Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:57' 14-07-2015
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:57' 14-07-2015
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 32: HIDRO SUNFUA. LƯU HUỲNH DIOXIT. LƯU HUỲNH TRIOXIT Tính chất vật lý của hidro sunfua
Cấu tạo phân tử:
A. HIĐRO SUNFUA I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ 1. Cấu tạo phân tử Mô hình đặc Mô hình rỗng - Bản chất liên kết H - S: Cộng hóa trị phân cực - Số oxi hoá của S là -2, là mức oxi hoá thấp nhất của nguyên tố S Tính chất vật lí:
A. HIĐRO SUNFUA I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ 2. Tính chất vật lí - Hiđro sunfua là khí không màu, mùi trứng thối. - (latex(H_2S) dễ bay hơi hơn so với nước, vì thực tế không tạo thành liên kết hiđro giữa các phân tử latex(H_2S)). - Khí latex(H_2S) ít tan trong nước (latex(S_(H_2S))(latex(20^0C), 1at) = 0,38 g/ 100 g nước) - Khí latex(H_2S) rất độc, chỉ cần 0,05 mg latex(H_2S) trong 1 lít không khí đã gây ngộ độc, chóng mặt, nhức đầu thậm chí chết nếu thở lâu trong latex(H_2S). Tính chất hóa học của hidro sunfua
Tính axit:
A. HIĐRO SUNFUA II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính axit yếu - Tác dụng dung dịch bazơ tạo muối. latex(H_2S) NaOH → NaHS latex(H_2O) natri hiđro sunfua latex(H_2S) 2NaOH → latex(Na_2S) latex(2H_2O) Natri sunfua - latex(H_2S) tác dụng được với một số muối. latex(H_2S) latex(CuSO_4) → CuS↓ latex(H_2SO_4) màu xanh màu đen Tính khử tác dụng với đơn chất:
A. HIĐRO SUNFUA II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính khử a. Tác dụng với đơn chất - latex(H_2S) cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh latex(2H_2S) latex(3O_2) latex(rarr) latex(2H_2O) latex(2SO_2) - Nếu không cung cấp đủ không khí, latex(H_2S) bị oxy hoá thành S Tính khử tác dụng với hợp chất:
A. HIĐRO SUNFUA II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính khử b. Tác dụng với hợp chất latex(2FeCl_3) latex(H_2S) latex(rarr) latex(2FeCl_2) S 2HCl latex(SO_2) latex(2H_2S) latex(rarr)3 S latex(2H_2O) Trạng thái tự nhiên và điều chế
Trạng thái tự nhiên:
A. HIĐRO SUNFUA III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Trạng thái tự nhiên - latex(H_2S) có trong một số nước suối. - Trong khí núi lửa, khí thoát ra từ các chất protein bị thối rữa… Điều chế:
A. HIĐRO SUNFUA III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 2. Điều chế a. Trong công nghiệp: Không điều chế latex(H_2S) b. Trong phòng thí nghiệm: - Điều chế bằng phản ứng của FeS với axit HCl 2HCl FeS = latex(FeCl_2) latex(H_2Suarr) Tính chất vật lí Lưu huỳnh đioxit
Cấu tạo phân tử:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ 1. Cấu tạo phân tử - Trong hợp chất latex(SO_2), S có số oxi hóa 4: Tính chất vật lí:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ 2. Tính chất vật lí - latex(SO_2) là chất khí không màu, mùi hắc, độc. - Nặng hơn không khí. - Tan nhiều trong nước tạo axit sunfurơ. Tính chất hóa học của lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh đioxit là oxit axit:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Lưu huỳnh đioxit là oxit axit - latex(SO_2) tan trong nước tạo tạo thành dung dịch axit sunfurơ. latex(SO_3) latex(H_2O) latex(rarr) latex(H_2SO_3) ( axit sunfurơ) latex(H_2SO_3) không bền, đễ bị phân huỷ thành latex(H_2O) và latex(SO_2). - Tính axit của latex(H_2SO_3) mạnh hơn latex(H_2S) - latex(SO_2) tác dụng với dung dịch bazơ tạo hai loại muối: Muối trung hoà và muối axit. * Ví dụ: latex(SO_2) NaOH latex(rarr) latex(NaHSO_3) - latex(SO_2) tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối latex(SO_2) latex(Na_2O) latex(rarr) latex(Na_2SO_3) Lưu huỳnh đioxit vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. latex(SO_2) vừa là chất khử, vừa là chất oxy hoá. - Trong latex(SO_2), nguyên tố S có số oxy hoá 4 là số oxy hoá trung gian giữa các số oxy hoá -2 và 6. - Do vậy khi tham gia phản ứng oxy hoá khử, latex(SO_2) có thể bị khử hoặc bị oxy hoá. * latex(SO_2) là chất khử: - Khi tác dụng với những chất oxy hoá mạnh như: halogen, latex(KMnO_4,.... latex(5SO_2) latex(2KMnO_4) latex(2H_2O) latex(rarr)latex(K_2SO_4) latex(2MnSO_4) latex(2H_2SO_4) * latex(SO_2) là chất oxi hóa: Khi tác dụng với chất khử mạnh hơn latex(SO_2) latex(H_2S) latex(rarr)latex(3Sdarr) latex(2H_2O) Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
Ứng dụng:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT III. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT 1. Ứng dụng - Sản xuất latex(H_2SO_4) trong công nghiệp - Làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy - Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm… Điều chế trong phòng thí nghiệm:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT III. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT 2. Điều chế a. Trong phòng thí nghiệm: latex(H_2SO_4) latex(Na_2SO_3) → latex(Na_2SO_4) latex(SO_2) latex(H_2O) Điều chế trong công nghiệp:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT III. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT 2. Điều chế a. Trong phòng công nghiệp - Đốt lưu huỳnh S latex(O_2) → latex(SO_2) - Đốt quặng pirit sắt latex(4FeS_2) latex(11O_2) → latex(2Fe_2O_3) latex(8SO_2) Tính chất lưu huỳnh trioxit
Tính chất :
C. LƯU HUỲNH TRIOXIT I. TÍNH CHẤT - latex(SO_3) là chất lỏng không màu. - Tan vô hạn trong nước và tan trong latex(H_2SO_4). latex(SO_3) latex(H_2O) → latex(H_2SO_4) nlatex(SO_3) latex(H_2SO_4) → latex(H_2SO_4).latex(nH_2O) - latex(SO_3) có đầy đủ tính chất của oxit axit. - latex(SO_3) tác dụng với oxít bazơ, dung dịch bazơ tạo muối Sunfat. latex(SO_3) NaOH latex(rarr) latex(NaHSO_4) latex(SO_3) 2NaOH latex(rarr) latex(Na_2SO_4) latex(H_2O) Ứng dụng và sản xuất:
C. LƯU HUỲNH TRIOXIT II. ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT 1. Ứng dụng - Là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất latex(H_2SO_4) 2. Sản xuất latex(2SO_2) latex(O_2) latex(V_2O_5,t@ latex(450 - 500@C 2latex(SO_3) Củng cố
Bài tập 1:
Bài 1: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở điều kiện thường.
A. latex(Cl_2) và latex(O_2)
B. latex(CO_2) và latex(SO_2)
C. latex(SO_2) và HCl
D. latex(SO_2) và latex(H_2S.
Bài tập 2:
Bài 2: Hiện tượng xảy ra khi sục khí latex(H_2S) vào dung dịch latex(CuSO_4) là:
A. Tạo thành chất rắn màu đen
B. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
C. Không có hiện tượng gì xảy ra.
D. Dung dịch mất màu xanh và có Kết tủa đen.
Bài tập 3:
Bài 3: Bạc tiếp xúc với không khí bị biến thành latex(Ag_2S) màu đen: 4 Ag latex(2H_2S) latex(O_2) → latex(2Ag_2S) latex(2H_2O) Vai trò của vác chất trong phản ứng là:
A. Ag là chất oxi hóa, latex(H_2S) là chất khử.
B. latex(O_2) là chất oxi hóa, latex(H_2S) là chất khử.
C. Ag là chất khử, latex(H_2S) vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
D. Ag là chất khử, latex(O_2) là chất oxi hóa.
Bài tập 4:
Bài 4: Để loại latex(SO_2) ra khỏi hỗn hợp với latex(CO_2) ta có thể dùng cách nào sau đây?
A. Cho hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong.
B. Cho hỗn hợp khí qua dd brom dư.
C. Cho hỗn hợp khí qua dd NaOH.
D. Cho hỗn hợp khí qua dd latex(Ba(OH)_2.
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Hoàn thành các bài tập SGK trang 138,139 . - Xem trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 32: HIDRO SUNFUA. LƯU HUỲNH DIOXIT. LƯU HUỲNH TRIOXIT Tính chất vật lý của hidro sunfua
Cấu tạo phân tử:
A. HIĐRO SUNFUA I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ 1. Cấu tạo phân tử Mô hình đặc Mô hình rỗng - Bản chất liên kết H - S: Cộng hóa trị phân cực - Số oxi hoá của S là -2, là mức oxi hoá thấp nhất của nguyên tố S Tính chất vật lí:
A. HIĐRO SUNFUA I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ 2. Tính chất vật lí - Hiđro sunfua là khí không màu, mùi trứng thối. - (latex(H_2S) dễ bay hơi hơn so với nước, vì thực tế không tạo thành liên kết hiđro giữa các phân tử latex(H_2S)). - Khí latex(H_2S) ít tan trong nước (latex(S_(H_2S))(latex(20^0C), 1at) = 0,38 g/ 100 g nước) - Khí latex(H_2S) rất độc, chỉ cần 0,05 mg latex(H_2S) trong 1 lít không khí đã gây ngộ độc, chóng mặt, nhức đầu thậm chí chết nếu thở lâu trong latex(H_2S). Tính chất hóa học của hidro sunfua
Tính axit:
A. HIĐRO SUNFUA II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính axit yếu - Tác dụng dung dịch bazơ tạo muối. latex(H_2S) NaOH → NaHS latex(H_2O) natri hiđro sunfua latex(H_2S) 2NaOH → latex(Na_2S) latex(2H_2O) Natri sunfua - latex(H_2S) tác dụng được với một số muối. latex(H_2S) latex(CuSO_4) → CuS↓ latex(H_2SO_4) màu xanh màu đen Tính khử tác dụng với đơn chất:
A. HIĐRO SUNFUA II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính khử a. Tác dụng với đơn chất - latex(H_2S) cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh latex(2H_2S) latex(3O_2) latex(rarr) latex(2H_2O) latex(2SO_2) - Nếu không cung cấp đủ không khí, latex(H_2S) bị oxy hoá thành S Tính khử tác dụng với hợp chất:
A. HIĐRO SUNFUA II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính khử b. Tác dụng với hợp chất latex(2FeCl_3) latex(H_2S) latex(rarr) latex(2FeCl_2) S 2HCl latex(SO_2) latex(2H_2S) latex(rarr)3 S latex(2H_2O) Trạng thái tự nhiên và điều chế
Trạng thái tự nhiên:
A. HIĐRO SUNFUA III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Trạng thái tự nhiên - latex(H_2S) có trong một số nước suối. - Trong khí núi lửa, khí thoát ra từ các chất protein bị thối rữa… Điều chế:
A. HIĐRO SUNFUA III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 2. Điều chế a. Trong công nghiệp: Không điều chế latex(H_2S) b. Trong phòng thí nghiệm: - Điều chế bằng phản ứng của FeS với axit HCl 2HCl FeS = latex(FeCl_2) latex(H_2Suarr) Tính chất vật lí Lưu huỳnh đioxit
Cấu tạo phân tử:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ 1. Cấu tạo phân tử - Trong hợp chất latex(SO_2), S có số oxi hóa 4: Tính chất vật lí:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ 2. Tính chất vật lí - latex(SO_2) là chất khí không màu, mùi hắc, độc. - Nặng hơn không khí. - Tan nhiều trong nước tạo axit sunfurơ. Tính chất hóa học của lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh đioxit là oxit axit:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Lưu huỳnh đioxit là oxit axit - latex(SO_2) tan trong nước tạo tạo thành dung dịch axit sunfurơ. latex(SO_3) latex(H_2O) latex(rarr) latex(H_2SO_3) ( axit sunfurơ) latex(H_2SO_3) không bền, đễ bị phân huỷ thành latex(H_2O) và latex(SO_2). - Tính axit của latex(H_2SO_3) mạnh hơn latex(H_2S) - latex(SO_2) tác dụng với dung dịch bazơ tạo hai loại muối: Muối trung hoà và muối axit. * Ví dụ: latex(SO_2) NaOH latex(rarr) latex(NaHSO_3) - latex(SO_2) tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối latex(SO_2) latex(Na_2O) latex(rarr) latex(Na_2SO_3) Lưu huỳnh đioxit vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. latex(SO_2) vừa là chất khử, vừa là chất oxy hoá. - Trong latex(SO_2), nguyên tố S có số oxy hoá 4 là số oxy hoá trung gian giữa các số oxy hoá -2 và 6. - Do vậy khi tham gia phản ứng oxy hoá khử, latex(SO_2) có thể bị khử hoặc bị oxy hoá. * latex(SO_2) là chất khử: - Khi tác dụng với những chất oxy hoá mạnh như: halogen, latex(KMnO_4,.... latex(5SO_2) latex(2KMnO_4) latex(2H_2O) latex(rarr)latex(K_2SO_4) latex(2MnSO_4) latex(2H_2SO_4) * latex(SO_2) là chất oxi hóa: Khi tác dụng với chất khử mạnh hơn latex(SO_2) latex(H_2S) latex(rarr)latex(3Sdarr) latex(2H_2O) Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
Ứng dụng:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT III. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT 1. Ứng dụng - Sản xuất latex(H_2SO_4) trong công nghiệp - Làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy - Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm… Điều chế trong phòng thí nghiệm:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT III. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT 2. Điều chế a. Trong phòng thí nghiệm: latex(H_2SO_4) latex(Na_2SO_3) → latex(Na_2SO_4) latex(SO_2) latex(H_2O) Điều chế trong công nghiệp:
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT III. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT 2. Điều chế a. Trong phòng công nghiệp - Đốt lưu huỳnh S latex(O_2) → latex(SO_2) - Đốt quặng pirit sắt latex(4FeS_2) latex(11O_2) → latex(2Fe_2O_3) latex(8SO_2) Tính chất lưu huỳnh trioxit
Tính chất :
C. LƯU HUỲNH TRIOXIT I. TÍNH CHẤT - latex(SO_3) là chất lỏng không màu. - Tan vô hạn trong nước và tan trong latex(H_2SO_4). latex(SO_3) latex(H_2O) → latex(H_2SO_4) nlatex(SO_3) latex(H_2SO_4) → latex(H_2SO_4).latex(nH_2O) - latex(SO_3) có đầy đủ tính chất của oxit axit. - latex(SO_3) tác dụng với oxít bazơ, dung dịch bazơ tạo muối Sunfat. latex(SO_3) NaOH latex(rarr) latex(NaHSO_4) latex(SO_3) 2NaOH latex(rarr) latex(Na_2SO_4) latex(H_2O) Ứng dụng và sản xuất:
C. LƯU HUỲNH TRIOXIT II. ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT 1. Ứng dụng - Là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất latex(H_2SO_4) 2. Sản xuất latex(2SO_2) latex(O_2) latex(V_2O_5,t@ latex(450 - 500@C 2latex(SO_3) Củng cố
Bài tập 1:
Bài 1: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở điều kiện thường.
A. latex(Cl_2) và latex(O_2)
B. latex(CO_2) và latex(SO_2)
C. latex(SO_2) và HCl
D. latex(SO_2) và latex(H_2S.
Bài tập 2:
Bài 2: Hiện tượng xảy ra khi sục khí latex(H_2S) vào dung dịch latex(CuSO_4) là:
A. Tạo thành chất rắn màu đen
B. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
C. Không có hiện tượng gì xảy ra.
D. Dung dịch mất màu xanh và có Kết tủa đen.
Bài tập 3:
Bài 3: Bạc tiếp xúc với không khí bị biến thành latex(Ag_2S) màu đen: 4 Ag latex(2H_2S) latex(O_2) → latex(2Ag_2S) latex(2H_2O) Vai trò của vác chất trong phản ứng là:
A. Ag là chất oxi hóa, latex(H_2S) là chất khử.
B. latex(O_2) là chất oxi hóa, latex(H_2S) là chất khử.
C. Ag là chất khử, latex(H_2S) vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
D. Ag là chất khử, latex(O_2) là chất oxi hóa.
Bài tập 4:
Bài 4: Để loại latex(SO_2) ra khỏi hỗn hợp với latex(CO_2) ta có thể dùng cách nào sau đây?
A. Cho hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong.
B. Cho hỗn hợp khí qua dd brom dư.
C. Cho hỗn hợp khí qua dd NaOH.
D. Cho hỗn hợp khí qua dd latex(Ba(OH)_2.
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Hoàn thành các bài tập SGK trang 138,139 . - Xem trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất