Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 15. MRVT: Đồ chơi - Trò chơi

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:10' 07-08-2015
    Dung lượng: 5.0 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 29 MRVT. ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI BÀI TẬP 1
    Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi:
    Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau: Nhóm: Nhóm: Nhóm: Nhóm: Nhóm: Nhóm: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi:
    Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau: Đồ chơi: * diều Trò chơi: * thả diều. Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi:
    Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau: * Đồ chơi: đầu sư tử. đàn gió. đèn ông sao. * Trò chơi: múa sư tử. rước đèn. Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi:
    Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau: * Đồ chơi: dây (dây thừng…) búp bê. bộ xếp hình nhà cửa. đồ nấu ăn. * Trò chơi: - nhảy dây. - cho búp bê ăn. - xây nhà. - nấu cơm Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi:
    Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau: * Đồ chơi: - máy tính - bộ xếp hình * Trò chơi: - trò chơi điện tử. - lắp ghép hình. Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi:
    Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau: Đồ chơi: * dây thừng. * súng cao su (ná thun ). Trò chơi: * kéo co. * bắn súng cao su. Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi:
    Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau: Đồ chơi: * Khăn bịt mắt Trò chơi: * Bịt mắt, bắt dê Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi:
    Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau: BÀI TẬP 2
    Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi :
    Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác. Quả bóng - quả cầu - kiếm - quân cờ - đu - cầu trượt - đồ hàng - các viên sỏi - que chuyền - bi - viên đá - lỗ tròn - chai - vòng - tàu hoả - máy bay - mô tô con - ngựa… Đá bóng - đá cầu - đấu kiếm - cờ tướng - cờ vua - chơi đu - chơi chuyền - chơi bi - đánh đáo - kéo co - cắm trại - ném vòng vào cổ chai - tàu hoả trên không - đua mô tô trên sàn quay - cưỡi ngựa… Các từ ngữ chỉ đồ chơi Các từ ngữ chỉ trò chơi Mèo đuổi chuột:
    Một số trò chơi dân gian Tên trò chơi: Mèo đuổi chuột Ô ăn quan:
    Một số trò chơi dân gian * Tên trò chơi: Chơi ô ăn quan * Tên gọi khác: Chơi ô làng Chơi chuyền:
    Một số trò chơi dân gian Tên trò chơi: Chơi chuyền Kéo co:
    Một số trò chơi dân gian Tên trò chơi: Kéo co Một số trò chơi hiện đại :
    Một số trò chơi hiện đại Đi tàu siêu tốc Trò chơi điện tử BÀI TẬP 3
    Bài tập 3:
    Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên: a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích? b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại ? c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại?Chúng có hại như thế nào? a. Trò chơi ưa thích:
    Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên: a. Trò chơi bạn trai ưa thích Trò chơi bạn gái ưa thích. Trò chơi bạn gái, bạn trai ưa thích. Đá bóng, đấu kiếm, cờ vua, đá cầu, cờ tướng, lái máy bay, lái mô tô… Búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, cờ vua, chơi ô ăn quan, nấu ăn, đánh đáo, trốn tìm, nhảy lò cò… Thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt, kéo co… b. Trò chơi có ích:
    Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên: b, Trò chơi có ích * thả diều * thú vị, khỏe - rước đèn ông sao - vui * bày cỗ * vui, rèn khéo tay - chơi búp bê - rèn tính chu đáo * nhảy dây * nhanh nhẹn, khỏe - trò chơi điện tử, xếp hình - rèn trí thông minh * đu quay, cưỡi ngựa * rèn tính dũng cảm - bịt mắt bắt dê - vui, rèn trí thông minh * ném vòng vào cổ chai * tinh mắt, khéo tay Ích lợi của trò chơi c. Trò chơi có hại:
    Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên: c. * súng phun nước * làm ướt người khác - đấu kiếm - dễ làm cho nhau bị thương * súng cao su * giết hại chim, phá hoại môi trường; gây nguy hiểm cho người khác. Tác hại của trò chơi Trò chơi có hại Trò chơi của các bạn nhỏ:
    Chơi đuổi bắt ở cầu thang Chơi điện tử lúc đêm khuya Chơi đấu kiếm Chơi bắn chim Em có nhận xét gì về những trò chơi của các bạn nhỏ trong tranh? Ảnh minh họa:
    BÀI TẬP 4
    Bài tập 4:
    Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi: Mẫu: say mê * Những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi: - say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, thích thú, hào hứng, thú vị… Từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ:
    Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi: say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, thích thú, hào hứng, thú vị… DẶN DÒ
    Dặn dò:
    DẶN DÒ * Về nhà tìm thêm một số trò chơi dân gian. * Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài tập 4. Viết 1, 2 câu văn vừa đặt với các từ ngữ ở trên. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓