Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:57' 14-07-2015
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Kiểm tra bài cũ
    Bài tập 1: Bài tập 1
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1) Slatex(O_2) .................. latex(H_2)O latex(rarr) HCl latex(H_2)Slatex(O_4) 2) Slatex(O_2) latex(H_2)S latex(rarr) ................... ....................... 3) Cu latex(H_2)Slatex(O_(4đ,n)) latex(rarr) CuSlatex(O_4) ................ .................. 4) latex(H_2)S latex(Cl_2) ..................... latex(rarr) latex(H_2)Slatex(O_4) HCl latex(SO_2 2Cl_2 H_2O rarr 2HCl H_2SO_4) latex( Latex(SO_2 2H_2S rarr 3S 2H_2O) latex(Cu 2H_2SO_(4đ,n) rarr CuSO_4 2H_2O SO_2) latex(H_2S 4Cl_2 4H_2O rarr H_2SO_4 8HCl Bài tập 2: Bài tập 2

    Khí sunfurơ là khí không màu, có mùi trứng thối
    Axit sunfurơ là axit yếu hơn axit cacbonic
    latex(H_2)S là chất khử mạnh
    Khí Slatex(O_2) tan ít trong nước
    latex(SO_2) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
    Slatex(O_3) là chất khí
    Slatex(O_2) và Slatex(O_3) đều dùng để sản xuất axit sunfuric
    Cấu tạo
    Cấu tạo của Axit Sunfuric: Cấu tạo phân tử:
    mô hình phân tử latex(H_2SO_4) công thức cấu tạo của latex(H_2SO_4) Tính chất vật lí của axit sunfuric
    Không được đổ nước vào axit sunfuric: Không được đổ nước vào axit sunfuric
    Cách pha loãng axit sunfuric đặc: Cách pha loãng axit sunfuric đặc
    Tính chất vật lí: Tính chất vật lí
    - Chất lỏng, sánh, không màu, không bay hơi. - Nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, toả nhiều nhiệt latex(H_2)Slatex(O_4) Tính chất hoá học của axit sunfuric loãng
    Thí nghiệm với quỳ tím: Thí nghiệm với quỳ tím
    Thí nghiệm với sắt: Thí nghiệm với sắt
    Thí nghiệm với bột oxit đồng: Thí nghiệm với bột oxit đồng
    Thí nghiệm với BaCl2: Thí nghiệm với BaCl2
    Kết luận: Tính chất hoá học của axit sunfuric loãng
    Đổi màu quỳ tím sang đỏ. Tác dụng kim loại hoạt động, giải phóng hiđro. Tác dụng oxit bazơ, bazơ. Tác dụng với muối của những axit yếu. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT SUNFURIC LOÃNG Tính chất hoá học của axit sunfuric đặc
    Tính oxi hoá mạnh: Tính oxi hoá mạnh
    Tính háo nước: Tính háo nước
    Kết luận: Tính chất hoá học của axit sunfuric đặc
    TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT SUNFURIC ĐẶC Tính oxi hoá mạnh: 2latex(H_2)Slatex(O_4) Cu latex(rarr) CuSlatex(O_4) 2latex(H_2)O Slatex(O_2)latex(uarr) 2latex(H_2)Slatex(O_4) S latex(rarr) 3Slatex(O_2) 2latex(H_2)O 2latex(H_2)Slatex(O_4) 2KBr latex(rarr) latex(Br_2) 2latex(H_2)O Slatex(O_2) latex(K_2)Slatex(O_4) Tính háo nước. đặc Ứng dụng
    Ứng dụng của axit sunfuric: Dùng axit sunfuric để chế tạo các sản phẩm
    TƠ SỢI SƠN CHẤT DẺO THUỐC TRỪ SÂU Sản xuất
    Mô hình sản xuất H2SO4 : Sản xuất Axit Sunfuric
    - Đốt quặng pirit sắt Felatex(S_2): latex(4FeS_2) 11latex(O_2rarr 2F e_2 O_3 8SO_2) latex(t^o) - Oxi hoá latex(SO_2) bằng khí oxi dư ở nhiệt độ latex(450 - 500^o C), chất xúc tác là vanađi (V) oxit latex(V_2 O_5): latex(2SO_2 O_2 rarr 2SO_3) xt,latex(t^o) - Dùng latex(H_2SO_4) 98% hấp thụ latex(SO_3), được oleum latex(H_2SO_4 .nSO_3): latex(H_2SO_4 nSO_3 rarr H_2SO_4 .nSO_3) - Dùng lượng nước thích hợp pha loãng oleum, được latex(H_2SO_4) đặc: latex(H_2SO_4 .SO_3 nH_2O rarr (n 1)H_2SO_4) Muối sunfat
    Nhận biết ion sunfat: Nhận biết ion sunfat
    Thí nghiệm latex(H_2)Slatex(O_4) phản ứng với Balatex(Cl_2) Bài tập
    Bài tập 1: Bài tập 1
    Chọn từ thích hợp điền vào các chỗ trống:
    Bài tập 2: Bài tập 2
    Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
    Để nhận biết ion sunfat, người ta thường dùng muối Natri
    Hầu hết các muối sunfat đều không tan
    Axit sunfuric làm than hoá các chất hữu cơ
    Axit sunfuric đặc là chất oxi hoá mạnh, nó oxi hoá được cả Vàng kim loại
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓