Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 22. Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:18' 15-07-2015
    Dung lượng: 918.8 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 22 DINH DƯỠNG CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT I. KHÁI NIỆM VI SINH VẬT
    Một số hình ảnh về Vi sinh vật:
    Một số hình ảnh về Vi sinh vật Nấm men 10-100 microme Tảo 10-100 microme Vi khuẩn 5-10 micromet ĐVNS 50-200 microme I. KHÁI NIỆM VI SINH VẬT Khái niệm sinh vật:
    VSV có những đại diện nào? Đặc điểm cấu tạo chung của vi khuẩn? 1. Khái niệm: Là những cơ thể có kích thước nhỏ (chi nhìn rõ qua kính hiển vi),là cơ thể đơn bào, một số ít là tập hợp đơn bào, cấu tạo tế bào nhân sơ (vi khuẩn) hoặc nhân thực (vi tảo, vi nấm hoặc ĐVNS). Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho VSV? 2. Đặc điểm chung: Có khả năng hấp thu và chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh Sinh trưởng và sinh sản nhanh, phân bố rộng. II. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC KIỂU DINH DƯỠNG
    1. Các loại môi trường:
    VSV phân bố trong những loại môi trường nào? Tự nhiên và nhân tạo Trong tự nhiên vi sinh vật phân bố ở đâu? Sinh vật Đất Không khí Nước II. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC KIỂU DINH DƯỠNG 1. Các loại môi trường Môi trường nhân tạo:
    Môi trường nhân tạo: Trong PTN người ta sử dụng những loại môi trường nào để nuôi cấy VSV? CÓ 3 LOẠI MÔI TRƯỜNG Môi trường dùng chất tự nhiên: VD: nước trái cây, cơm, thực phẩm… Rượu nho Môi trường tổng hợp: thành phần, khối lượng các chất trong môi trường đã biết trước. Môi trường bán tổng hợp: MT dùng chất tự nhiên MT tổng hợp Nuôi nấm pennicilin Xác định tên của các loại môi trường:
    Xác định tên của các loại môi trường sau: 1. Dùng ngô (bắp), gạo để làm môi trường nuôi cấy VSV. 2. Sử dụng 1 lit môi trường có thành phần: 10g đường, 5g NaCl,2gMgCl và 900ml nước đê nuôi VSV. 3. Sử dụng1lit môi trường có: 500ml nước quả nho 10g đường 3g NaCl để nuôi VSV. Môi trường dùng chất tự nhiên Môi trường tổng hợp Môi trường bán tổng hợp 2. Các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật:
    2. Các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật Căn cứ vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon người ta chia dinh dưỡng ở VSV thành những kiểu nào? Các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật:
    Các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật dưỡng dưỡng dưỡng dưỡng Nguồn Cac bon Nguồn năng lượng Kiểu dinh dưỡng Quang Quang Hoá Hoá Chất hữu cơ Chất hữu cơ Ánh sáng Ánh sáng tự dị tự dị CO2 CO2 Chất hữu cơ Chất hữu cơ SGK SGK SGK SGK Ví dụ II. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN
    1a. Hô hấp tế bào, hô hấp hiếu khí:
    III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN Hô hấp tế bào là gì? 1. Hô hấp tế bào là: hình thức hoá dị dưỡng hợp chất hữu cơ a. Hô hấp hiếu khí C6H12O6 O2 -> CO2 H2O NL (ATP, NHIỆT) Khi có mặt khí oxi Oxi phân tử (O2) khá cao khoảng 40%: phân giải 1glucôzơ thu 38 ATP b. Hô hấp kị khí:
    b. Hô hấp kị khí PTTQ: C6H12O6 NO3- -> CO2 H2O (hoặc chất hữu cơ) NL (ATP, NHIỆT) - Điều kiện: Khi không có mặt khí oxi (kị khí) - Chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi truyền electron hô hấp là: là chất vô cơ nhưng không phải là oxi như: SO42-, NO3-, NO2- - Hiệu quả năng lượng: Hiệu quả năng lượng thấp hơn so với hô hấp hiếu khí. 2. Lên men:
    2. Lên men Quan sát sơ đồ cho biết: Chất cho điện tử, Chất nhận điện tử, Sản phẩm tạo thành của quá trình lên men. Sơ đồ lên men:
    Lên men:
    2. Lên men - Chất cho điện tử: các phân tử hữu cơ. - Chất nhận điện tử: các phân tử hữu cơ. - Sản phẩm tạo thành của quá trình lên men: rượu, acid lactic, acid acetic … So sánh:
    SO SÁNH HÔ HẤP VÀ LÊN MEN HÔ HẤP LÊN MEN - Oxy hoá hoàn toàn hydratcacbon - Phân giải kị khí hydratcacbon - Oxy hoá a.piruvic thành CO2 H2O. - A. piruvic bị khử thành axit hữu cơ dạng khử -VSV kị khí không bắt buộc - 1 Glucozơ2 ATP - Các VSV hiếu khí - 1Glucozơ - 38ATP - Sử dụng các chất nhận điện tử cuối cùng từ bên ngoài : nitrat, sunfat, oxy - Tạo ra các sp hữu cơ dạng khử từ các chất trung gian là chất nhận điện tử cuối cùng Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓