Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 12. Don't ride your bike too fast!

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 16h:31' 02-08-2019
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 12. DON'T RIDE YOUR BIKE TOO FAST! LESSON 2 (1-6)
    Coverpage
    Trang bìa
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    UNIT 12. DON'T RIDE YOUR BIKE TOO FAST!
    LESSON 2 (1- 6)
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Preventing accidents at home. - Ask and answer questions about accident prevention, using Why shouldn’t I ...? Because you may ... - Do activities in the workbook
    Checking old lesson
    Bài kiểm tra tổng hợp
    Don’t ....... the stove! You may get a burn. - play - false - bite - false - touch - true - scratch - false - false - false
    Don’t run down the .......! You may fall. - sofa - false - bed - false - helmet - false - stairs - true - false - false
    Don’t play with knives or scissors. You may ....... yourself. - burn - false - cut - true - fall - false - scratch - false - false - false
    Don’t touch the strange dogs . They may ....... you. - bite - true - burn - false - touch - false - break - false - false - false
    Choose the correct option to complete the sentence.
    VOCABULARY
    New words
    New words
    run down:
    Ảnh
    chạy xuống
    climb the tree:
    Ảnh
    trèo cây
    sharp:
    sắc, nhọn
    dangerous:
    nguy hiếm
    fall off:
    Ảnh
    ngã xuống
    break:
    Ảnh
    làm gãy, làm vỡ
    apple tree:
    Ảnh
    cây táo
    Checking vocabulary
    Bài tập kéo thả chữ
    run down: ||chạy xuống|| climb the tree: ||trèo cây|| sharp: ||sắc, nhọn|| dangerous: ||nguy hiếm|| fall off: ||ngã xuống|| break: ||gãy, vỡ|| apple tree: ||cây táo||
    Hình vẽ
    ACTIVITIES
    1. Look, listen and repeat.
    1. Look, listen and repeat.
    Ảnh
    Look at the pictures and guess what the story is about.
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    - The teacher is showing some pictures to Mai and Nam. - In Pictures a and b, they talk about what the children are doing. - In Picture c, the teacher asks Should he do that? and Mai answers No, he shouldn’t. - In Picture d, the teacher asks Why shouldn’t he climb the tree? and Nam replies Because he may fall and break his leg
    Repeat the sentences
    a. Teacher: Look. What are these children doing, class? Mai: They're looking at the apples on the tree. b. Teacher: What is this boy doing? Nam: He's climbing the apple tree. c. Teacher: Should he do that? Mai: No, he shouldn't. d. Teacher: Why shouldn't he climb the tree? Nam: Because he may fall and break his leg.
    Hình vẽ
    Translate
    *Translate
    a. Teacher: Nhìn đây. Những đứa trẻ này đang làm gì vậy cả lớp? Mai: Chúng nhìn thấy những quả táo trên cây. b. Teacher: Cậu bé này đang làm gì? Nam: Cậu ấy đang trèo lên cây táo. c. Teacher: Cậu ấy nên làm việc đó không? Mai: Không, cậu ấy không nên. d. Teacher: Tại sao không nên trèo cây? Nam: Bởi vì cậu ấy có thể té/ngã và gẫy chân.
    2. Point and say
    2. Point and say
    Ảnh
    Ảnh
    Why shouldn’t I _____________?
    Ảnh
    Because you may _______________.
    Model sentence
    *Khi muốn hỏi và trả lời câu hỏi tại sao ai đó không nên làm điều gì, ta sử dụng cấu trúc câu sau:
    Hỏi:
    Why shouldn't + Subject + Verb?
    Đáp:
    Because + Subject + may + Verb.
    *Example:
    1. Why shouldn't I play with the knife? Because you may cut yourself. 2. Why shouldn't he ride his bike too fast? Because he may fall and break his arm.
    Hình vẽ
    Ask and answer questions about why someone shouldn’t do something
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    - Picture a
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Why shouldn't I play with the knife?|| Student B: ||Because you may cut yourself.||
    - Picture b
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Why shouldn't I play with the stove?|| Student B: ||Because you may get a burn.||
    - Picture c
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Why shouldn't I ride too fast?|| Student B: ||Because you may fall of your bike.||
    - Picture d
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Why shouldn't I run down the stairs?|| Student B: ||Because you may break your arm.||
    3. Let's talk.
    3. Let's talk.
    Practise asking and answering questions about accident prevention, using:
    What is he/she doing? He/She is __________. He/She shouldn’t do that! Why shouldn’t he/she …? Because he/she may __________.
    Example
    Example
    1. A: What's he doing? B: He is playing with matches. He shouldn't do that! A: Why shouldn’t he do that? B: Because he may start a big fire. 2. A: What's she doing? B: She is playing with the knife. She shouldn't do that! A: Why shouldn’t she do that? A: Why shouldn’t she do that?
    4. Listen and complete with one word.
    4. Listen and complete with one word.
    1. Tony shouldn’t play with the knife because it’s very _______. 2. Nam shouldn’t climb the _______ because he may fall and break his leg. 3. Mai shouldn’t play with the stove because she may get a _______. 5. Tom shouldn’t ride too fast because he may fall off his bike and break his _______.
    Listen and complete each sentence with one word.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Tony shouldn’t play with the knife because it’s very ||sharp||. 2. Nam shouldn’t climb the ||wall|| because he may fall and break his leg. 3. Mai shouldn’t play with the stove because she may get a ||burn||. 5. Tom shouldn’t ride too fast because he may fall off his bike and break his ||arm||.
    Hình vẽ
    Translate
    1. Tony không nên chơi với dao bởi vì nó rất bén. 2. Nam không nên trèo/leo tường bởi vì cậu ấy có thể ngã/té gãy chân 3. Mai không nên chơi với bếp lò bởi vì cô ấy có thể bị phỏng/bỏng 4. Tom không nên đi xe đạp quá nhanh bởi vì cậu ấy có thể té/ngã xe và gãy tay.
    Translate
    Audio script 1, 2
    1. Mother : You shouldn't use that knife! Tony: Why not? Mother : Because it's very sharp. ony: OK, Mum. Sony. 2. Linda: Hey, Xam. You shouldn't climb the wall! Nam: Why not? Linda: Because you may fall and break your leg. Nam: OK, I won't.
    Hình vẽ
    Audio script 3,4
    3. Peter : You shouldn't play with the stove, Mai. Mai: Why not? Peter: Because you may get a bum. Mai: Right. Thank you, Peter. 4. Linda: Tom, don't ride too fast! Tom: Why not? Linda: Because you may fall off your bike and break your arm. Tom: OK. I’ll slow down.
    Hình vẽ
    5. Read and complete.
    5. Read and complete.
    Hình vẽ
    Tom:
    What are you holding in your hand?
    Phong:
    A (1) __________________.
    Tom:
    Oh, no. It’s dangerous. (2) _________ play with it!
    Phong:
    (3) ____________ shouldn’t I play with it?
    Hình vẽ
    why see knife don’t yourself
    Tom:
    Because you may cut (4) _____________.
    Phong:
    I can (5) ______________ that. Thank you, Tom.
    Read and complete the conversation between Tom and Phong.
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Tom: What are you holding in your hand? Phong: A (1) ||knife||. Tom: Oh, no. It’s dangerous. (2) ||Don't|| play with it! Phong: (3) ||Why|| shouldn’t I play with it? Tom: Because you may cut (4)||yourself||. Phong: I can (5) ||see||that. Thank you, Tom.
    Translate
    Tom: Bạn đang cầm gì trong tay bạn? Phong: Một con dao. Tom: Ồ, không. Nó nguy hiểm. Đừng chơi với nó! Phong: Tại sao không nên chơi với nó? Tom: Bởi vì bạn có thể đứt tay. Phong: Tôi có thể thấy điều đó. Cảm ơn bạn, Tom à.
    Translate
    6. Let's play.
    6. Let’s play.
    Ảnh
    Play a matching game
    Ask pupils to work in groups of five. One pupil is the leader and each of the other four holds a word card with part of a sentence, such as: Don’t/play with matches/ride too fast/run down the stairs/You may/get a burn/fall off your bike/break your leg. The leader says aloud two sentences and the other four have to stand in a line, holding the word cards to make the two sentences. For example, Don’t play with matches. You may get a burn.
    Play a matching game
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for next lesson: Unit 12 - Lesson 3
    Goodbye
    Ảnh
    THANK YOU FOR ATTENTION!
    SEE YOU LATER!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓