Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 81: Các số đến 100

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bạch Kim
    Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:22' 28-06-2021
    Dung lượng: 571.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 81: CÁC SỐ ĐẾN 100
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    TOÁN 1
    BÀI 81: CÁC SỐ ĐẾN 100
    Ảnh
    Luyện tập
    Bài 1: Có bao nhiêu khối lập phương
    Bài 1: Có bao nhiêu khối lập phương.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    a.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    20
    30
    40
    50
    b. (Có bào nhiêu khố lập phương)
    b.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    60
    90
    11
    21
    41
    42
    54
    95
    Bài 2: Nói thêm 1 thành bao nhiêu.
    Bài 2: Nói thêm 1 thành bao nhiêu.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    Có 9, thêm 1 thành
    Có 19 thêm 1 thành
    Có thêm 1 thành
    Có 99 thêm 1 thành
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    10
    20
    59
    60
    100
    Bài 3: Chọn số đúng với cách đọc số sau:
    Bài 3: Chọn số đúng với cách đọc số sau.
    Ảnh
    Bài 4: Nêu số
    Bài 4: Nêu số
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    40
    9
    27
    70
    10
    4
    Bài 5: Nói số
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. - a. 8, 9, 10, ||11||, 12, ||13||, 14, 15. b. 16, ||17||, 18, 19, ||20||, ||21||, ||22||, 23. c. 89, ||90||, 91, 92, ||93||, 94, 95, 96, ||98||, ||99||, ||100||
    Bài 6: Nối số cam của mỗi người để trên khăn nao
    Ảnh
    Ảnh
    Bài 6: Nối số cam của mỗi người để trên khăn nào?
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Mở rộng
    Bài 1. Viết số vào chỗ chấm
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    Bài 1: Viết số vào chỗ chấm. - 38 gồm ||30|| chục và ||3|| đơn vị. 56 gồm ||50|| chục và ||0|| đơn vị. 29 gồm ||20|| chục và ||0|| đơn vị. 92 gồm ||90|| chục và ||2|| đơn vị. 30 gồm ||30|| chục và|| 0|| đơn vị. 9 gồm ||0|| chục và ||9|| đơn vị.
    Bài 2: Số?
    Bài 2: Số?
    Ảnh
    82
    84
    86
    92
    96
    100
    88
    90
    94
    98
    Bài 3: Số?
    Ảnh
    Bài 3: Số?
    62
    39
    100
    51
    Bài 4: Số?
    Bài 4: Số?
    a.
    Ảnh
    Ảnh
    b
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    32 gồm chục đơn vị
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    32
    30
    2
    gồm chục và đơn vị.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    61
    60
    1
    Bài 5: Có bao nhiêu
    Ảnh
    Bài 5: Có bao nhiêu?
    a. Mai có 20 chiếc bút chì màu và 3 chiếc bút chì đen. Vậy Mai có....... bút chì. b. Mẹ mua 3 chục quả trứng và được tặng thêm 2 quả. Vậy mẹ có....... quả trứng. c. Mỗi túi bút có 10 chiếc. Ngày hôm nay cửa hàng đã bán 4 túi và 7 chiếc lẻ. Vậy của hàng bán được........ chiếc bút.
    23
    32
    47
    Kết bài
    Lời cảm ơn
    Ảnh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓