Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 07. Recipes And Eating Habits. Lesson 1. Getting started

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:48' 13-01-2017
    Dung lượng: 12.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Unit 7 - RECIPES AND EATING HABITS Lesson 1: Getting started (MY FAVOURITE SALAD) I. Wram-up
    Introduction:
    Look at the pictures and answer the questions. What is the main topic of the following pictures? - Look at the pictures :
    Look at the pictures - Answer the question:
    What is the main topic of the following pictures? The main topic is about the salad Objectives:
    Objectives - By the end of the lesson, students will be able to: Use the lexical items related to dishes and ways of preparing and cooking food Listen and read, then do the tasks Learn the vocabulary Explain the meaning of words:
    Explain the meaning of recipe and eating habits. - recipe (n): a set of instructions that tells you how to cook something and the ingredients (items of food, herbs, spices, etc.) you need for it - eating habits (plural noun): the way a person or group eats, considered in terms of what types of food are eaten, in what quantities, and when II. Listen and read
    Look and answer :
    Who can you see in the picture? What is there on the table? Where are the people? What do you think the people in the picture are talking about? Listen the conversation:
    Read the conversation:
    Nick`s mum: Today we`re making a prawn salad, which is a favourite of mine. Mi: Read the conversation Fantastic. I love salad. Nick`s mum: This salad is simple but delicious. Here are the ingredients: prawns, celery, spring onions, mayonnaise, lemon juice, salt and pepper. Nick: What should I do first, Mum? Nick`s mum: Get a big bowl for me. And then can you wash the celery? Nick: Sure. Mi: I can wash the spring onions if you like, Mrs Warner. Nick`s mum: Please, do. I`ll boil the prawns. Mi: So, do English people eat lots of salad? Nick`s mum: Yes, especially in the summertime. People often serve salad as a starter. But salads also make a healthy lunch or supper. Mi: You’re right they`re so versatile. And you car put anything in a salad. Nick: Mum, the prawns are pink now. - Continue:
    Nick`s mum: They`re pink? Nick: 1. Listen and read. Yes. Nick`s mum: Good, they`re ready. I`ll drain them. Nick, can you peel them? Mi, could you chop the celery and spring onions? You should be careful if you use the red knife - it`s sharp. Mi: Right, everything`s ready. What do we do next? Nick`s mum: OK, first, combine the prawns and celery in the bowl. Add two tablespoons of mayonnaise, half a teaspoon of salt, half a teaspoon of pepper and some lemon juice. Now, ifl mix all the ingredients well. Nick: OK. Nick`s mum: Finally, add the spring onion on top. Now we cover the bowl and leave it in the fridge for an hour. You`ve done a good job, both of you. Mi: I can`t wait to try it. Nick: Yeah, I`m starving! An hour is a long time... - New words:
    New words prawn [prɔ:n] (n): Con tôm ingredient [ɪnˈɡriː.di.ənt] (n): phần hợp thành, thành phần celery [`sələri] (n): (thực vật học) cần tây spring onion [`spriη`ʌniən] (n): hành tươi starter [`stɑ:tə] (n) món khai vị supper [`sʌpə] (n): bữa ăn nhẹ trước khi đi ngủ versatile [`və:sətail] (adj): nhiều tác dụng; công dụng drain [drein] (v): để ráo nước chop [t∫ɔp] (v): bổ, chặt, cắt, thái peel [pi:l] (v): bong ra, bóc, lột vỏ tablespoon [ˈtā-bəl-ˌspün] (n): một thìa lớn sử dụng trong nấu ăn Task a:
    a. Can you find a word that means:
    Watch out! :
    Watch out!

    Can’t wait is used to emphasise that you are very excited about something.

    Example:

    She can’t wait to see her cousin again.

    I can’t wait for my birthday party.

    I’m starving! is an informal way of saying that you are very hungry.

    Task b:
    b. Find all the words related to the topic of food in the conversation. Put them in the word webs. - Ingredients:
    - Preparing and cooking :
    Task c:
    c. Answer the questions.
    III. Practice
    2. Write the name:
    2. Write the name of each dish in the box under each picture. A. ___________ B. ___________ C. ___________ D. ___________ E. ___________ F. ___________ G. ___________ H. ___________ lasagne steak pie curry Cobb salad fajitas steef noodle soup sushi mango sticky rice - Suggested (2):
    Suggested write the name of each dish in the box under each picture. A. ___________ B. ___________ C. ___________ D. ___________ E. ___________ F. ___________ G. ___________ H. ___________ lasagne steak pie curry Cobb salad fajitas beef noodle soup sushi mango sticky rice - Listen and check:
    Listen and check A. ___________ B. ___________ C. ___________ D. ___________ E. ___________ F. ___________ G. ___________ H. ___________ lasagne steak pie curry Cobb salad fajitas beef noodle soup sushi mango sticky rice 3. a. Discuss:
    3. a. In pairs, discuss which country from the box is associated with each dish in 2. Vietnam Mexico Thailand The UK Japan Italy The USA India A. ___________ B. ___________ C. ___________ D. ___________ E. ___________ F. ___________ G. ___________ H. ___________ lasagne steak pie curry Cobb salad fajitas beef noodle soup sushi mango sticky rice - Suggested (3a):
    Vietnam Mexico Thailand The UK Japan Italy The USA India A. ___________ B. ___________ C. ___________ D. ___________ E. ___________ F. ___________ G. ___________ H. ___________ lasagne steak pie curry Cobb salad fajitas beef noodle soup sushi mango sticky rice Suggested discuss which country from the box is associated with each dish in 2 A. Cobb salad – The USA:
    Nguyên liệu chính của món Salad này gồm có bơ , thịt xông khói , ức gà , trứng luộc , phô mai xanh và cà chua . Đây một loại Salad có xuất xứ tại Mỹ . Có rất nhiều câu chuyện kể về hoàn cảnh ra đời của món salad này và câu chuyện được thừa nhận là vào khoảng năm 1930 , ông chủ nhà hàng Hollywood Brown Derby , Robert Howard Cobb muốn có một món bỏ vào bụng lúc nửa đêm , nên đã trộn tất cả các nguyên liệu còn lại trong bếp với nhau và rưới lên trên một lớp dressing kiểu Pháp . Từ đó món Salad này ra đời và được đặt theo tên của ông chủ nhà hàng “Cobb” Salad . B. Sushi - Japan:
    Sushi là một món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm (shari) kết hợp với các nguyên liệu khác (neta). Neta và hình thức trình bày sushi rất đa dạng, nhưng nguyên liệu chính mà tất cả các loại sushi đều có là shari. Neta phổ biến nhất là hải sản. Thịt sống cắt lát gọi riêng là sashimi. C. Steak pie – The UK:
    Steak pie là món bánh nhân thịt có xuất xứ từ nước Anh. Điểm đặc sắc nhất là ở phần vỏ bánh, giòn và xốp hơn, giúp thực khách không bị ngấy khi ăn. Phần nhân của Steak Pie thường được chế biến từ một lượng lớn thịt heo hoặc thịt bò băm, nấm, phô mai, nước sốt thịt đậm đà theo công thức riêng; đồng thời phần nhân bánh còn được nhồi thêm một số loại rau xay nhuyễn. Bánh thường có hình tròn, vừa ăn và đặc biệt có mùi thơm vô cùng quyến rũ khi vừa được nướng tới; dùng ngon nhất khi còn nóng. D. Fajitas - Mexico:
    Fajita – món ăn truyền thống Mexico đã được kênh truyền hình CNN của Mỹ xếp vào danh sách 50 món ăn ngon nhất thế giới. Fajita là sự hòa quyện giữa xốt Guacamole, blue cheese sauce, xốt Salsa và nhân thịt độc đáo, được bao bọc bởi lớp vỏ bánh Tortillas mềm, xốp và thơm lừng. E. Lasagne - Italy:
    Lasagna là một dạng mì Ý dạng tấm hoặc lá, và cũng là tên gọi của một món pasta dạng nướng, với các nguyên liệu chính là thịt, sốt, phô mai và không thể thiếu là các lá lasagna. Lasagna có nhiều cách chế biến khác nhau, chị em cùng thử nhé! F. Mango sticky rice - Thailand:
    Xôi xoài là một trong những món ngọt tráng miệng, món ăn “đường phố” rất nổi tiếng ở Thái Lan. Ngon nhất với món xôi xoài có lẽ là loại xoài có vị chua chua ngọt ngọt, ” chua dôn dốt”. Xoài ngọt quá thì món ăn lại thành quá ngọt, mau ngán. Xoài hơi chua sẽ trung hòa vị ngọt và béo của nước cốt dừa, càng ăn càng vào, không bị cái ngậy của nước cốt dừa làm mau ngấy. G. Beef noodle soup – Viet Nam:
    Phở là một món ăn truyền thống của Việt Nam, cũng có thể xem là một trong những món ăn tiêu biểu cho ẩm thực Việt Nam. Thành phần chính của phở là bánh phở và nước dùng (hay nước lèo theo cách gọi miền Nam) cùng với thịt bò hoặc gà cắt lát mỏng. Ngoài ra còn kèm theo các gia vị như: tương, tiêu, chanh, nước mắm, ớt... H. Curry - India:
    Cà-ri là món ăn nổi tiếng nhất trong Ẩm thực Ấn Độ. Là loạt các món ăn hầm cay hoặc ngọt có thành phần chính là bột cà ri. Đặc điểm chung của chúng là sự hợp nhất của việc pha trộn phức tạp các loại gia vị, có thể kèm các loại thảo mộc, thường bao gồm cả các loại ớt cay dạng tươi hoặc khô. Những món ăn gọi là "cà ri" có thể chứa thịt, gia cầm, cá, sò ốc hoặc chỉ đơn thuần là kết hợp với các loại rau quả. 3b. Fill each blank:
    1. b. Fill each blank with the name of a dish in 2. _________ is a traditional dish made from layers of pasta, meat sauce and tomato sauce. It’s popular all over the world. 2. If you like spicy food, you should try _________. It is a dish of meat or vegetables, cooked in a spicy sauce, often served with rice. 3. A ___________ is a traditional meat pie served in Britain. Beef steak and gravy are enclosed in a pastry shell and baked in the oven. 4. _________ is a dish of meat and vegetables cut into strips. It is cooked and wrapped inside flatbread. 5. If you want to eat something healthy, try _________. It is a dish of small cakes of cold cooked rice, flavoured with vinegar and served with raw fish, avocado, etc. - Suggested (3b):
    Suggested fill each blank with the name of a dish in 2
    4. FOOD QUIZ :
    4. FOOD QUIZ 1. ONE kind of meat 2. TWO foods which you have to to peel 3. THREE foods which are made from milk 4. FOUR fruits which are red. 5. FIVE vegetables which are green Name … - Suggested (4):

    FOOD QUIZ IV. The end
    Homework:
    Homework Learn vocabulary and expressions by heart Practise the dialogue with your friends Prepare “A closer look 1" Goodbye:
    Thank for your attendance! Goodbye. See you again
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓