Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:16' 07-08-2015
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 52 MRVT. DŨNG CẢM Kiểm tra bài cũ:
    1. Em hiểu “Dũng cảm” có nghĩa là gì? KIỂM TRA BÀI CŨ: - Dũng cảm là có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm. Trang bìa:
    KIỂM TRA BÀI CŨ: 2. Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
    BÀI 1
    Tìm từ cùng nghĩa và từ trái nghĩa:
    1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm - Thế nào là từ cùng nghĩa ? - Thế nào là từ trái nghĩa ? - Từ cùng nghĩa: Là những từ có nghĩa gần giống nhau. - Từ trái nghĩa: Là những từ có nghĩa trái ngược nhau. M: - Từ cùng nghĩa: can đảm - Từ trái nghĩa: hèn nhát Tìm từ cùng nghĩa và từ trái nghĩa:
    1. Những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm BÀI 2
    Đặt câu:
    2. Đặt câu với một trong các từ tìm được. Khi đặt câu cần chú ý điều gì? Các em có nhiệm vụ chọn một từ trong các từ đã tìm được, xem từ đó có nghĩa như thế nào? thường được sử dụng trong trường hợp nào? nói về phẩm chất gì ? của ai ? Sau đó em đặt câu với từ đó. Ví dụ: Hà vốn nhát gan nên không dám đi trong đêm tối. BÀI 3
    Điền vào chỗ trống:
    3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống
    BÀI 4
    Trả lời câu hỏi:
    Ba chìm bảy nổi Gan vàng dạ sắt Vào sinh ra tử Nhường cơm sẻ áo Cày sâu cuốc bẫm Chân lấm tay bùn 4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm Thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
    Thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
    thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
    Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nói về lòng dũng cảm: Ba chìm bảy nổi, Vào sinh ra tử Cày sây cuốc bẫm, - Gan vàng dạ sắt Nhường cơm sẻ áo, Chân lấm tay bùn Vào sinh ra tử, - Gan vàng dạ sắt * Vào sinh ra tử : trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết. * Gan vàng dạ sắt: gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm. BÀI 5
    Đặt câu:
    Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4 Gan vàng dạ sắt. Vào sinh ra tử. Ví dụ:
    Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4 Ví dụ: Bố em đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường Lào. Bộ đội ta là những con người gan vàng dạ sắt. Chị ấy là con người gan vàng dạ sắt TRÒ CHƠI
    Câu 1:
    Trò chơi AI NHANH, AI ĐÚNG Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống sau, sao cho hợp nghĩa rồi viết vào bảng con.
    Câu 2:
    nhút nhát Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp nghĩa rồi viết vào bảng con
    Câu 3:
    Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp nghĩa rồi viết vào bảng con
    Câu 4:
    gan vàng dạ sắt Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp nghĩa rồi điền vào bảng con
    Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓