôi, thì rất hữu íchẳ 5. Một máy tính bảng cũng hoàn hảo cho người mà công việc của họ là viết và vẽ.
DO YOU KNOW...?
Hình vẽ
DO YOU KNOW...?
- Relative clauses give more information about someone or something by defining or identifying the nouns that precede them in the main clause. They usually begin with the relative pronouns 'who', 'that', 'which', 'who'. - Sometimes we omit the wh-pronoun or that
Example:
I don't use the desktop (which/ that) my parents bought me five years ago.
DO YOU KNOW...?
Hình vẽ
DO YOU KNOW...?
- Relative cclauses are divided into two types: defining relative cluases and non-defining relative clauses. - Non-defining relative clauses can not use the pronoun 'that'.
Example:
This is my new tablet, which (not "that") uses the latest digital technology.
2. Match the clauses in the left with ones in the right to make meaningful sentences.
2. Match the clauses in the left with ones in the right to make meaningful sentences.
Ảnh
A
B
1. I talked to a man
2. We often visit our grandfather in Vinh,
3. Thank you very much for the book
4. The man turned out to be her son,
5. He admires people
6. Have you heard of Joh Atanasoff,
a. that you sent me.
b. whose invention changed the world?
c. who are wealthy and successful.
d. which is a city in central Viet Nam.
e. whose smartphone was stolen.
f. who had gone missing during the war.
Match the clauses in the left with ones in the right to make meaningful sentences.
Bài kiểm tra tổng hợp
Match the clauses in the left with ones in the right to make meaningful sentences.
1. I talked to a man - a. that you sent me. - 2. We often visit our grandfather in Vinh, - b. whose invention changed the world? - 3. Thank you very much for the book - c. who are wealthy and successful. - 4. The man turned out to be her son, - d. which is a city in central Viet Nam. - 5. He admires people - e. whose smartphone was stolen. - 6. Have you heard of John Atanasoff, - f. who had gone missing during the war.
Translate
Translate
1. Tôi đã nói chuyện với người đàn ông mà điện thoại thông minh của ông ấy đã bị trộm. 2. Chúng tôi thường thăm ông mình ở Vinh, một thành phố ở miền Trung Việt Nam. 3. Cảm ơn bạn rất nhiều về quyển sách mà bạn đã gửi cho mình. 4. Người đàn ông hóa ra là con trai bà ấy, lại là người đã mất tích trong chiến tranh. 5. Anh ấy ngưỡng mộ những người mà giàu có và thành công. 6. Bạn đã từng nghe về John Atanasoft người mà phát minh của ông đã thay đổi thế giới.
WATCH OUT!
Ảnh
WATCH OUT!
- A defining relative clause gives detailed and necessary information without which the sentence is incomplete. It is not placed between commas.
Example:
The man who came to visit us is a computer engineer.
- A non-defining relative clause gives extra information without which the sentence is still complete. It is placed between commas.
Example:
That man, who came to visit us, is a computer engineer.
3. Complete the sentences
3.
Use 'who', 'which', 'that' or 'whose' to complete each of the sentences.
1.
Personal electronic devices ______ distract students from their class work are banned in most schools.
2.
The laptop ______ cover is decorated with funny animals belongs to my aunt.
3.
My tablet, ______ is two years old, still works quite well.
4.
Students ______ have smartphones can use them to look up words in an electronic dictionary.
5.
Some scientists think that children ______ parents allow them to use electronic devices early will have more advantages in the future.
6.
Long, ______ is only two and a half, likes to play games on a tablet.
Complete each of the sentences use 'who', 'which', 'that' or 'whose'
Bài tập kéo thả chữ
1. Personal electronic devices ||which/ that|| distract students from their class work are banned in most schools. 2. The laptop ||whose|| cover is decorated with funny animals belongs to my aunt. 3. My tablet, ||which|| is two years old, still works quite well. 4. Students ||who/ that|| have smartphones can use them to look up words in an electronic dictionary. 5. Some scientists think that children ||whose|| parents allow them to use electronic devices early will have more advantages in the future. 6. Long, ||who|| is only two and a half, likes to play games on a tablet.
Hình vẽ
Translate
Translate
1. Những thiết bị điện tử cá nhân mà làm xao nhãng học sinh khỏi việc học trong lớp đều bị cấm ở hầu hết trường học. 2. Máy tính xách tay mà vỏ ngoài của nó được trang trí với những con vật vui nhộn thì là của dì tôi. 3. Máy tính bảng của tôi, mà được 2 năm rồi, vẫn chạy tốt. 4. Những học sinh mà có điện thoại thông minh có thể sử dụng chúng để tra từ trên từ điển điện tử. 5. Một số nhà khoa học nghĩ rằng trẻ em mà được ba mẹ cho phép sử dụng thiết bị điện tử sớm sẽ có nhiều lợi thế hơn trong tương lai. 6. Long, chỉ mới 2 tuổi rưỡi, thích chơi trò chơi trên máy tính bảng.
THE END
Homework
Ảnh
- Learn by heart the words and phrases related to topic "New way to learn " - Learn grammar: Relatives clauses, as: 'who', 'which', 'that' or 'whose' - Do exercise again at home - Prepare for the next lesson 3: Reading
Goodbye
Ảnh
Thank for your attendance!
Goodbye. See you again
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất