Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    100 câu trắc nghiệm du lịch Việt Nam

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm và chỉnh sửa
    Người gửi: Vũ Thị Huệ
    Ngày gửi: 21h:48' 13-09-2017
    Dung lượng: 133.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Câu hỏi trắc nghiệm
    Mục 1
    Câu 1. Theo anh, chị tài nguyên du lịch nhân văn gồm các yếu tố nào sau đây?
    A. Yếu tố địa chất, địa hình, địa mạo, có thể phục vụ mục đích du lịch.
    B. truyền thống văn hóa, các yếu tố văn hóa, văn nghệ dân gian có thể sử dụng phục vụ mục đích du lịch.
    C. Di tích lịch sử, cách mạng, khảo cổ, kiến trúc, các công trình lao động sáng tạo của con người và các di sản văn hóa vật thể và phi vât thể.
    D.Cả A,B,C đều đúng
    Mục 2
    Câu 2. Theo luật du lịch Việt Nam năm (2005) tài nguyên du lịch được chia làm mấy nhóm?
    A. 2 nhóm
    B. 3 nhóm
    C. 4 nhóm
    Mục 3
    Câu 3. Quan niệm nào sau đây nói chính xác nhất về tài nguyên du lịch tự nhiên?
    A. Là tài nguyên do con người tạo ra trong quá trình phát triển.
    B. Thường tập trung ở các điểm quần cư và các thành phố lớn.
    C. Tài nguyên du lịch tự nhiên gồm các yếu tố địa chất, địa mạo, địa hình, khí hậu, thủy văn, hệ sinh thái,cảnh quan tự nhiên đang được khai thác, sử dụng phục vụ mục đích du lịch.
    Mục 4
    Câu 4. Theo luật du lịch Việt Nam (2005) quy định tại điều 4, chương 1 là:
    A. Tài nguyên du lịch là một sản phẩm tổng thể bao gồm các thành phần không đồng nhất, hữu hình và vô hình, vật chất và dịch vụ, đáp ứng nhu cầu khách du lịch.
    B. Bao gồm nguyên liệu, năng lượng và thông tin trên trái đất và không gian vũ trụ , con người có thể sử dụng trong cuộc sống và phát triển.
    C. Tài nguyên du lịch là cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên, di tích lịch sử văn hóa công trình lao động sáng tạo của con người và các giá trị nhân văn khác có thể sử dụng cho nhu cầu du lịch.
    Mục 5
    Câu 5. Vai trò của tài nguyên du lịch tự nhiên?
    A. tài nguyên du lịch là cơ sở quan trọng, có ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển du lịch.
    B. Tài nguyên du lịch nhằm thỏa mãn nhu cầu du lịch đặc biệt của du khác.
    C. Có vai trò nhận thức và trở thành hiện tựng thường xuyên, phổ biến của con người.
    D. Cả A,B,C đều sai.
    Mục 6
    Câu 6. sản phẩm du lịch?
    A. Tài nguyên du lịch + điều kiện du lịch.
    B. Giá trị du lịch + tài nguyên du lịch.
    C. Tài nguyên du lịch + khách du lịch
    D. Dịch vụ du lịch + tài nguyên du lịch.
    Mục 7
    Câu 7. Du lịch có mấy chức năng cơ bản.
    A. 2 chức năng.
    B. 3 chức năng.
    C. 4 chức năng.
    D. 5 chức năng.
    Mục 8
    Câu 8. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 25 hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?
    A. Vịnh Hạ Long.
    B. Phong Nha - Kẻ Bàng.
    C. Phố cổ Hội An.
    D. Cát Tiên.
    Mục 9
    Câu 9. Tài nguyên du lịch nhân tạo là:
    A. Gồm nguyên liệu, năng lượng và trong không gian vũ trụ.
    B. phụ thuộc vào trình độ khoa học kĩ thuật, trình độ phát hiện và sử dụng của con người.
    C. Gồm giá trị vật chất, phi vật thể do con người sáng tạo ra trong lịch sử phát triển.
    Mục 10
    Câu 10. Các loại hình tài nguyên du lịch tự nhiên gồm:
    A. Các di tích lịch sử , văn hóa, văn nghệ, ẩm thực.
    B. Gồm địa chất, địa hình, địa mạo, miền núi , đồng bằng, vùng đồi.
    C. Gồm tổ hợp ven biển, tổ hợp núi, đồi, đồng bằng.
    D. không có phương án đúng.
    Mục 11
    Câu 11. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam (trang 25) hãy cho biết địa danh nào sau đây có lễ hội truyền thống?
    A. Bát Tràng.
    B Vạn Phúc.
    C. Yên Tử.
    D Tân Trào.
    Mục 12
    Câu 12. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 25 hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây, điểm du lịch nào xét vào loại tài nguyên du lịch nhân văn.
    A. Bình Châu.
    B. Núi Bà Đen.
    C Mũi Né.
    D. Bến Minh Kiều.
    Mục 13
    Câu 13. Địa hình karts là địa hình:
    A. Địa hình đơn điệu kết hợp với sông hồ, ao , kênh dạch.
    B. Là vùng ít bị chia cắt, ít bị lũ lụt.
    C. Có nhiều suối, nhiều thác nước, nhiều hang động.
    D. Là địa hình được hình thành do sự hòa tan của nước mặt và nước ngầm đối với các loại đá rễ hào tan như : đá vôi, đá phấn, thạch cao...
    Mục 14
    Câu 14. Ý nào sau đây nói không đúng về địa hình miền núi.
    A. Địa hình chia cắt, tạo nên sự tương phản nên có nhiều phong cảnh đẹp và đa dạng.
    B. Khí hậu mát mẻ, nhiệt độ giảm theo độ cao.
    C. Là địa hình thuận lợi cho việc cư chú của con người, có nhiều di tích văn hóa - lịch sử.
    D. có nhiều suối, thác nước, hang động.
    Mục 15
    Câu 15. Ngọn núi nào cao thứ 2 Việt Nam?
    A. Tà Chì Nhù
    B. Bạch Mộc Lương Tử.
    C. Putaleng
    Mục 16
    Câu 16. Phố cổ Hội An được công nhân là di sản văn hóa thế giới vào năm nào?
    A. 1998
    B. 1999
    C. 2000
    D. 2001
    Mục 17
    Câu 17. Ở Việt Nam lập kỉ lục cáp treo dài nhất thế giới ở công trình nào?
    A. Cáp treo phanxipang ( Lào Cai).
    B. Cáp treo Tây Thiên ( Vĩnh phúc).
    C. Cáp treo vượt biển vịnh Vinpearl Land (Khánh Hòa).
    D. Cáp treo Bà Nà ( Đà Nẵng|).
    Mục 18
    Câu 18. Cao nguyên đá Đồng Văn được UNESCO công nhận là công viên địa chất toàn cầu nằm ở tỉnh nào?
    A. Yên Bái.
    B. Lào Cai.
    C. Hà Giang.
    D. Lai Châu.
    Mục 19
    Câu 19. Thành phố nào nổi tiếng là nơi du khách có thể trải nghiệm 4 mùa trong một ngày?
    A. Sa Pa.
    B. Tây Thiên.
    C. Đà Lạt.
    D. Đà Nẵng
    Mục 20
    Câu 20. Tài nguyen nước phục vụ du lịch gồm:
    A. Nước trên mặt và nước dưới đất.
    B. Nước khoáng
    C. nước biển.
    Mục 21
    Câu 21. Tài nguyên sinh vật là loại hình du lịch nào?
    A. Du lịch trên núi.
    B. Du lịch sinh thái.
    C. Du lịch đặc biệt.
    D. Du lịch nhân văn.
    Mục 22
    Câu 22. Nước ta có khoảng bao nhiêu nguồn nước khoáng tự nhiên với nhiệt độ 27-105 độ C?
    A. khoảng 200 nguồn nước.
    B. Khoảng 300 nguồn nước.
    C. khoảng 400 nguồn nước.
    Mục 23
    Câu 23. Hồ núi Cốc nằm ở tỉnh nào?
    A. Thái Nguyên.
    B. Bắc Kạn.
    C. Vĩnh Phúc.
    D. Lạng Sơn.
    Mục 24
    Câu 24. Tỉnh nào của nước ta có 2 di sản thế giới?
    A. Ninh Bình.
    B. Quảng Nam.
    C. Quảng Bình
    D. Thừa Thiên-Huế
    Mục 25
    Câu 25. Phố cổ Hội An nằm ở hạ lưu con sông nào?
    A. Sông Cổ Cò
    B. Sông Tam Kỳ
    C. Sông Thu Bồn
    D. Sông Tranh
    Mục 26
    Câu 26. Tài nguyên du lịch nhân văn gồm:
    A. Di sản văn hóa và các di tích lịch sử - văn hóa
    B. Các lễ hội, các đối tượng gắn với dan tộc học.
    C. Các đối tượng văn hóa- thể thao và hoạt động nhận thức khác.
    D. Tất cả các phương án trên.
    Mục 27
    Câu 27. Di tich khảo cổ thuộc bộ phận giá trị nào?
    A. Xã hội.
    B. Văn hóa
    C. Danh lam thắng cảnh.
    Mục 28
    Câu 28. Tài nguyên du lịch nhân văn phi vật thể là.
    A. Các kỳ quan thế giới.
    B. Các di tích lịch sử- văn hóa.
    C. Các công trình kiến trúc.
    D. Thơ ca và văn học, các phát minh sáng kiến khoa học.
    Mục 29
    Câu 29. Di sản văn hóa thế giới nào sau đay của Việt Nam không lọt vào xếp hạng các kỳ quan thiên nhiên thế giới hiện đại?
    A. Vịnh Hạ Long.
    B. Phanxipang.
    C. Thánh Địa Mỹ Sơn.
    D. Phong Nha - Kẻ Bàng
    Mục 30
    Câu 30. Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống tiêu biểu nhất của Việt Nam phát triển mạnh nhất ở khu vực:
    A. Nam Bộ.
    B. Tây Nam Bộ
    C. Bắc Bộ
    D. Trung Bộ
    Mục 31
    Câu 31. Tranh Đông Hồ nổi tiếng với tác phẩm " Đám cưới chuột" được vẽ trên loại giấy nào?
    A. Giấy đỏ
    B. Giấy polure
    C. Giấy Văn
    D. Giấy Điệp
    Mục 32
    Câu 32. Một làng nghề gốm nổi tiếng ở nước ta ở vùng Bắc Bộ thuộc:
    A. Lào Cai.
    B. Ninh Bình.
    C. Bát Tràng
    D. Hội An
    Mục 33
    Câu 33. Việt Nam tham gia công ước về việc bảo vệ các di sản văn hóa thiên nhiên thế giới năm:
    A. 1972
    B.1977
    C. 1982
    D. 1987
    Mục 34
    Câu 34. Đặc điểm nào đúng nhất của tài nguyên du lịch nhân văn?
    A. Tài nguyên du lịch nhân văn là yếu tố cần thiết để triển khai các loại hình du lịch
    B. Tài nguyên du lịch nhân tạo có tác dụng nhận thức nhiều hơn, diễn ra trong thời gian rất ngắn, thu nhâp cao, tập trung ở thành phố lớn.
    C. Có ý nghĩa quan trọng , đa dạng cho nhu cầu thị hiếu của con người.
    Mục 35
    Câu 35. Việt Nam tham gia công ước về bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể vào năm?
    A. 2003
    B. 2005
    C. 2007
    D. 2009
    Mục 36
    Câu 36. Địa hình karst phổ biến ở đâu?
    A. Động Phong Nha.
    B. Động Hương Tích.
    C. Thạch Động
    D. Động Tam Thanh.
    Mục 37
    Câu 37. Địa hình đồng bằng là:
    A. Bị chia cắt mạnh tập trung nhiều khảo cổ.
    B. Thuận lợi cho tham quan nghiên cứu và cắm trại.
    C. Thuận lợi cho việc cư chú của con người, nhiều đô thị.
    D. Có nhiều thác và hang động.
    Mục 38
    Câu 38. Vườn quốc gia Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào?
    A. Thanh Hóa.
    B. Quảng Trị.
    C. Quảng Bình.
    D. Thừa Thiên-Huế
    Mục 39
    Câu 39. Di tích Hoàng Thành Thăng Long được công nhận là di sản văn hóa vào năm:
    A. 2008
    B. 2009
    C.2010
    D. 2011
    Mục 40
    Câu 40. Nơi mà được mệnh danh là " Một con gà gáy cả ba nước đều nghe" .
    A. Mộc Bài , Tây Ninh.
    B. A Pa Chải , Điện Biên.
    C. Lao Bảo ,Quảng Trị.
    Mục 41
    Câu 41. Hòn đảo nào của Việt Nam có lối đi giữa biển.
    A. Lý Sơn
    B. Điệp Sơn
    C. Côn Sơn
    Mục 42
    Câu 42. Nước Ta có bao nhiêu con sông ( chỉ tính sông dài từ 10km trở lên).
    A. 3260 sông
    B. 2360 sông
    C. 2350 sông
    D. 2530 sông
    Mục 43
    Câu 43. Sông Hương thuộc tỉnh nào?
    A. Quảng Bình
    B. Thùa Thiên - Huế
    C. Quảng Trị.
    D. Thanh Hóa
    Mục 44
    Câu 44. Thác Bản Giốc nằm trên biên biên giới giữa Việt Nam với quốc gia nào?
    A. Lào
    B. Campuchia
    C. Trung Quốc
    D. Thai Lan
    Mục 45
    Câu 45. Khí hậu Việt Nam là khí hậu:
    A. Xích đạo
    B. Cận xích đạo
    C. Nhiệt đới ẩm gió mùa
    D. Ôn đới
    Mục 46
    Câu 46. Đèo nào không nằm trong " Tứ đại đỉnh đèo" của Việt Nam?
    A. Ô Quy Hồ
    B. Đèo Hải Vân
    C. Mã Pí Lèng
    D. Pha Đin
    Mục 47
    Câu 47. Đâu là hang động tự nhiên lớn nhất thế giới?
    A. Sơn Đoòng
    B. Thiên Cung
    C. Phong Nha
    D. Hương Tích
    Mục 48
    Câu 48. Khí hậu phía nam Việt Nam mang sắc thái:
    A. Xích đạo
    B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
    C. Cận xích đạo gió mùa
    D. Ôn đới
    Mục 49
    Câu 49. Núi Tam Đảo có 3 đỉnh nổi lên như 3 hòn đảo thuộc tỉnh nào của miền bắc Việt Nam?
    A. Bắc Giang.
    B. Thái Nguyên.
    C. Phú Thọ.
    D. Vĩnh Phúc.
    Mục 50
    Câu 50. Thắng cảnh Bà Nà- chốn tiên bồng nơi hạ giới thuộc tỉnh, thành phố nào?
    A. Quảng Ngãi
    B. TP Nha Trang
    C. TP Đà Nẵng
    D. Quảng Nam
    Mục 51
    Câu 51. Lễ hội Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chúc vào ngày tháng ( âm lịch ) hàng năm ?
    A. 10/1
    B. 10/2
    C.10/3
    D. 10/4
    Mục 52
    Câu 52. làng lụa Vạn Phúc hiện nay thuộc tỉnh thành nào?
    A. Hà Tây - Hà Nội
    B. Hải Phòng.
    C. Hà Đông - Hà Nội
    D. Bắc Ninh
    Mục 53
    Câu 53. Hát xoan là loại hình biểu diễn của vùng nào?
    A. Bắc Bộ
    B. Bắc trung Bộ.
    C. Nam Bộ
    D Duyên Hải Nam Trung Bộ
    Mục 54
    Câu 54. "Thiên hạ đệ nhất hùng quan" nói đến địa danh nào?
    A. Thành Cổ Quảng Trị
    B. Đèo Ngoạn Mục
    C. Đèo Hải Vân
    D. Đèo Cả
    Mục 55
    Câu 55. Điểm du lịch nào thuộc trung tâm du lịch Hà Nội
    A. Chùa Hương.
    B. Đền Hùng
    C. Hồ Tây
    D. Yên Tử
    Mục 56
    Câu 56. Nơi lưu danh các học vị tiến sĩ thời xưa?
    A. chùa Bút
    B. Chùa một Cột
    C. Trường Quốc Học Huế
    D. Văn Miếu Quốc Tử Giám
    Mục 57
    Câu 57. Tính đến năm 2010 cả nước có bao nhiêu vườn quốc gia?
    A. 27
    B. 30
    C. 31
    D. 33
    Mục 58
    Câu 58. Chùa Dâu ngôi chùa cổ nhất Việt Nam nằm ở tỉnh nào?
    A. Bắc Ninh
    B. Qảng Ninh
    C. Bắc Ninh
    Mục 59
    Câu 59. Nhà thờ Đức Bà ( TP. Hồ Chí Minh) do người nước nào chỉ huy thi công?
    A. Anh
    B. Pháp
    C. Đức
    D. mỹ
    Mục 60
    Câu 60. Văn hóa Cồng Chiêng nổi tiếng của danh nào?
    A. Đông Nam Bộ
    B. Tây Nam Bộ
    C. Tây Nguyên
    D. Duyên Hải Nam Trung Bộ
    Mục 61
    Câu 61. Gió hoạt động từ tháng X năm trước đến IV năm sau là :
    A. Gió mùa Tây Nam
    B. Gió Mùa Mùa Hạ
    C. Gió Mùa Mùa Đông
    D. Gió Phơn
    Mục 62
    Câu 62. Bốn vùng núi chính của Việt Nam theo thứ tự là:
    A. Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam
    B. Đông Bắc, Tây Bắc. Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam
    C. Trường Sơn Bắc,Tây Bắc,Đông Bắc, Trường Sơn Nam
    Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,Tây Bắc, Đông Bắc
    Mục 63
    Câu 63.Điểm du lịch Sầm Sơn thuộc tỉnh?
    A. Hải Phòng
    B. Hà Tĩnh
    C. Thanh Hóa
    D. Nam Định
    Mục 64
    Câu 64. Diện tích đồng bằng nước ta chiếm khoảng?
    A. 1/3 diện tích cả nước
    B. 1/4 diện tích cả nước
    C. 1/5 diện tích cả nước
    Mục 65
    Câu 65. Thác Bạc nằm ở địa phận nào ?
    A. Lai Châu
    B. Hà Giang
    C.Lạng Sơn
    D. Lào Cai
    Mục 66
    Câu 66. Miền khí hậu từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc có khí hậu đặc trưng?
    A. Nhiệt đới ẩm gió mùa
    B. Cận xích đạo
    C. Ôn đới
    D. Xích đạo
    Mục 67
    câu 67. Quốc lộ 1A là tuyến đường?
    A. Nối Hà Nội với một số tỉnh
    B. là con đường chạy qua toàn bộ vùng Tây Nguyên
    C. Tuyến đường giao thông huyết mạch của Việt Nam
    D. Là tuyến đường kết nối tam giác tăng trưởng kinh tế.
    Mục 68
    Câu 68. Sân bay Tân Sơn Nhất thuộc ?
    A. TP. Hà Nội
    B. TP. Hồ Chí Minh
    C. Đà Nẵng
    D. Buôn Ma Thuật
    Mục 69
    Câu 69. Các loại danh lam thắng cảnh là?
    A. Là di tích gắn với công trình , văn hóa xã hội của dân tộc
    B. Phong cảnh đẹp hòa quyện với các công trình mang tính chất văn hóa- lịch sử
    C. Là địa điểm ẩn giấu một bộ phận giá trị văn hóa, thời kỳ xa xưa
    Mục 70
    Câu 70. Cảnh Quan hình thái địa hình nước ta?
    A. 3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi
    B. Địa hình thấp và bằng phẳng
    C. Có nhiều kênh rạch
    D. Tất cả đều sai
    Mục 71
    Câu 71. Hòn đảo nào có lối đi giữa biển?
    A. Lý Sơn
    B. Điệp Sơn
    C. Côn Sơn
    Mục 72
    Câu 72. Tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất Việt Nam?
    A. Quảng Ninh
    B. Hà Nam
    C. Bắc Ninh
    D. Hưng Yên
    Mục 73
    Câu 73. Cực Đông của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?
    A. Cà Mau
    B. Điện Biên
    C. Khánh Hòa
    D. Hà Giang
    Mục 74
    Câu 74. Đỉnh Yên Tử thuộc tỉnh nào?
    A. Quảng Ninh
    B. Bắc Ninh
    C. Ninh Bình
    Mục 75
    Câu 75. Vào đầu mùa hạ gió từ vịnh Bengan thổi vào nước ta theo hướng nào?
    A. Đông Bắc
    B. Tây Nam
    C. Tây Bắc
    Mục 76
    Câu 76. Với khí hậu bốn mùa : Xuân, Hạ, Thu, Đông là tiêu biểu của miền nào?
    A. Miền Nam
    B. Miền Bắc và Bắc Trung Bộ
    C. Duyên Hải Nam Trung Bộ
    Mục 77
    Câu 77. Phiên chợ tình độc đáo nổi tiếng Khâu vai ở Việt Nam thuộc tỉnh nào?
    A. Lào Cai
    B. Lai Châu
    C. Hà Giang
    D. Điện Biên
    Mục 78
    Câu 78. Hệ sinh thái chim nước ven biển , rừng ngập mặn thuộc khu?
    A. Cát Bà
    B. Cù Lao Chàm
    C. Tây Nghệ An
    D. Mũi Cà mau
    Mục 79
    Câu 79. Làng Cổ Đường Lâm thuộc?
    A. Sơn Tây - Hà Nội
    B. Đan Phượng - Hà Nội
    C. Ba vì - Hà Nội
    d. Phúc Thọ - Hà Nội
    Mục 80
    Câu 80. Tòa nhà Kang Nam ở Hà Nội cao bao nhiêu tầng?
    A. 70 tầng
    B. 71 tầng
    C. 72 tầng
    D. 73 tầng
    Mục 81
    Câu 81. Tỉnh nào có nhiều thành phố nhất Việt Nam?
    A. Quảng Nam
    B. Quảng Ninh
    C. Đồng Nai
    Mục 82
    Câu 82. Hồ nước tự nhiên lớn nhất Việt Nam:
    A. Hồ Lắk- Đắk Lăk
    B. Hồ Ba Bể - Bắc Kạn
    C. Hồ Biển Lạc - Bình Thuận
    Mục 83
    Câu 83. Tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất Việt Nam?
    A. Bắc Ninh
    B. Thừa Thiên - Huế
    C. Trà Vinh
    Mục 84
    Câu 84. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch quốc gia?
    A. Huế
    B. Vũng Tầu
    C.Hải Phòng
    D. Nha Trang
    Mục 85
    Câu 85. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của đồng bằng sông Cửu Long?
    A. Kiên Giang
    B. Cần Thơ
    C. Cà Mau
    D. Đồng Tháp
    Mục 86
    Câu 86. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây khu dự trữ sinh quyển thế giới?
    A. Mũi Cà Mau
    B. Tràm Chim
    C. U Minh Thượng
    D. Lò Gò -Xa Mát
    Mục 87
    Câu 87. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy xác định các điểm du lịch biển từ bắc vào nam?
    A. Sầm Sơn, Mũi Né, Mỹ Khê.
    B. Sầm Sơn, Mỹ Khê, Mũi Né.
    C. Mỹ Khê, Sầm Sơn, Mũi Né
    D. Mũi Né, Sầm Sơn, Mỹ Khê.
    Mục 88
    Câu 88. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây có lễ hội truyền thống?
    A. Bát Tràng.
    B. Vạn Phúc.
    C. Yên Tử.
    D. Tân Trào.
    Mục 89
    Câu 89. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy xác định các thắng cảnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
    A. Cà Mau, Phan Thiết.
    B. Nha Trang, Phan Thiết.
    C. Ninh Bình, Đồng Hới.
    D. Cà Mau, Long Xuyên.
    Mục 90
    Câu 90. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
    A. Khách nội địa giảm qua các năm.
    B. Doanh thu tăng qua các năm.
    C. Khách quốc tế tăng qua các năm.
    D. Khách nội địa cao hơn khách quốc tế qua các năm.
    Mục 91
    Câu 91. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi nói về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
    A. Khách nội địa thấp hơn khách quốc tế qua các năm.
    B. Doanh thu du lịch tăng liên tục qua các năm.
    C. Khách quốc tế tăng chậm hơn khách nội địa qua các năm.
    D. Khách nội địa biến động qua các năm.
    Mục 92
    Câu 92. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây, điểm du lịch nào được xếp vào loại tài nguyên du lịch nhân văn ở nước ta?
    A. Bình Châu.
    B. Núi Bà Đen.
    C. Mũi Né.
    D. Bến Ninh Kiều.
    Mục 93
    Câu 93. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây, điểm du lịch nào là vườn quốc gia ở nước ta?
    A. Pleiku
    B. Buôn Ma Thuột.
    C. Ba Na.
    D. Chư Mom Ray.
    Mục 94
    Câu 94. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 và trang 17, hãy cho biết bãi biển Dốc Lết nằm ở vùng kinh tế nào của nước ta sau đây?
    A. Đồng bằng sông Hồng.
    B. Bắc Trung Bộ.
    C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
    D. Đông Nam Bộ.
    Mục 95
    Câu 95. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 và trang 17, hãy cho biết bãi biển Mỹ Khê nằm ở vùng kinh tế nào của nước ta sau đây?
    A. Đông Nam Bộ.
    B. Đồng bằng sông Hồng.
    C. Bắc Trung Bộ.
    D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
    Mục 96
    Câu 96. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
    A. Phú Yên
    B. Ninh Thuận
    C. Quảng Nam
    D. Quảng Trị
    Mục 97
    Câu 97. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa thuộc tỉnh và thành phố nào của nước ta?
    A. Quảng Ngãi và thành phố Đà Nẵng
    B. Quảng Nam và thành Phố Đà Nẵng
    C. Phú Yên và thành Phố Đà Nẵng
    D. Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng
    Mục 98
    Câu 98. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh, thành phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
    A. Đà Nẵng
    B. Quảng Ngãi
    C. Bình Định
    D. Khánh Hòa
    Mục 99
    Câu 99. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận – Đa Mi nằm trên sông nào?
    A. Sông Đồng Nai
    B. Sông La Ngà
    C. Sông Đà Rằng
    D. Sông Trà Khúc
    Mục 100
    Câu 100. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, dọc theo bờ biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ theo hướng từ Bắc vào Nam ta lần lượt gặp các khu kinh tế ven biển nào?
    A. Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội, Dung Quất, Chu Lai
    B. Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong
    C. Dung Quất, Chu Lai, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong
    D. Vân Phong, Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓