Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chủ đề 4: Bài 33: Những người quan ta
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:41' 20-08-2021
Dung lượng: 63.0 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:41' 20-08-2021
Dung lượng: 63.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 4: BÀI 33: NHỮNG NGƯỜI QUANH TA
Trang bìa
Trang bìa
CHỦ ĐỀ 4: BÀI 33: NHỮNG NGƯỜI QUANH TA MÔN: TIẾNG VIỆT 2
Ảnh
Mở đầu
1.Khởi động
Khởi động: Hát: "Việt Nam tôi yêu"
2,Chia sẻ về chủ điểm
Quan sát tranh
Ảnh
-Thảo luận
Thảo luận
Hình vẽ
Ảnh
Bài đọc 1
1.Giới thiệu bài
Giới thiệu bài
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
2.Đọc thành tiếng
BÀI ĐỌC 1
Con đường của bé (Trích)
Đường của chú phi công Lần trong mây cao tít Khắp những vùng trời xa Những vì sao chi chít. Đường của chú hài quân Mênh mông trên biển cả Tới những vùng đào xa Và những bờ bến lọ.
Con đường lằm bằng sắt Là của bác lái tàu Chạy dài theo đất nước Đi song hành bên nhau. Bà bảo đường của bé đi tới trường thôi tìm mỗi sổm mai Con đường trên trang sách. THANH THẢO
-Đọc mẫu
Đọc mẫu
Ảnh
-Đọc nối tiếp
Đọc nối tiếp
Ảnh
-Đọc từ khó
Đọc từ khó
Hình vẽ
Ảnh
-Luyện đọc theo nhóm
Luyện đọc theo nhóm
Ảnh
3.Đọc hiểu
Đọc hiểu
Ảnh
-Giải nghĩa từ
Hình vẽ
Ảnh
-Trả lời câu hỏi
Ảnh
Hình vẽ
-Thảo luận
Bài kiểm tra tổng hợp
2. Công việc của mỗi người gắn với một con đường. Ghép đúng: - a) Chú phi công - 1) đường biển - b) Chú hải quân - 2) đường sắt - c) Bác lái tàu - 3) đường hàng không - d) Bạn học sinh - 4) đường tới trường
Trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm
3. Em hiểu hai dòng cuối bài thơ thế nào? Chọn ý đúng:
a) Bé tìm đường tới trường.
b) Bé tìm đường của các chú, các bác.
c) Bé tìm con đường tương lai trong các bài học.
5.Luyện tập theo bài học
Luyện tập theo bài học
Ảnh
-Bài 1
Hình vẽ
Ảnh
-Bài 2
BT 2: Kể thêm một số nghề nghiệp mà em biết.
Ảnh
Viết (Chính tả)
1.Nghe viết
Nghe viết
Con đường của bé
Đường của chú phi công Lần trong mây cao tít Khắp những vùng trời xa Những vì sao chi chít. Đường của chú hài quân Mênh mông trên biển cả Tới những vùng đào xa Và những bờ bến lạ
Ảnh
2.Bài tập
Bài kiểm tra tổng hợp
Bài tập
(2). Tìm chữ hoặc vần phù hợp với ô trống: - a) Chữ s hay x? Đã ||x||ế trưa, máy cày của mấy bác nông dân trong ||x||óm vẫn chạy giòn giã. Máy lột lên những hàng đất tơi ||x||ốp cho mùa tới, cây cối ||s||inh|| s||ôi.
Phần b
Bài kiểm tra tổng hợp
Bài tập 2
Chọn chữ hoặc vần phù hợp với ô trống - b) Chữ i hay iê? Thủy rất mê chuyện cổ tích. Cô bé luôn t||in|| là sẽ có những cô t||iên|| xinh đẹp, d||ịu|| hiền, xuất h||iện|| đúng lúc khó khăn nhất để giúp con người.
c) vần ao hay au? - S||au|| mấy đợt rét đậm, mùa xuân đã về. Trên cây g||ạo|| đầu làng, từng đàn s||áo|| chuyền cành lao xao như b||áo|| tin vui, giục người ta m||au|| đón ch||ào|| xuân mới.
Bài 3
Bài tập kéo thả chữ
(3). Tim chữ hoặc vân phù hợp với ô trống: - a) Chữ s hay x? ngày ||x||ưa say ||s||ưa quả ||s||ung ||x||ung phong b) Chữ i hay iê kim t||iêm || trái t||im|| buổi ch||iều|| ch||ịu|| khó c) Vần ao hay au? c||ao|| lớn trầu c||au|| thứ s||áu|| chim s||áo||
4.Tập viết
Tập viết
Ảnh
-Viết chữ hoa
Viết chữ hoa
Ảnh
-Viết ứng dụng
Viết ứng dụng
Hình vẽ
Ảnh
Bài đọc 2
1.Giới thiệu bài
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
2.Đọc thành tiếng
Người làm đồ chơi
1. Bác Nhân, hàng xóm nhà tôi, là một người làm đồ chơi bằng bột màu. Ở ngoài phố, cái sào nứa cắm đồ chơi của bác dựng chỗ nào là chỗ ấy trẻ con xúm lại. 2. Dạo này, hàng của bác Nhân bỗng ế. Những đồ chơi mới bằng nhựa đã xuất hiện. Một hôm, bác Nhân bâo bác sắp về quê làm ruộng. Tôi suýt khóc, nhưng cố tỏ ra bình tĩnh: - Bác ở đây làm đồ chơi cho chúng cháu. Cháu sẽ rủ các bạn cùng mua. Bác cảm động ôm lấy tôi.
BÀI ĐỌC 2
3. Hôm sau là buổi bán hàng cuối cùng của bác Nhân. Tôi đập con lợn đất, đếm được hơn mười nghìn đổng. Tôi chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua giúp đồ chơi của bác. Gặp tôi chiều hôm ấy, bác rất vui. Bác bảo: “Thì ra, vẫn còn nhiều trẻ nhỏ thích đồ chơi của bác.”. Bác còn bào: - Về quê, bác cũng sẽ nặn đồ chơi để bán. Trẻ ở nông thôn thích thứ này hơn trẻ thành phố. ' Theo XUÂN QUỶNH
Luyện đọc
Luyện đọc
Ảnh
Ảnh
-Đọc từ khó
Đọc từ khó
Hình vẽ
Ảnh
-Luyện đọc theo nhóm
Luyện đọc theo nhóm
Ảnh
Ảnh
3.Đọc hiểu
Đọc hiểu
Ảnh
-Giải nghĩa từ
Giải nghĩa từ
Hình vẽ
Ảnh
-Hỏi đáp
Ảnh
Hình vẽ
Câu hỏi
Bài tập trắc nghiệm
2. Vì sao bác Nhân định chuyển về quê? Chọn ý đúng:
a) Vì bác không thích ở thành phố.
b) Vì dạo này bác không bân được hàng.
c) Vì bác không thích làm đồ chơi bằng bột.
-Thảo luận
Ảnh
Hình vẽ
-Trao đổi
Hình vẽ
Ảnh
4.Luyện đọc lại
Luyện đọc lại
Ảnh
Ảnh
5.Luyện tập theo bài học
Luyện tập theo bài học
Ảnh
-Bài 1
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
-Bài 2
Hình vẽ
Ảnh
Kể chuyện
1. Nghe và kể
1. Nghe và kề lợi mẩu chuyện sau:
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
2.Nói
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Bài viết 2
1.Nói
1. Nói về một người lao động ở trường em.
Hình vẽ
Ảnh
2. Viết
2. Dựa vào những điều vừa nói, hãy viết 4-5 câu (hoặc 4-5 dòng thơ) về một người lao động ở trường em.
Ảnh
Góc sáng tạo
1.Thực hành
1. Mỗi tổ làm một quyển sách về người lao động trong trường.
Ảnh
2.Giới thiệu
2. Các tổ trưng bày, giới thiệu quyển sách hay
Ảnh
3.Bình chọn
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Kết thúc
Dặn dò
Ảnh
Dặn dò -Ôn lại bài cũ -Chuẩn bị bài tiếp theo
Cảm ơn
Ảnh
Trang bìa
Trang bìa
CHỦ ĐỀ 4: BÀI 33: NHỮNG NGƯỜI QUANH TA MÔN: TIẾNG VIỆT 2
Ảnh
Mở đầu
1.Khởi động
Khởi động: Hát: "Việt Nam tôi yêu"
2,Chia sẻ về chủ điểm
Quan sát tranh
Ảnh
-Thảo luận
Thảo luận
Hình vẽ
Ảnh
Bài đọc 1
1.Giới thiệu bài
Giới thiệu bài
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
2.Đọc thành tiếng
BÀI ĐỌC 1
Con đường của bé (Trích)
Đường của chú phi công Lần trong mây cao tít Khắp những vùng trời xa Những vì sao chi chít. Đường của chú hài quân Mênh mông trên biển cả Tới những vùng đào xa Và những bờ bến lọ.
Con đường lằm bằng sắt Là của bác lái tàu Chạy dài theo đất nước Đi song hành bên nhau. Bà bảo đường của bé đi tới trường thôi tìm mỗi sổm mai Con đường trên trang sách. THANH THẢO
-Đọc mẫu
Đọc mẫu
Ảnh
-Đọc nối tiếp
Đọc nối tiếp
Ảnh
-Đọc từ khó
Đọc từ khó
Hình vẽ
Ảnh
-Luyện đọc theo nhóm
Luyện đọc theo nhóm
Ảnh
3.Đọc hiểu
Đọc hiểu
Ảnh
-Giải nghĩa từ
Hình vẽ
Ảnh
-Trả lời câu hỏi
Ảnh
Hình vẽ
-Thảo luận
Bài kiểm tra tổng hợp
2. Công việc của mỗi người gắn với một con đường. Ghép đúng: - a) Chú phi công - 1) đường biển - b) Chú hải quân - 2) đường sắt - c) Bác lái tàu - 3) đường hàng không - d) Bạn học sinh - 4) đường tới trường
Trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm
3. Em hiểu hai dòng cuối bài thơ thế nào? Chọn ý đúng:
a) Bé tìm đường tới trường.
b) Bé tìm đường của các chú, các bác.
c) Bé tìm con đường tương lai trong các bài học.
5.Luyện tập theo bài học
Luyện tập theo bài học
Ảnh
-Bài 1
Hình vẽ
Ảnh
-Bài 2
BT 2: Kể thêm một số nghề nghiệp mà em biết.
Ảnh
Viết (Chính tả)
1.Nghe viết
Nghe viết
Con đường của bé
Đường của chú phi công Lần trong mây cao tít Khắp những vùng trời xa Những vì sao chi chít. Đường của chú hài quân Mênh mông trên biển cả Tới những vùng đào xa Và những bờ bến lạ
Ảnh
2.Bài tập
Bài kiểm tra tổng hợp
Bài tập
(2). Tìm chữ hoặc vần phù hợp với ô trống: - a) Chữ s hay x? Đã ||x||ế trưa, máy cày của mấy bác nông dân trong ||x||óm vẫn chạy giòn giã. Máy lột lên những hàng đất tơi ||x||ốp cho mùa tới, cây cối ||s||inh|| s||ôi.
Phần b
Bài kiểm tra tổng hợp
Bài tập 2
Chọn chữ hoặc vần phù hợp với ô trống - b) Chữ i hay iê? Thủy rất mê chuyện cổ tích. Cô bé luôn t||in|| là sẽ có những cô t||iên|| xinh đẹp, d||ịu|| hiền, xuất h||iện|| đúng lúc khó khăn nhất để giúp con người.
c) vần ao hay au? - S||au|| mấy đợt rét đậm, mùa xuân đã về. Trên cây g||ạo|| đầu làng, từng đàn s||áo|| chuyền cành lao xao như b||áo|| tin vui, giục người ta m||au|| đón ch||ào|| xuân mới.
Bài 3
Bài tập kéo thả chữ
(3). Tim chữ hoặc vân phù hợp với ô trống: - a) Chữ s hay x? ngày ||x||ưa say ||s||ưa quả ||s||ung ||x||ung phong b) Chữ i hay iê kim t||iêm || trái t||im|| buổi ch||iều|| ch||ịu|| khó c) Vần ao hay au? c||ao|| lớn trầu c||au|| thứ s||áu|| chim s||áo||
4.Tập viết
Tập viết
Ảnh
-Viết chữ hoa
Viết chữ hoa
Ảnh
-Viết ứng dụng
Viết ứng dụng
Hình vẽ
Ảnh
Bài đọc 2
1.Giới thiệu bài
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
2.Đọc thành tiếng
Người làm đồ chơi
1. Bác Nhân, hàng xóm nhà tôi, là một người làm đồ chơi bằng bột màu. Ở ngoài phố, cái sào nứa cắm đồ chơi của bác dựng chỗ nào là chỗ ấy trẻ con xúm lại. 2. Dạo này, hàng của bác Nhân bỗng ế. Những đồ chơi mới bằng nhựa đã xuất hiện. Một hôm, bác Nhân bâo bác sắp về quê làm ruộng. Tôi suýt khóc, nhưng cố tỏ ra bình tĩnh: - Bác ở đây làm đồ chơi cho chúng cháu. Cháu sẽ rủ các bạn cùng mua. Bác cảm động ôm lấy tôi.
BÀI ĐỌC 2
3. Hôm sau là buổi bán hàng cuối cùng của bác Nhân. Tôi đập con lợn đất, đếm được hơn mười nghìn đổng. Tôi chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua giúp đồ chơi của bác. Gặp tôi chiều hôm ấy, bác rất vui. Bác bảo: “Thì ra, vẫn còn nhiều trẻ nhỏ thích đồ chơi của bác.”. Bác còn bào: - Về quê, bác cũng sẽ nặn đồ chơi để bán. Trẻ ở nông thôn thích thứ này hơn trẻ thành phố. ' Theo XUÂN QUỶNH
Luyện đọc
Luyện đọc
Ảnh
Ảnh
-Đọc từ khó
Đọc từ khó
Hình vẽ
Ảnh
-Luyện đọc theo nhóm
Luyện đọc theo nhóm
Ảnh
Ảnh
3.Đọc hiểu
Đọc hiểu
Ảnh
-Giải nghĩa từ
Giải nghĩa từ
Hình vẽ
Ảnh
-Hỏi đáp
Ảnh
Hình vẽ
Câu hỏi
Bài tập trắc nghiệm
2. Vì sao bác Nhân định chuyển về quê? Chọn ý đúng:
a) Vì bác không thích ở thành phố.
b) Vì dạo này bác không bân được hàng.
c) Vì bác không thích làm đồ chơi bằng bột.
-Thảo luận
Ảnh
Hình vẽ
-Trao đổi
Hình vẽ
Ảnh
4.Luyện đọc lại
Luyện đọc lại
Ảnh
Ảnh
5.Luyện tập theo bài học
Luyện tập theo bài học
Ảnh
-Bài 1
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
-Bài 2
Hình vẽ
Ảnh
Kể chuyện
1. Nghe và kể
1. Nghe và kề lợi mẩu chuyện sau:
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
2.Nói
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Bài viết 2
1.Nói
1. Nói về một người lao động ở trường em.
Hình vẽ
Ảnh
2. Viết
2. Dựa vào những điều vừa nói, hãy viết 4-5 câu (hoặc 4-5 dòng thơ) về một người lao động ở trường em.
Ảnh
Góc sáng tạo
1.Thực hành
1. Mỗi tổ làm một quyển sách về người lao động trong trường.
Ảnh
2.Giới thiệu
2. Các tổ trưng bày, giới thiệu quyển sách hay
Ảnh
3.Bình chọn
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Kết thúc
Dặn dò
Ảnh
Dặn dò -Ôn lại bài cũ -Chuẩn bị bài tiếp theo
Cảm ơn
Ảnh
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất